Từ vựng
~付 (~つき) nghĩa là gì?
~付 (~つき, ~tsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là kèm theo, có; đề ngày (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~つき |
|---|
| Romaji | ~tsuki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~tsuki
kèm theo, có; đề ngày (hậu tố)
Câu ví dụ
この部屋は朝食付きです。
Phòng này có kèm bữa sáng.
保証付きの製品を買いました。
Tôi đã mua sản phẩm có kèm bảo hành.