Từ vựng
海水浴 (かいすいよく, kaisuiyoku) nghĩa là gì?
海水浴 (かいすいよく, kaisuiyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tắm biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいすいよく |
|---|
| Romaji | kaisuiyoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisuiyoku
tắm biển
- 1danh từ swimming in the ocean; sea bathing; seawater bath
Câu ví dụ
この海岸は海水浴に人気がある。
Bãi biển này rất được ưa chuộng để tắm biển.
夏休みに家族で海水浴に行った。
Nghỉ hè cả nhà đi tắm biển.