Từ vựng
感ずる (かんずる, kanzuru) nghĩa là gì?
感ずる (かんずる, kanzuru) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm thấy, cảm nhận.
| Cách đọc | かんずる |
|---|---|
| Romaji | kanzuru |
| Từ loại | tha động từ, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
感ずるかんずる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanzuru
cảm thấy, cảm nhận
- 1vz · tha động từ · tự động từ cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệmto feel; to sense; to experience
- 2vz · tha động từ · tự động từ xúc động, cảm kích, thấy ấn tượng, đáp lại tấm lòngto be moved (by); to be touched (by); to be impressed (by)
- 3vz · tự động từ (lỗi thời) nhiễm bệnh, mắc phải (bệnh)to become infected with (an illness); to catch
Câu ví dụ
彼の言葉に愛を感ずる。
Tôi cảm nhận được tình yêu trong lời anh.
重い責任を強く感ずる。
Tôi cảm thấy trách nhiệm nặng nề.