漁業 · Tokutei Ginou
Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Ngư nghiệp
Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản, an toàn trên tàu.
Danh sách bài học & vốn từ
Unit 1: Tàu đánh cá, khu vực boong và thiết bị an toàn hàng hải
漁船・甲板と航海安全設備Cấu tạo tàu cá, thao tác trên boong và trang bị cứu sinh cơ bản
Cấu tạo thân tàu và vị trí làm việc trên tàu cá
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 漁船 | ぎょせん |
tàu cá, tàu đánh cá
港から大型の漁船が出港します。 Tàu cá cỡ lớn xuất bến rời cảng.
|
| 甲板 | かんぱん |
boong tàu
波で甲板が濡れているので足元に注意します。 Boong tàu ướt do sóng biển nên hãy chú ý dưới chân.
|
| 船橋 | せんきょう |
buồng lái, cabin điều khiển
船橋で船長が舵を握っています。 Thuyền trưởng đang cầm lái trong buồng lái.
|
| 船長 | せんちょう |
thuyền trưởng
作業の開始前に船長の指示をよく聞きます。 Lắng nghe kỹ chỉ thị của thuyền trưởng trước khi bắt đầu làm việc.
|
| 船員 | せんいん |
thuyền viên, thủy thủ
甲板で船員たちが協力して網を引きます。 Các thuyền viên cùng phối hợp kéo lưới trên boong.
|
| 操舵 | そうだ |
bẻ lái, điều khiển lái tàu
安全な針路を保つために操舵します。 Bẻ lái điều khiển tàu để giữ đúng hải trình an toàn.
|
| 係船索 | けいせんさく |
dây buộc tàu cố định tại bến
接岸したら係船索をビットに巻き付けます。 Khi cập bến thì quấn dây buộc tàu vào cọc bích.
|
| 錨 | いかり |
mỏ neo tàu
湾内に船を停泊させるため錨を降ろします。 Thả mỏ neo để neo đậu tàu trong vịnh.
|
| 救命胴衣 | きゅうめいどうい |
áo phao cứu sinh
甲板で作業するときは必ず救命胴衣を着用します。 Bắt buộc phải mặc áo phao cứu sinh khi làm việc trên boong tàu.
|
| 航海灯 | こうかいとう |
đèn hàng hải định vị ban đêm
日没前に航海灯が正常に点灯するか点検します。 Kiểm tra xem đèn hàng hải có sáng bình thường trước khi mặt trời lặn không.
|
Máy móc boong tàu và cảnh báo an toàn cơ giới
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| キャプスタン | キャプスタン |
tời trục đứng kéo dây
キャプスタンで太いロープを巻き上げます。 Thu cuộn dây thừng lớn bằng tời trục đứng.
|
| ウインチ | ウインチ |
tời kéo cáp, máy tời
ウインチのワイヤーの摩耗状態を確認します。 Kiểm tra tình trạng mài mòn của dây cáp tời.
|
| クレーン | クレーン |
cần cẩu boong xếp dỡ cá
クレーンで重い魚箱を吊り上げます。 Cẩu thùng cá nặng bằng cần cẩu trên tàu.
|
| 油圧ホース | ゆあつホース |
ống dầu thủy lực áp suất cao
油圧ホースから作動油の漏れがないか点検します。 Kiểm tra xem có rò rỉ dầu thủy lực từ ống cao áp không.
|
| 緊急停止ボタン | きんきゅうていしボタン |
nút dừng khẩn cấp
危険を感じたら直ちに緊急停止ボタンを押します。 Ấn nút dừng khẩn cấp ngay lập tức nếu cảm thấy nguy hiểm.
|
| 巻き込み | まきこみ |
bị cuốn dập vào guồng máy
回転するドラムへの巻き込み事故に警戒します。 Cảnh giác cao độ với tai nạn bị cuốn vào tang quay cơ khí.
