Từ vựng
下降 (かこう, kakou) nghĩa là gì?
下降 (かこう, kakou) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ xuống, suy giảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かこう |
|---|
| Romaji | kakou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakou
hạ xuống, suy giảm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ descent; fall; drop
Câu ví dụ
飛行機がゆっくり下降し始めた。
Máy bay bắt đầu hạ độ cao từ từ.
今年は売り上げが下降しています。
Năm nay doanh thu đang suy giảm.