Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 例外(れいがい) là gì?

Ngoại lệ (exception) (Exception)

Thông tin thuật ngữ 例外
Thuật ngữ例外
Cách đọcれいがい
Hán-ViệtLỆ NGOẠI
Nghĩa tiếng ViệtNgoại lệ (exception)
Tiếng AnhException
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lỗi phát sinh lúc chạy làm chương trình không đi tiếp được theo luồng bình thường. Hay gặp: 例外が発生する (phát sinh exception), 例外を投げる (throw), 例外処理 (xử lý exception, try/catch).

Câu ví dụ trong công việc

Khi không tìm thấy file thì sẽ phát sinh exception.

Không có xử lý exception nên hễ có lỗi là màn hình bị đứng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe