Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 下請け(したうけ) là gì?

Thầu phụ (Subcontractor, subcontracting)

Thông tin thuật ngữ 下請け
Thuật ngữ下請け
Cách đọcしたうけ
Hán-ViệtHẠ THỈNH
Nghĩa tiếng ViệtThầu phụ
Tiếng AnhSubcontractor, subcontracting
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Công ty nhận lại một phần việc từ công ty khác đã nhận thầu, hoặc chính việc nhận lại đó. Người của công ty thầu phụ thường nhận chỉ thị qua 元請け chứ không trực tiếp từ khách.

Lưu ý & thực tế

Trước mặt đối tác, người ta tránh gọi thẳng 下請け; nói 協力会社 hay パートナー会社 thì lịch sự hơn.

Câu ví dụ trong công việc

Ở vị trí thầu phụ thì hầu như không có dịp nói chuyện trực tiếp với khách.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe