Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ 現場合わせ(げんばあわせ) là gì?

Làm khớp theo thực tế hiện trường (Field fitting)

Thông tin thuật ngữ 現場合わせ
Thuật ngữ現場合わせ
Cách đọcげんばあわせ
Hán-ViệtHIỆN TRƯỜNG HỢP
Nghĩa tiếng ViệtLàm khớp theo thực tế hiện trường
Tiếng AnhField fitting
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Không chốt trước trên bản vẽ mà đo và điều chỉnh ngay tại công trường cho khớp với phần đã làm: cắt tấm theo kích thước thật, chỉnh vị trí ống để tránh vật cản. Bản vẽ ghi chữ 現場合わせ ở những chỗ như vậy.

Lưu ý & thực tế

現場合わせ không có nghĩa là làm tuỳ ý: phải báo lại và ghi kích thước thật để cập nhật 竣工図. Chỗ nào cũng 現場合わせ là dấu hiệu bản vẽ chưa được chuẩn bị kỹ.

Câu ví dụ trong công việc

Kích thước chỗ này nhờ đo làm khớp tại hiện trường.

Chỗ nào đổi theo thực tế hiện trường thì lưu lại ảnh và kích thước.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe