Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất
Thuật ngữ 生産実績 là gì?
Sản lượng thực tế (Actual production output)
| Thuật ngữ | 生産実績 |
|---|---|
| Cách đọc | せいさんじっせき |
| Hán-Việt | SINH SẢN THỰC TÍCH |
| Nghĩa tiếng Việt | Sản lượng thực tế |
| Tiếng Anh | Actual production output |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý & kỹ thuật sản xuất |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Số lượng thực tế đã làm ra, ghi theo ngày, ca, dây chuyền, để so với 生産計画. Cuối ca nhập 生産実績 vào hệ thống hoặc 日報; 生産管理 nhìn con số này để biết có kịp hạn giao không.
Lưu ý & thực tế
実績 (thực tích) = kết quả thực tế, luôn đi cặp với 計画: kế hoạch 500, thực tế 480. Ngoài xưởng, 実績 còn nghĩa là thành tích, kinh nghiệm: 実績のある会社.
Câu ví dụ trong công việc
昨日の生産実績は、計画より20個少なかったです。
Sản lượng thực tế hôm qua ít hơn kế hoạch 20 cái.
生産実績を毎日入力して、計画との差を確認しています。
Ngày nào cũng nhập sản lượng thực tế và xem chênh lệch so với kế hoạch.