Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô

Thuật ngữ 仕上げ(しあげ) là gì?

Hoàn thiện; lớp hoàn thiện (Finishing, finish)

Thông tin thuật ngữ 仕上げ
Thuật ngữ仕上げ
Cách đọcしあげ
Hán-ViệtSĨ THƯỢNG
Nghĩa tiếng ViệtHoàn thiện; lớp hoàn thiện
Tiếng AnhFinishing, finish
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKết cấu & thi công phần thô
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Chặng làm lớp bề mặt sau phần thô: trát, sơn, ốp lát, trần, sàn. Cũng chỉ chính lớp bề mặt đó (床の仕上げ = lớp hoàn thiện sàn). Vật liệu hoàn thiện của từng phòng ghi trong bảng 仕上表.

Lưu ý & thực tế

Cặp đôi hay gặp: 躯体 (phần thô) và 仕上げ (hoàn thiện). Mặt bê tông được xoa phẳng bằng bay thép để làm nền cho lớp hoàn thiện gọi là 金ごて仕上げ (かなごてしあげ).

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi đội hoàn thiện vào, sửa trước chỗ không phẳng của phần thô.

Vật liệu hoàn thiện hãy xem trong bảng hoàn thiện.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe