工業製品製造業 · Tokutei Ginou

Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Sản xuất công nghiệp

Gia công kim loại, lắp ráp điện tử, an toàn và kiểm tra chất lượng.

Danh sách bài học & vốn từ

Unit 1: An toàn vệ sinh lao động, 5S và hoạt động KY

Từ vựng về trang thiết bị bảo hộ, dự đoán mối nguy KY, chỉ tay gọi tên và 5S trong xưởng sản xuất

Trang thiết bị bảo hộ và an toàn lao động

Từ vựng bài: Trang thiết bị bảo hộ và an toàn lao động
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
保護具 ほごぐ đồ bảo hộ lao động

Bao gồm mũ bảo hộ, kính bảo hộ, găng tay, giày bảo hộ tùy theo công việc.

Trước khi bắt đầu công việc, phải trang bị đúng đồ bảo hộ đã quy định.
安全靴 あんぜんぐつ giày bảo hộ an toàn

Mũi giày có tấm thép hoặc nhựa composite chịu lực bảo vệ ngón chân.

Đi giày bảo hộ an toàn để không bị thương nếu linh kiện nặng rơi vào chân.
ヘルメット ヘルメット mũ bảo hộ, nón bảo hộ
Để bảo vệ đầu khỏi vật rơi, phải thắt chặt quai mũ bảo hộ.
保護メガネ ほごメガネ kính bảo hộ mắt
Đeo kính bảo hộ để phoi kim loại không bắn vào mắt.
防塵マスク ぼうじんマスク khẩu trang chống bụi
Khi thao tác mài phát sinh bụi mịn, nhất định phải dùng khẩu trang chống bụi.
耳栓 みみせん nút bịt tai chống ồn
Đeo nút bịt tai để bảo vệ thính giác khỏi tiếng ồn lớn của máy dập.
作業着 さぎょうぎ quần áo bảo hộ lao động
Cài cúc cổ tay áo bảo hộ để không bị cuốn vào máy móc.
安全帯 あんぜんたい đai an toàn làm việc trên cao

Tên pháp lý hiện hành theo Luật An toàn Vệ sinh Lao động từ 2019 là 墜落制止用器具; đai toàn thân (フルハーネス型) là một loại.

Khi làm việc trên cao, nhất định phải móc dây đai an toàn vào vị trí chắc chắn.
革手袋 かわてぶくろ găng tay da bảo hộ

Chú ý: cấm đeo găng tay khi vận hành máy tiện, khoan có trục quay.

Đeo găng tay da khi vận chuyển tấm thép để không bị cạnh sắc cứa vào tay.
非常停止 ひじょうていし dừng khẩn cấp
Khi phát sinh bất thường, lập tức nhấn nút dừng khẩn cấp để dừng máy móc.

Hoạt động KY, chỉ tay gọi tên và 5S trong xưởng

Từ vựng bài: Hoạt động KY, chỉ tay gọi tên và 5S trong xưởng
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
KY活動 ケーワイかつどう hoạt động dự đoán mối nguy KY

KY là viết tắt của 危険予知 (Kiken Yochi) - dự đoán mối nguy.

Trước giờ làm việc, toàn đội tiến hành hoạt động KY để thảo luận về các nguy cơ.
危険予知 きけんよち dự đoán mối nguy hiểm
Nâng cao ý thức dự đoán mối nguy hiểm để biết nơi làm việc tiềm ẩn những rủi ro nào.
指差呼称 しさこしょう chỉ tay gọi tên điểm kiểm tra

Thao tác phối hợp mắt nhìn, tay chỉ, miệng hô, tai nghe giúp giảm thiểu sai sót thao tác.

Trước khi bật công tắc, chỉ tay gọi tên xác nhận: 'Nguồn điện tốt!'.
ヒヤリハット ヒヤリハット sự cố suýt nguy hiểm

Tình huống giật mình thót tim suýt gây tai nạn cần báo cáo để phòng ngừa.

Ghi chép và chia sẻ các sự cố suýt nguy hiểm (chưa gây thương tích) vào báo cáo.
朝礼 ちょうれい họp đầu ca sáng
Xác nhận nội dung công việc và mục tiêu an toàn hôm nay tại buổi họp đầu ca sáng.
整理 せいり sàng lọc, bỏ đồ không cần thiết (S1 trong 5S)
Sàng lọc (整理) là việc vứt bỏ đồ không cần thiết và chỉ giữ lại đồ cần dùng tại nơi làm việc.
整頓 せいとん sắp xếp gọn gàng ngăn nắp (S2 trong 5S)

Ai cũng có thể tìm thấy ngay trong vòng vài giây.

Sắp xếp gọn gàng (整頓) dụng cụ đã dùng và trả về đúng vị trí đã quy định.
清掃 せいそう quét dọn, làm sạch (S3 Sạch sẽ)
Sau khi kết thúc công việc, quét dọn sạch sẽ phoi vụn xung quanh máy móc.
清潔 せいけつ duy trì 3S (S4 Săn sóc)
Duy trì 3S (Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ) để giữ nơi làm việc luôn sạch sẽ vệ sinh.
躾 しつけ kỷ luật, tạo thói quen (S5 Sẵn sàng)
Triệt để rèn luyện thói quen kỷ luật (躾) để tự giác tuân thủ nội quy an toàn xưởng.

Unit 2: Dụng cụ cầm tay và thiết bị đo lường

Từ vựng về cờ lê, kìm, búa, dũa và các thiết bị đo chính xác như thước kẹp, panme, đồng hồ so

Dụng cụ cầm tay cơ bản

Từ vựng bài: Dụng cụ cầm tay cơ bản
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
工具 こうぐ dụng cụ cầm tay
Hãy chọn đúng dụng cụ cầm tay phù hợp với nội dung công việc để sử dụng.
スパナ スパナ cờ lê hở miệng

Quy tắc an toàn: cấm đẩy cờ lê ra xa vì trượt tay dễ đập vào máy.

Dùng cờ lê vừa kích cỡ bu lông và luôn kéo cờ lê về phía lòng mình khi vặn.
めがねレンチ めがねレンチ cờ lê tròng / cờ lê vòng
Cờ lê tròng ôm trọn toàn bộ đầu bu lông giúp siết với lực mạnh an toàn.
ドライバー ドライバー tua vít, tô vít

Quy tắc: ấn 7 phần lực, vặn 3 phần lực để không toét đầu ốc.

Áp thẳng tua vít vừa khít với rãnh ốc vít rồi vừa ấn vừa vặn.
六角レンチ ろっかくレンチ lục giác, khoá lục giác
Dùng khoá lục giác để siết chặt bu lông có lỗ lục giác chìm.
ペンチ ペンチ kìm (kìm đa năng, kìm điện)
Dùng kìm điện khi cần uốn dây thép hoặc kẹp chặt vật thể.
ニッパー ニッパー kìm cắt dây
Cắt bỏ đoạn dây điện thừa bằng kìm cắt dây.
ハンマー ハンマー búa cầm tay
Gõ bằng búa nhựa để không làm trầy xước chi tiết máy.
ヤスリ ヤスリ dũa sắt, giũa cơ khí
Dùng dũa để mài nhẵn các góc nhọn trên mặt cắt kim loại.
万力 まんりき êtô kẹp giữ chi tiết
Kẹp chặt vật liệu kim loại cần gia công vào êtô để cố định chắc chắn.

Dụng cụ đo lường và kiểm tra kích thước

Từ vựng bài: Dụng cụ đo lường và kiểm tra kích thước
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
測定器 そくていき dụng cụ đo lường
Dùng dụng cụ đo lường để xác nhận xem kích thước sản phẩm có nằm trong quy chuẩn không.
ノギス ノギス thước kẹp cơ khí / thước cặp

Đo được kích thước ngoài, trong và độ sâu với độ chính xác thường 0.05mm hoặc 0.01mm (điện tử).

Dùng thước kẹp cơ khí để đo đường kính ngoài, đường kính trong của ống và độ sâu lỗ.
マイクロメータ マイクロメータ panme đo chính xác

Khi đo vặn núm bánh cóc (ratchet stop) đến khi kêu tạch tạch để lực ép đồng đều.

Đo chính xác độ dày của tấm kim loại bằng thước panme đến từng phần trăm milimet (0.01mm).
ダイヤルゲージ ダイヤルゲージ đồng hồ so đo độ đảo
Đọc độ đảo của chi tiết hình trụ đang quay qua kim đồng hồ so.
直尺 ちょくしゃく thước thẳng bằng thép
Dùng thước thẳng bằng thép đo chiều dài vật liệu để đánh dấu cắt thô.
巻き尺 まきじゃく thước cuộn, thước dây
Kéo thước cuộn ra để đo kích thước của ống thép dài.
スケール スケール thước lá, thước thép nhỏ
Áp thước thép nhỏ vào để đo chiều dài của chi tiết gia công.
隙間ゲージ すきまゲージ thước lá đo khe hở
Nhét thước lá đo khe hở vào khe máy để kiểm tra độ rộng khe hở có đúng không.
校正 こうせい hiệu chuẩn dụng cụ đo
Định kỳ hiệu chuẩn dụng cụ đo bằng mẫu chuẩn để tránh sai số.
目盛 めもり vạch chia trên thước đo
Đọc vạch chia của thước kẹp từ hướng chính diện một cách chính xác.

Unit 3: Gia công cơ khí kim loại (Tiện, Phay, Khoan, Mài)

Từ vựng về vận hành máy tiện, máy phay, máy khoan, đá mài, phoi cắt gọt và xử lý bavia

Gia công cơ khí tiện và phay

Từ vựng bài: Gia công cơ khí tiện và phay
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
旋盤 せんばん máy tiện cơ khí

Nguyên lý máy tiện: chi tiết gia công quay tròn, dao tiện chuyển động tịnh tiến.

Làm quay tròn phôi tròn trên máy tiện để cắt gọt bề mặt bên ngoài.
フライス盤 フライスばん máy phay cơ khí

Nguyên lý máy phay: dao phay quay tròn, phôi kẹp trên bàn máy di chuyển.

Dùng máy phay để phay phẳng bề mặt của khối kim loại.
工作機械 こうさくきかい máy công cụ gia công cơ khí
Kiểm tra công tắc của các máy công cụ như máy tiện, máy phay.
切削 せっさく cắt gọt kim loại
Trong quá trình cắt gọt kim loại, phải bảo vệ cơ thể khỏi phoi vụn bắn ra.
バイト バイト dao tiện gia công cơ khí
Lắp chặt dao tiện vào đài dao trên máy tiện và căn chỉnh chiều cao tâm.
エンドミル エンドミル dao phay ngón
Lắp dao phay ngón để phay rãnh trên chi tiết gia công.
切削油 せっさくゆ dầu cắt gọt, dung dịch làm nguội

Còn gọi là 切削液 (dầu tưới nguội, làm mát và bôi trơn).

Tưới đủ dung dịch dầu cắt gọt trong lúc cắt gọt để hạ nhiệt độ lưỡi cắt.
切りくず きりくず phoi tiện, phoi sắt vụn

Dùng tay trần cầm giật phoi sắt rất dễ bị đứt tay chảy máu.

Phoi tiện dài đùn ra từ máy không được dùng tay gỡ mà phải dùng móc chuyên dụng.
チャック チャック mâm cặp giữ chi tiết gia công

Cực kỳ nguy hiểm: quên tay vặn trên mâm cặp khi bật máy sẽ văng trúng người.

Sau khi kẹp chặt vật liệu bằng mâm cặp máy tiện, phải rút ngay tay vặn mâm cặp ra.
主軸 しゅじく trục chính của máy công cụ
Tuyệt đối không được thò tay vào cho đến khi trục chính của máy đã dừng hẳn.

Khoan, mài và gia công hoàn thiện

Từ vựng bài: Khoan, mài và gia công hoàn thiện
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ボール盤 ボールばん máy khoan bàn

Chú ý: vật liệu nhỏ phải kẹp vào êtô, không dùng tay giữ.

Thực hiện công việc khoan lỗ tròn trên tấm kim loại bằng máy khoan bàn.
ドリル ドリル mũi khoan kim loại
Chọn mũi khoan phù hợp với kích thước lỗ cần khoan rồi cố định vào đầu cặp.
研削盤 けんさくばん máy mài phẳng, máy mài tròn
Dùng máy mài để gia công bóng mịn bề mặt chi tiết kim loại sau khi tôi cứng.
砥石 といし đá mài cơ khí

Đá mài nứt khi quay tốc độ cao có thể nổ vỡ gây tai nạn nghiêm trọng.

Kiểm tra ngoại quan và tiếng gõ xem đá mài có bị nứt mẻ không trước khi sử dụng.
バリ バリ bavia, gờ sắc nhọn sau cắt gọt
Sau khi cắt kim loại, ở mép rìa còn đọng lại gờ bavia sắc nhọn.
バリ取り バリとり tẩy bavia, mài sạch gờ sắc
Dùng dũa tẩy sạch gờ bavia cẩn thận để tránh đứt tay và tránh lắp ráp lỗi.
面取り めんとり vát mép cạnh sắc

Thường ký hiệu trên bản vẽ là C (ví dụ C1, C2).

Gia công vát mép cạnh để tạo mặt vát nghiêng ở các góc chi tiết.
穴あけ あなあけ khoan lỗ gia công chi tiết
Căn chỉnh đúng dấu đột định tâm để thao tác khoan lỗ chính xác.
ねじ切り ねじきり cắt ren ngoài bằng bàn ren
Dùng bàn ren cắt ren ngoài trên thân thanh kim loại tròn.
タップ タップ mũi taro ren trong
Dựng mũi taro thẳng đứng vuông góc, vừa tra dầu bôi trơn vừa từ từ xoay vặn.

Unit 4: Lắp ráp thiết bị điện - điện tử

Từ vựng về hàn thiếc linh kiện, chống phóng tĩnh điện ESD, đấu nối dây và bấm đầu cốt

Hàn thiếc và dụng cụ hàn

Từ vựng bài: Hàn thiếc và dụng cụ hàn
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
はんだ付け はんだづけ hàn thiếc linh kiện điện tử
Cố định linh kiện điện tử vào đường mạch trên bo mạch bằng cách hàn thiếc.
はんだごて はんだごて mỏ hàn thiếc, mỏ hàn điện

Khi không dùng phải đặt mỏ hàn vào giá đỡ (こて台), không để bừa bãi gây cháy.

Bắt đầu thao tác sau khi nhiệt độ mỏ hàn điện đạt mức nhiệt độ quy định.
はんだ はんだ thiếc hàn, chì hàn
Sử dụng thiếc hàn không chì thân thiện với môi trường.
フラックス フラックス chất trợ hàn flux
Quét chất trợ hàn flux để thiếc hàn loang đều và loại bỏ lớp màng oxit bề mặt.
コテ先 コテさき đầu mũi hàn điện
Tráng một lớp thiếc mỏng lên đầu mũi hàn để chống oxy hóa ăn mòn.
基板 きばん bo mạch điện tử, bảng mạch PCB
Gắn chip IC và tụ điện lên bo mạch in điện tử.
実装 じっそう gắn linh kiện lên bo mạch
Dùng nhíp cẩn thận đặt linh kiện dán bề mặt lên bo mạch.
ブリッジ ブリッジ chập mạch thiếc hàn giữa hai chân

Dùng dây hút thiếc để làm sạch thiếc thừa khi bị chập cầu hàn.

Nếu cho quá nhiều thiếc hàn sẽ phát sinh lỗi chập mạch hàn dính liền sang chân bên cạnh.
いもはんだ いもはんだ mối hàn nguội, thiếc không ngấu

Mối hàn không ngấu dẫn đến dẫn điện chập chờn hoặc rơi linh kiện.

Mối hàn nguội sần sùi do thiếu nhiệt cần phải gia nhiệt lại để sửa.
はんだ吸取器 はんだすいとりき ống hút thiếc hàn thừa
Hút sạch phần thiếc hàn dư thừa bằng ống hút thiếc hàn.

Phòng chống tĩnh điện và thao tác sạch

Từ vựng bài: Phòng chống tĩnh điện và thao tác sạch
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
静電気 せいでんき tĩnh điện
Vào mùa đông không khí khô hanh nên rất dễ phát sinh tĩnh điện.
静電気破壊 せいでんきはかい hỏng hóc do phóng tĩnh điện ESD
Chip bán dẫn chính xác cực kỳ nhạy cảm trước hiện tượng phóng tĩnh điện gây cháy hỏng.
リストストラップ リストストラップ vòng đeo tay chống tĩnh điện

Giúp giải phóng tĩnh điện từ cơ thể người xuống đất một cách an toàn.

Khi chạm vào vi mạch IC, nhất định phải quấn vòng chống tĩnh điện vào cổ tay và nối đất.
アース アース tiếp địa, nối đất triệt tĩnh điện
Nối chắc chắn dây tiếp địa từ thảm dẫn điện trên bàn làm việc xuống đất.
導電性 どうでんせい tính dẫn điện
Để triệt tiêu tĩnh điện, chứa linh kiện vào hộp đựng luân chuyển có tính dẫn điện.
静電マット せいでんマット thảm trải bàn chống tĩnh điện
Thực hiện lắp ráp linh kiện điện tử trên mặt bàn có trải thảm chống tĩnh điện.
クリーンルーム クリーンルーム phòng sạch lắp ráp điện tử
Thay quần áo phòng sạch không phát sinh bụi trước khi vào phòng sạch.
静電靴 せいでんぐつ giày triệt tĩnh điện
Đi giày triệt tĩnh điện chuyên dụng để giải phóng tĩnh điện trong cơ thể xuống sàn nhà.
ピンセット ピンセット nhíp kẹp linh kiện điện tử
Dùng tay trần chạm vào sẽ dính chất nhờn trên da nên phải dùng nhíp gắp các chip nhỏ.
イオナイザー イオナイザー máy khử tĩnh điện ion
Thổi luồng gió từ máy tạo ion vào bàn thao tác để khử điện tích trên khay nhựa.

Đấu nối dây điện và lắp ráp cơ điện

Từ vựng bài: Đấu nối dây điện và lắp ráp cơ điện
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
配線 はいせん đi dây điện, đấu nối dây
Vừa quan sát sơ đồ đi dây vừa đấu nối dây vào cầu đấu không để nhầm lẫn.
圧着 あっちゃく bấm cốt đầu dây điện
Bấm đầu cốt chính xác vào đầu dây dẫn để cố định chắc chắn.
圧着ペンチ あっちゃくペンチ kìm bấm đầu cốt dây điện (không gồm tuốt vỏ)

Bấm đủ lực đến khi kìm tự động nhả chốt ratchet.

Bấm dập đầu cốt chắc chắn bằng đúng hàm của kìm bấm cốt chuyên dụng.
圧着端子 あっちゃくたんし đầu cốt dây điện crimp
Siết chặt đầu cốt tròn hoặc đầu cốt chữ Y vào cầu đấu bằng ốc vít.
被覆 ひふく vỏ bọc cách điện của dây dẫn
Chỉ bóc lớp vỏ bọc cách điện của dây dẫn mà không làm tổn thương ruột đồng bên trong.
ストリッパー ストリッパー kìm tuốt vỏ bọc dây điện
Dùng kìm tuốt dây điện để bóc vỏ đúng chiều dài quy định.
コネクタ コネクタ giắc cắm nối điện, đầu kết nối
Cắm giắc nối điện vào sâu cho đến khi phát ra tiếng kêu cạch để khoá chốt.
結束バンド けっそくバンド dây rút nhựa thắt bó dây

Cắt đuôi dây rút sát phẳng để tránh cạnh sắc quẹt rách da tay.

Dùng dây rút nhựa bó gọn các sợi dây điện lộn xộn cho ngăn nắp.
導通 どうつう thông mạch, thông điện
Dùng đồng hồ đo vạn năng để kiểm tra thông mạch xem dây có bị đứt ngầm không.
ショート ショート chập mạch, ngắn mạch điện
Nếu dây dương và dây âm chạm vào nhau sẽ bị chập mạch tóe lửa.

Unit 5: Quản lý chất lượng, bản vẽ kỹ thuật và kiểm tra

Từ vựng về đọc bản vẽ kỹ thuật, dung sai, kiểm tra kích thước, phát hiện phế phẩm và khắc phục sự cố

Đọc bản vẽ kỹ thuật cơ bản

Từ vựng bài: Đọc bản vẽ kỹ thuật cơ bản
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
図面 ずめん bản vẽ kỹ thuật cơ khí
Trước khi bắt đầu gia công, đọc kỹ bản vẽ để hiểu rõ hình dạng chi tiết.
寸法 すんぽう kích thước trên bản vẽ
Cắt vật liệu đúng theo kích thước đã được chỉ thị trên bản vẽ.
公差 こうさ dung sai kích thước (hiệu hai giới hạn)

Ví dụ: kích thước danh nghĩa 50, giới hạn trên 50.1, giới hạn dưới 49.9 thì dung sai là 0.2 mm.

Hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất cho phép gọi là dung sai (công sai).
許容差 きょようさ sai lệch kích thước cho phép
Kiểm tra xem kích thước có nằm giữa giới hạn trên và giới hạn dưới cho phép không.
正面図 しょうめんず hình chiếu đứng
Hình chiếu đứng là hình nhìn chi tiết từ hướng đặc trưng nhất phía trước.
平面図 へいめんず hình chiếu bằng
Hình dạng chi tiết nhìn thẳng từ trên xuống được vẽ trong hình chiếu bằng.
側面図 そくめんず hình chiếu cạnh
Độ dày và bậc thang bên hông của chi tiết được xác nhận qua hình chiếu cạnh.
断面図 だんめんず hình cắt mặt cắt chi tiết
Sử dụng hình cắt mặt cắt để thể hiện cấu trúc lỗ phức tạp bên trong chi tiết.
記号 きごう ký hiệu kỹ thuật trên bản vẽ

Ví dụ: ký hiệu đường kính phi, ký hiệu bán kính R, vát mép C.

Khi không hiểu ý nghĩa của ký hiệu kỹ thuật trên bản vẽ, hãy hỏi người đi trước.
尺度 しゃくど tỷ lệ thu phóng trên bản vẽ

Ví dụ: 1:1 là vẽ đúng kích thước thật, 1:2 là thu nhỏ một nửa.

Xem tỷ lệ ghi ở khung tên bản vẽ để nắm rõ kích thước vật thể thực tế.

Kiểm tra chất lượng và phát hiện lỗi sản phẩm

Từ vựng bài: Kiểm tra chất lượng và phát hiện lỗi sản phẩm
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
品質管理 ひんしつかんり quản lý chất lượng sản phẩm
Triệt để quản lý chất lượng trong toàn nhà máy để khách hàng hài lòng.
全数検査 ぜんすうけんさ kiểm tra toàn bộ 100% sản phẩm
Các linh kiện an toàn quan trọng phải kiểm tra 100% toàn bộ chứ không lấy mẫu.
抜取検査 ぬきとりけんさ kiểm tra xác suất lấy mẫu
Lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm từ trong thùng để kiểm tra xác suất đánh giá đạt hay không.
寸法測定 すんぽうそくてい đo kích thước chi tiết
Thực hiện đo kích thước sản phẩm bằng thước kẹp và panme.
外観不良 がいかんふりょう lỗi ngoại quan bên ngoài
Những sản phẩm bị tróc lớp mạ hoặc rỉ sét bề mặt sẽ bị loại vì lỗi ngoại quan.
寸法不良 すんぽうふりょう lỗi kích thước vượt dung sai
Linh kiện bị gọt quá tay nhỏ hơn kích thước quy định sẽ trở thành lỗi kích thước.
キズ キズ vết xước, vết trầy xước bề mặt
Xem bề mặt sản phẩm có vết xước sâu làm mắc móng tay vào không.
打痕 だこん vết cấn móp do va đập

Ngăn ngừa bằng cách xếp sản phẩm vào từng ô vách ngăn riêng biệt.

Kiểm tra xem có vết cấn móp lõm do các sản phẩm va đập vào nhau không.
変形 へんけい biến dạng, cong vênh
Kiểm tra trên bàn máp xem linh kiện có bị cong vênh biến dạng sau xử lý nhiệt không.
合格 ごうかく đạt tiêu chuẩn chất lượng
Chỉ đóng dấu đạt tiêu chuẩn chất lượng (合格) cho những sản phẩm vượt qua mọi mục kiểm tra.

Xử lý sản phẩm không đạt và phòng ngừa tái phát

Từ vựng bài: Xử lý sản phẩm không đạt và phòng ngừa tái phát
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
不合格 ふごうかく không đạt tiêu chuẩn
Những linh kiện không đáp ứng tiêu chuẩn kiểm tra sẽ bị phân loại là không đạt.
不適合品 ふてきごうひん sản phẩm không phù hợp, hàng lỗi
Để sản phẩm không phù hợp không bị trộn lẫn với hàng tốt, quản lý trong hộp màu đỏ.
隔離 かくり cách ly sản phẩm lỗi riêng biệt
Tạm thời cách ly toàn bộ lô hàng phát hiện lỗi vào khu vực kiểm tra riêng.
赤札 あかふだ thẻ đỏ đánh dấu đồ không cần thiết (trong 5S)

Trong phương pháp 5S, thẻ đỏ (赤札作戦) dùng để dán vào đồ vật không cần thiết để sàng lọc loại bỏ.

Dán thẻ đỏ vào các vật dụng không cần thiết để loại bỏ khỏi nơi làm việc theo quy trình 5S.
手直し てなおし sửa chữa hàng lỗi, gia công lại
Những linh kiện bị dư kích thước nhẹ sẽ được tái gia công sửa chữa lại.
廃棄 はいき tiêu huỷ, loại bỏ phế phẩm
Những sản phẩm lỗi nặng không thể sửa chữa sẽ bị loại bỏ tiêu huỷ thành phế liệu.
ロット ロット lô sản xuất hàng loạt
Tập hợp các sản phẩm sản xuất cùng đợt bằng cùng máy móc và nguyên liệu được gọi là lô hàng.
ロット番号 ロットばんごう số lô quản lý sản xuất
Nhìn số lô trên nhãn sản phẩm có thể truy xuất nguồn gốc linh kiện được sản xuất khi nào và ở dây chuyền nào.
再発防止 さいはつぼうし biện pháp phòng ngừa lỗi tái phát
Toàn đội suy nghĩ biện pháp phòng ngừa tái phát để không bao giờ lặp lại lỗi tương tự.
是正処置 ぜせいしょち hành động khắc phục sự cố chất lượng
Tìm ra nguyên nhân gốc rễ và thực hiện hành động khắc phục sửa đổi tài liệu quy trình chuẩn.

Unit 6: Nội quy xưởng, Báo cáo liên lạc và Vận hành an toàn

Từ vựng về giao tiếp Ho-Ren-So, thao tác chuẩn, phòng ngừa cuốn kẹp, ứng phó sự cố máy và sơ cứu PCCC

Quy tắc giao tiếp và báo cáo trong xưởng

Từ vựng bài: Quy tắc giao tiếp và báo cáo trong xưởng
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
報連相 ほうれんそう báo cáo - liên lạc - thảo luận

Viết tắt của 報告 (Báo cáo) - 連絡 (Liên lạc) - 相談 (Thảo luận).

Để công việc trong xưởng diễn ra suôn sẻ, luôn thực hiện đầy đủ Ho-Ren-So.
報告 ほうこく báo cáo tiến độ và sự cố
Sau khi kết thúc công việc, nhanh chóng báo cáo kết quả cho trưởng nhóm.
連絡 れんらく liên lạc chia sẻ thông tin công việc
Khi có lịch bảo dưỡng máy móc, thông báo liên lạc cho toàn thể người liên quan.
相談 そうだん trao đổi thảo luận khi gặp khó khăn
Khi không rõ cách làm, không được tự ý phán đoán mà phải trao đổi thảo luận với cấp trên.
作業標準書 さぎょうひょうじゅんしょ tài liệu hướng dẫn thao tác chuẩn
Bỏ thói quen làm theo ý mình, tuân thủ đúng trình tự trong tài liệu hướng dẫn thao tác chuẩn.
手順 てじゅん trình tự, các bước thực hiện thao tác
Nếu vận hành máy móc theo đúng trình tự chuẩn thì sẽ ngăn ngừa được sai sót.
引き継ぎ ひきつぎ bàn giao công việc giữa các ca làm
Bàn giao cẩn thận tiến độ hôm nay và các điểm lưu ý cho người ca tiếp theo.
指示 しじ chỉ thị của cấp trên
Vừa lắng nghe chính xác chỉ thị của cấp trên vừa ghi chép sổ tay.
復唱 ふくしょう nhắc lại xác nhận chỉ thị nhận được
Khi nhận được chỉ thị, nhắc lại nguyên văn để xác nhận hiểu đúng ý.
挨拶 あいさつ chào hỏi đồng nghiệp trong xưởng
Sáng đến xưởng đi làm, chào hỏi to rõ ràng: 'Chào buổi sáng!'.

An toàn vận hành và ứng phó sự cố thiết bị

Từ vựng bài: An toàn vận hành và ứng phó sự cố thiết bị
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
巻き込まれ防止 まきこまれぼうし phòng ngừa bị cuốn kẹp vào máy

Áp dụng cho máy có trục quay (tiện, khoan bàn); khi bốc xếp tấm thép vẫn đeo găng tay da bảo hộ.

Khi thao tác máy công cụ có bộ phận quay, cấm đeo găng tay để phòng ngừa bị cuốn kẹp.
挟まれ はさまれ bị kẹp giữa các bộ phận chuyển động
Hết sức chú ý tai nạn bị dập kẹp bàn tay hoặc ngón tay vào giữa khuôn máy dập.
覆い おおい nắp che chắn bảo vệ máy móc
Bộ phận dây đai và puli quay luôn có nắp che chắn bảo vệ an toàn.
インターロック インターロック khoá liên động an toàn ngắt máy
Xác nhận tính năng khoá liên động: máy sẽ tự động ngắt điện khi cửa bảo vệ bị mở.
異音 いおん tiếng kêu lạ, âm thanh bất thường
Nếu nghe thấy tiếng kêu lạ khác thường từ mô tơ, lập tức dừng vận hành máy ngay.
振動 しんどう rung lắc bất thường của thiết bị
Nếu nhận thấy máy móc rung lắc bất thường, kiểm tra độ lỏng của bu lông chân đế.
発熱 はつねつ máy móc bị nóng bất thường
Đo nhiệt độ cụm ổ bi xem có bị nóng bất thường hay không mà không chạm tay trực tiếp.
漏電 ろうでん rò rỉ điện ra vỏ máy
Nếu chạm vào khung máy mà thấy tê giật thì có nguy cơ bị rò rỉ điện.
ブレーカー ブレーカー aptomat ngắt mạch bảo vệ điện
Khi có dòng điện quá tải chạy qua, aptomat sẽ tự động ngắt để bảo vệ mạch điện.
停電 ていでん mất điện đột ngột tại xưởng

Để khi có điện trở lại máy không tự động chạy bất ngờ gây tai nạn.

Khi xảy ra mất điện đột ngột, trước tiên phải tắt ngay công tắc nguồn chính của máy.

Phòng cháy chữa cháy và sơ cứu tai nạn lao động

Từ vựng bài: Phòng cháy chữa cháy và sơ cứu tai nạn lao động
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
火気厳禁 かきげんきん nghiêm cấm lửa, cấm phát sinh tia lửa
Xung quanh kho chứa sơn và dung môi hoá chất nguy hiểm nghiêm cấm lửa tuyệt đối.
引火 いんか bắt lửa, bốc cháy
Các dung môi hữu cơ như thinner rất dễ bắt lửa khi gặp tia lửa điện.
消火器 しょうかき bình chữa cháy xách tay

Rút chốt an toàn, hướng vòi vào gốc ngọn lửa, bóp van xịt quét qua lại.

Ghi nhớ vị trí đặt và cách sử dụng bình chữa cháy để dập lửa ban đầu.
避難通路 ひなんつうろ lối thoát hiểm khẩn cấp
Không để đồ đạc chắn trên lối thoát hiểm để có thể chạy thoát khi xảy ra hoả hoạn hay động đất.
避難訓練 ひなんくんれん diễn tập sơ tán thoát nạn
Tham gia diễn tập sơ tán hàng năm để nắm vững đường chạy tới cửa thoát hiểm.
救急箱 きゅうきゅうばこ hộp thuốc sơ cứu y tế
Lấy thuốc sát trùng và băng cá nhân từ hộp sơ cứu y tế để xử lý vết đứt tay nhẹ.
応急手当 おうきゅうてあて sơ cứu ban đầu khi xảy ra tai nạn
Khi đồng nghiệp bị thương, tiến hành sơ cứu ban đầu trong lúc chờ xe cấp cứu đến.
担架 たんか cáng khiêng người bị thương
Đặt nạn nhân không thể tự đi lại lên cáng khiêng để chuyển tới phòng y tế.
火傷 やけど bỏng nhiệt trong quá trình làm việc

Ngâm hoặc xả nước mát sạch từ 15-20 phút, không bôi dầu hay đắp thuốc bừa bãi.

Nếu chạm vào mỏ hàn bị bỏng, lập tức xả nước máy mát liên tục để làm dịu vết thương.
感電 かんでん bị điện giật khi thao tác
Chạm tay ướt vào phích cắm điện có nguy cơ bị điện giật nguy hiểm.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe

Theo khung đề Tokutei Ginou, không khẳng định liên kết hay đại diện cho đơn vị tổ chức kỳ thi.