Từ vựng
~時間目 (~じかんめ) nghĩa là gì?
~時間目 (~じかんめ, ~jikanme) trong tiếng Nhật nghĩa là tiết học thứ (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~じかんめ |
|---|
| Romaji | ~jikanme |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~jikanme
tiết học thứ (hậu tố)
Câu ví dụ
一時間目は数学の授業です。
Tiết một là giờ học toán.
三時間目のあとに休憩があります。
Sau tiết ba có giờ nghỉ giải lao.