Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 回線 là gì?
Đường truyền (đường mạng) (Line, network connection)
| Thuật ngữ | 回線 |
|---|---|
| Cách đọc | かいせん |
| Hán-Việt | HỒI TUYẾN |
| Nghĩa tiếng Việt | Đường truyền (đường mạng) |
| Tiếng Anh | Line, network connection |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Đường truyền vật lý hoặc gói kết nối thuê từ nhà mạng: インターネット回線, 専用線 (đường truyền riêng). 回線が遅い (mạng chậm), 回線が切れた (rớt mạng) là câu hay nghe khi họp online.
Câu ví dụ trong công việc
回線が不安定なので、カメラをオフにして参加します。
Đường truyền không ổn định nên tôi tắt camera để tham gia.
データセンターとの回線を、二重化しています。
Đường truyền tới data center được làm thành hai đường dự phòng.