Từ vựng
回数 (かいすう, kaisuu) nghĩa là gì?
回数 (かいすう, kaisuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số lần, tần suất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいすう |
|---|
| Romaji | kaisuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisuu
số lần, tần suất
- 1danh từ number of times; frequency; count
Câu ví dụ
最近、外食の回数が減った。
Gần đây số lần ăn ngoài của tôi giảm hẳn.
練習の回数を増やしたほうがいい。
Nên tăng số buổi luyện tập lên thì hơn.