Từ vựng
~業 (~ぎょう) nghĩa là gì?
~業 (~ぎょう, ~gyou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngành nghề, kinh doanh (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ぎょう |
|---|
| Romaji | ~gyou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~gyou
ngành nghề, kinh doanh (hậu tố)