Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 機密情報 là gì?
Thông tin mật (Confidential information)
| Thuật ngữ | 機密情報 |
|---|---|
| Cách đọc | きみつじょうほう |
| Hán-Việt | CƠ MẬT TÌNH BÁO |
| Nghĩa tiếng Việt | Thông tin mật |
| Tiếng Anh | Confidential information |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thông tin không được để lộ ra ngoài: tài liệu thiết kế của khách, mã nguồn, dữ liệu khách hàng, giá hợp đồng, kế hoạch chưa công bố. Trong dự án, hầu như mọi thứ khách đưa cho bạn đều nên coi là 機密情報, trừ khi khách nói rõ là không.
Lưu ý & thực tế
Tài liệu hay được đóng dấu 社外秘, 極秘, 関係者外秘 để ghi mức độ mật. Không chắc một tài liệu có mật không thì cứ coi là mật và hỏi lại.
Câu ví dụ trong công việc
お客様からお預かりした資料は、すべて機密情報として扱ってください。
Mọi tài liệu nhận từ khách hàng, hãy xử lý như thông tin mật.
機密情報を含むファイルを、個人のメールアドレスに送らないでください。
Đừng gửi file có chứa thông tin mật tới địa chỉ email cá nhân.