Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 情シス là gì?
Bộ phận IT nội bộ (情報システム部門) (Corporate IT department)
| Thuật ngữ | 情シス |
|---|---|
| Cách đọc | じょうシス |
| Hán-Việt | TÌNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Bộ phận IT nội bộ (情報システム部門) |
| Tiếng Anh | Corporate IT department |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Cách gọi tắt của 情報システム部 / 情報システム部門: bộ phận lo máy tính, mạng, tài khoản và bảo mật trong công ty. Máy nghi nhiễm virus, mất laptop, cần cài phần mềm hay xin quyền thì liên hệ 情シス. Ở chỗ khách, 情シス của khách thường là người duyệt các yêu cầu về mạng và tài khoản của bạn.
Câu ví dụ trong công việc
ソフトをインストールしたい場合は、情シスに申請してください。
Muốn cài phần mềm thì hãy xin phép bộ phận IT nội bộ.
ウイルスに感染したかもしれないので、すぐ情シスに連絡しました。
Nghi máy bị nhiễm virus nên tôi đã liên lạc ngay với bộ phận IT.