Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 導入(どうにゅう) là gì?

Đưa vào sử dụng (công cụ, thư viện) (Introduction, adoption)

Thông tin thuật ngữ 導入
Thuật ngữ導入
Cách đọcどうにゅう
Hán-ViệtĐẠO NHẬP
Nghĩa tiếng ViệtĐưa vào sử dụng (công cụ, thư viện)
Tiếng AnhIntroduction, adoption
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bắt đầu đưa một công cụ, thư viện hay cách làm mới vào dự án: ライブラリの導入, ツールを導入する. Ở công ty Nhật, 導入 thường cần xin phép và có lý do rõ ràng.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đề xuất đưa một công cụ mới vào để tự động hoá test.

Anh tóm tắt lý do dùng thư viện này vào tài liệu nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe