Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 実装(じっそう) là gì?

Triển khai (viết code) cho chức năng (Implementation)

Thông tin thuật ngữ 実装
Thuật ngữ実装
Cách đọcじっそう
Hán-ViệtTHỰC TRANG
Nghĩa tiếng ViệtTriển khai (viết code) cho chức năng
Tiếng AnhImplementation
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Biến tài liệu thiết kế thành code chạy được. Giai đoạn "lập trình" trong quy trình, nằm sau 詳細設計 và trước 単体テスト.

Câu ví dụ trong công việc

Đã triển khai xong chức năng đăng nhập.

Dự kiến từ tuần sau vào giai đoạn viết code.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe