Từ vựng
思い込む (おもいこむ, omoikomu) nghĩa là gì?
思い込む (おもいこむ, omoikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là tin chắc, đinh ninh; ám ảnh.
| Cách đọc | おもいこむ |
|---|---|
| Romaji | omoikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
思い込むおもいこむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomoikomu
tin chắc, đinh ninh; ám ảnh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đinh ninh, tin chắc, ngỡ rằngto be convinced (that); to be under the impression (that); to feel sure (that)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ quyết tâm, nhất quyết, dốc lòng vàoto make up one's mind; to set one's heart on; to be determined (to do)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ nghĩ mãi không thôi, bị một ý nghĩ ám ảnhto be obsessed (with a thought, idea, etc.); to think about obsessively
Câu ví dụ
今日が休みだと思い込んでいた。
Tôi cứ đinh ninh hôm nay được nghỉ.
彼は自分が正しいと思い込んでいる。
Anh ấy đinh ninh rằng mình đúng.