Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 生産技術(せいさんぎじゅつ) là gì?

Kỹ thuật sản xuất (Production engineering)

Thông tin thuật ngữ 生産技術
Thuật ngữ生産技術
Cách đọcせいさんぎじゅつ
Hán-ViệtSINH SẢN KỸ THUẬT
Nghĩa tiếng ViệtKỹ thuật sản xuất
Tiếng AnhProduction engineering
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Công việc (và bộ phận) biến bản vẽ thành một dây chuyền chạy được: chọn máy, thiết kế đồ gá, sắp trình tự công đoạn, chạy thử khi khởi động sản phẩm mới. Nhiều kỹ sư cơ khí người Việt ở nhà máy Nhật làm ở bộ phận này.

Lưu ý & thực tế

Nói tắt là 生技 (せいぎ). Khác 設計: 設計 thiết kế SẢN PHẨM, còn 生産技術 thiết kế CÁCH LÀM ra sản phẩm.

Câu ví dụ trong công việc

Thiết kế đồ gá do bên kỹ thuật sản xuất phụ trách.

Đang khởi động dây chuyền mới nên người bên kỹ thuật sản xuất ngày nào cũng xuống xưởng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe