Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 展開図(てんかいず) là gì?

Bản vẽ trải phẳng (khai triển) (Flat pattern)

Thông tin thuật ngữ 展開図
Thuật ngữ展開図
Cách đọcてんかいず
Hán-ViệtTRIỂN KHAI ĐỒ
Nghĩa tiếng ViệtBản vẽ trải phẳng (khai triển)
Tiếng AnhFlat pattern
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Hình trải phẳng của chi tiết kim loại tấm trước khi uốn, để cắt laser hay đột đúng kích thước phôi. Kích thước trải phẳng phải trừ phần giãn ở chỗ uốn, nên 展開図 thường do xưởng gia công tấm hoặc phần mềm CAD tính.

Lưu ý & thực tế

Hán-Việt TRIỂN KHAI nhưng không mang nghĩa "triển khai dự án" như tiếng Việt; ở đây là "trải ra". Triển khai một biện pháp sang chỗ khác thì tiếng Nhật là 横展開.

Câu ví dụ trong công việc

Chi tiết tấm thì nhớ xuất kèm bản vẽ trải phẳng.

Kích thước trên bản vẽ trải phẳng bị sai nên uốn xong lỗ bị lệch.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe