Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 権限付与 là gì?
Cấp quyền (Granting permissions)
| Thuật ngữ | 権限付与 |
|---|---|
| Cách đọc | けんげんふよ |
| Hán-Việt | QUYỀN HẠN PHÓ DỮ |
| Nghĩa tiếng Việt | Cấp quyền |
| Tiếng Anh | Granting permissions |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Việc cấp quyền cho một tài khoản. Thường phải qua 申請 và 承認 (ai cần quyền gì, tới khi nào, vì sao) rồi người quản lý mới cấp. Ngược lại là thu hồi quyền: 権限削除 hoặc 権限剥奪 (けんげんはくだつ).
Câu ví dụ trong công việc
本番サーバーへの権限付与には、上長の承認が必要です。
Cấp quyền vào máy chủ production cần cấp trên duyệt.
新しく参画したメンバーへの権限付与が終わりました。
Đã cấp quyền xong cho thành viên mới tham gia dự án.