Bộ thủ Bộ 肉 (NHỤC) nghĩa là gì? Bộ 肉 (âm Hán-Việt Nhục) nghĩa là thịt (bộ nhục); viết 6 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtnhụcNghĩathịt (bộ nhục)Số nét6Số chữ dùng bộ37 肉nhục6 nét37 chữthịt (bộ nhục)Thứ tự nét · 6 nétXem viết123456Chữ dùng bộ này育dục背bối能năng腹phúc肌cơ肩kiên肯khẳng胃vị胸hung脂chi脳não腕uyển腰yêu膚phu臓tạng肖tiếu肝can肢chi肥phì肪phương肺phế胆đảm胎thai胞bào胡hồ胤dận胴脅hiếp脈mạch脚cước脩tu脱thoát脹trướng腐hủ腸tràng, trường膜mạc膨bành