Từ vựng
~機 (~き) nghĩa là gì?
~機 (~き, ~ki) trong tiếng Nhật nghĩa là máy, thiết bị (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~き |
|---|
| Romaji | ~ki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ki
máy, thiết bị (hậu tố)
Câu ví dụ
掃除機で部屋を掃除します。
Tôi dọn phòng bằng máy hút bụi.
新しい洗濯機を買いました。
Tôi đã mua máy giặt mới.