Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công
Thuật ngữ 中ぐり là gì?
Doa lỗ bằng dao một lưỡi, tiện lỗ (boring) (Boring)
| Thuật ngữ | 中ぐり |
|---|---|
| Cách đọc | なかぐり |
| Hán-Việt | TRUNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Doa lỗ bằng dao một lưỡi, tiện lỗ (boring) |
| Tiếng Anh | Boring |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Gia công |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Dùng dao một lưỡi mở rộng lỗ có sẵn cho đúng đường kính và đúng vị trí, thường cho lỗ lớn chính xác như lỗ lắp vòng bi. Khác khoan, và khác doa bằng mũi doa (リーマ, chỉ đi theo lỗ có sẵn): 中ぐり sửa được cả độ thẳng lẫn vị trí lỗ.
Lưu ý & thực tế
Cũng viết 中刳り. Trên máy tiện hay gọi là 内径加工.
Câu ví dụ trong công việc
ベアリングの穴は、中ぐりで仕上げます。
Lỗ lắp vòng bi sẽ được doa tinh bằng dao một lưỡi.