Từ vựng
回転 (かいてん, kaiten) nghĩa là gì?
回転 (かいてん, kaiten) trong tiếng Nhật nghĩa là quay, xoay; vòng quay, luân chuyển.
| Cách đọc | かいてん |
|---|---|
| Romaji | kaiten |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
回転かいてん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaiten
quay, xoay; vòng quay, luân chuyển
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự quay, vòng quay, xoay trònrotation; revolution; turn
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vận hành, sự hoạt động (của đầu óc)working (e.g. of one's mind); function
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ vòng quay (hàng hoá, vốn), sự luân chuyển, lượng khách ra vàoturnover (of goods, funds, etc.); circulation; flow (of customers)
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ (toán) phép quay; toán tử rota (curl)rotation; curl
- 5danh từ (viết tắt, trượt tuyết) nội dung đổ đèo luồn cọc (slalom)slalom
Câu ví dụ
あの店は客の回転が速い。
Quán đó khách luân chuyển rất nhanh.
扇風機の羽が速く回転している。
Cánh quạt máy đang quay rất nhanh.