Từ vựng
外~ (がい~) nghĩa là gì?
外~ (がい~, gai~) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoài, ngoại (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がい~ |
|---|
| Romaji | gai~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTgai~
ngoài, ngoại (tiền tố)
Câu ví dụ
兄は外資系の銀行で働いています。
Anh trai tôi làm việc ở ngân hàng vốn nước ngoài.
忙しくて、今週は外食が続いています。
Vì bận nên tuần này tôi cứ ăn ngoài suốt.