Từ vựng
~番目 (~ばんめ) nghĩa là gì?
~番目 (~ばんめ, ~banme) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ bao nhiêu trong thứ tự (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ばんめ |
|---|
| Romaji | ~banme |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~banme
thứ bao nhiêu trong thứ tự (hậu tố)
Câu ví dụ
彼は3番目に到着しました。
Anh ấy đã đến thứ ba.
左から2番目の席に座ってください。
Xin ngồi vào ghế thứ hai từ bên trái.