Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 認証情報 là gì?
Thông tin xác thực (ID, mật khẩu, khoá, token) (Credentials)
| Thuật ngữ | 認証情報 |
|---|---|
| Cách đọc | にんしょうじょうほう |
| Hán-Việt | NHẬN CHỨNG TÌNH BÁO |
| Nghĩa tiếng Việt | Thông tin xác thực (ID, mật khẩu, khoá, token) |
| Tiếng Anh | Credentials |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Mọi thứ dùng để đăng nhập hay gọi vào hệ thống: ID và mật khẩu, khoá API, token, khoá bí mật. Lỗi hay bị chỉ ra trong code review là viết thẳng 認証情報 vào mã nguồn (ハードコード) hoặc in ra log. Cách đúng là để trong biến môi trường hay dịch vụ quản lý bí mật.
Câu ví dụ trong công việc
認証情報をソースコードにハードコードしないでください。
Đừng viết cứng thông tin xác thực vào mã nguồn.
設定ファイルの認証情報は、環境変数から読み込むように修正しました。
Tôi đã sửa để thông tin xác thực trong file cấu hình được đọc từ biến môi trường.