Từ vựng
重たい (おもたい, omotai) nghĩa là gì?
重たい (おもたい, omotai) trong tiếng Nhật nghĩa là nặng; nặng nề, u ám.
| Cách đọc | おもたい |
|---|---|
| Romaji | omotai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
重たいおもたい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomotai
nặng; nặng nề, u ám
- 1tính từ -i nặng, nặng trịchheavy; weighty
- 2tính từ -i nặng nề (bầu không khí, tâm trạng), u ám, ngột ngạtheavy (feeling, atmosphere, etc.); serious; gloomy
Câu ví dụ
会議室の空気が重たかった。
Không khí trong phòng họp nặng nề.
このかばんはとても重たいです。
Cái cặp này rất nặng.