Từ vựng
回数券 (かいすうけん, kaisuuken) nghĩa là gì?
回数券 (かいすうけん, kaisuuken) trong tiếng Nhật nghĩa là tập vé nhiều lượt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいすうけん |
|---|
| Romaji | kaisuuken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisuuken
tập vé nhiều lượt
- 1danh từ coupon tickets; discount tickets; book of tickets
Câu ví dụ
回数券がもうすぐなくなりそうだ。
Tập vé nhiều lượt sắp hết mất rồi.
バスの回数券を買うと少し安くなる。
Mua tập vé xe buýt nhiều lượt thì rẻ hơn một chút.