Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 成分(せいぶん) là gì?

Thành phần (hoá học) (Chemical composition)

Thông tin thuật ngữ 成分
Thuật ngữ成分
Cách đọcせいぶん
Hán-ViệtTHÀNH PHẦN
Nghĩa tiếng ViệtThành phần (hoá học)
Tiếng AnhChemical composition
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tỷ lệ các nguyên tố trong vật liệu: carbon, mangan, crôm, niken… Ghi trong ミルシート cùng với cơ tính. Khi nghi nhầm vật liệu, có thể đo nhanh bằng máy phân tích huỳnh quang tia X cầm tay.

Lưu ý & thực tế

Nghĩa giống tiếng Việt. Trong ミルシート hay ghi là 化学成分.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy kiểm tra thành phần trong chứng chỉ vật liệu có nằm trong phạm vi tiêu chuẩn không.

Nghi nhầm vật liệu nên đã nhờ phân tích thành phần.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe