Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác
Thuật ngữ 外注 là gì?
Thuê ngoài (gia công ngoài) (Outsourcing)
| Thuật ngữ | 外注 |
|---|---|
| Cách đọc | がいちゅう |
| Hán-Việt | NGOẠI CHÚ |
| Nghĩa tiếng Việt | Thuê ngoài (gia công ngoài) |
| Tiếng Anh | Outsourcing |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Khách hàng & đối tác |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Đặt một công ty bên ngoài làm một phần việc: gia công, nhiệt luyện, mạ, sơn… Công ty nhận làm gọi là 外注先 hoặc 協力会社. Kỹ sư thường phải theo dõi chất lượng và tiến độ của 外注先 như của chính mình.
Lưu ý & thực tế
外注 = mình thuê người khác làm; 受注 = mình nhận đơn của khách; 発注 = mình đặt hàng.
Câu ví dụ trong công việc
めっきは外注先にお願いしています。
Phần mạ chúng tôi nhờ đơn vị gia công ngoài làm.
外注品の受入検査で、寸法不良が見つかりました。
Kiểm tra đầu vào hàng thuê ngoài đã phát hiện lỗi kích thước.