Bộ thủ Bộ 子 (TỬ) nghĩa là gì? Bộ 子 (âm Hán-Việt Tử) nghĩa là con, con cái (bộ tử); viết 3 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệttửNghĩacon, con cái (bộ tử)Số nét3Số chữ dùng bộ29 子tử3 nét29 chữcon, con cái (bộ tử)Thứ tự nét · 3 nétXem viết123Chữ dùng bộ này学học字tự教giáo好hiếu, hảo存tồn浮phù遊du乳nhũ厚hậu季quí孫tôn享hưởng塾thục孔khổng孝hiếu孟mạnh孤cô序tự惇đôn敦đôn李lí淳thuần熟thục猛mãnh諄truân郭quách酵giáo勃bột遜tốn