Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 構成図(こうせいず) là gì?

Sơ đồ cấu hình hệ thống (Architecture diagram)

Thông tin thuật ngữ 構成図
Thuật ngữ構成図
Cách đọcこうせいず
Hán-ViệtCẤU THÀNH ĐỒ
Nghĩa tiếng ViệtSơ đồ cấu hình hệ thống
Tiếng AnhArchitecture diagram
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bản vẽ các máy chủ, mạng, dịch vụ cloud và đường nối giữa chúng: システム構成図, ネットワーク構成図. Người mới vào dự án hạ tầng thường được đưa 構成図 đầu tiên; sửa hệ thống xong phải cập nhật 構成図 theo.

Câu ví dụ trong công việc

Trước tiên hãy xem sơ đồ cấu hình để nắm luồng tổng thể.

Đã thêm máy chủ nên tôi sẽ cập nhật cả sơ đồ cấu hình.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe