Từ vựng
外泊 (がいはく) nghĩa là gì?
外泊 (がいはく) trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ qua đêm bên ngoài (không về nhà, ký túc).
| Cách đọc | がいはく |
|---|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
外泊がいはく
N2 · ước tính theo khung JLPT
ngủ qua đêm bên ngoài (không về nhà, ký túc)
Từ vựng
外泊 (がいはく) trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ qua đêm bên ngoài (không về nhà, ký túc).
| Cách đọc | がいはく |
|---|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
ngủ qua đêm bên ngoài (không về nhà, ký túc)