|
| スリップ | スリップ |
trượt ngã trượt chân trên boong
甲板でスリップして転倒しないよう耐滑長靴を履きます。 Đi ủng chống trượt để không bị trượt ngã trên boong.
|
| 救命浮環 | きゅうめいふかん |
phao tròn cứu sinh ném khẩn cấp
海に落ちた人に向かって救命浮環を投げ込みます。 Ném phao tròn cứu sinh về phía người bị rơi xuống biển.
|
| 救命いかだ | きゅうめいいかだ |
bè phao cứu sinh tự bơm phồng
船が沈没する危険があるときは救命いかだを展開します。 Thả bè cứu sinh khi tàu có nguy cơ bị chìm đắm.
|
| 退船 | たいせん |
lệnh rời bỏ tàu khi sắp chìm
船長の退船命令に従って秩序正しく脱出します。 Trật tự thoát hiểm theo lệnh rời bỏ tàu của thuyền trưởng.
|
Unit 2: Ngư cụ, các loại lưới đánh cá và kỹ thuật vá đan lưới
漁具・各種漁網と網補修Phân loại ngư cụ, cấu tạo lưới vây, lưới kéo, lưới đăng và cách vá rách
Các phương pháp đánh bắt bằng lưới chính
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 漁具 | ぎょぐ |
ngư cụ, dụng cụ đánh bắt thủy sản
出漁前にすべての漁具を点検・整備します。 Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ ngư cụ trước khi ra khơi đánh bắt.
|
| 網 | あみ |
lưới đánh cá
破れた網の目を糸で繕います。 Vá mắt lưới bị rách bằng chỉ chuyên dụng.
|
| まき網 | まきあみ |
lưới vây (vây bắt đàn cá)
まき網漁船でアジやサバの群れを囲みます。 Tàu lưới vây bao quanh đàn cá saba và cá nục.
|
| 底引き網 | そこびきあみ |
lưới kéo đáy (cào đáy biển)
底引き網で海底近くに生息するヒラメを獲ります。 Đánh bắt cá bơn sống sát đáy biển bằng lưới kéo đáy.
|
| 定置網 | ていちあみ |
lưới đăng, lưới cố định ven bờ
沿岸に定置網を設置して回遊魚を誘導します。 Đặt lưới đăng ở vùng ven bờ để dẫn dụ đàn cá di cư.
|
| 刺し網 | さしあみ |
lưới rê (cá mắc vướng mang vào lưới)
潮の流れに合わせて刺し網を仕掛けます。 Giăng lưới rê theo chiều dòng hải lưu chảy.
|
| 浮子 | あば |
phao lưới, phao nâng mép trên lưới
浮子の浮力で網の上部を海面に浮かせます。 Sức nổi của phao lưới giúp mép trên của lưới nổi trên mặt nước.
|
| 沈子 | いわ |
chì lưới, quả dọi ghìm mép dưới lưới
沈子の重みで網の裾を海底へ沈めます。 Sức nặng của chì lưới giúp mép dưới của lưới chìm xuống đáy biển.
|
| 網目 | あみめ |
mắt lưới đánh cá
稚魚を保護するために網目の大きさが規制されています。 Quy định kích cỡ mắt lưới để bảo vệ đàn cá non.
|
| 網針 | あみばり |
kim đan vá lưới
網針に補修糸を巻き付けて破れを縫います。 Quấn chỉ vá vào kim đan lưới để khâu lỗ rách.
|
Bảo dưỡng, tu sửa lưới và máy tời thu kéo lưới
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 補修 | ほしゅう |
tu sửa, đan vá chỗ hỏng
航海中に破れた網を停泊中に補修します。 Vá tu sửa lưới bị rách trong chuyến đi khi tàu đang neo đậu.
|
| 破れ | やぶれ |
vết rách, chỗ bị toạc thủng
海底の岩に引っかかって大きな破れが生じました。 Vướng đá ngầm dưới đáy biển gây ra vết rách to.
|
| 補修糸 | ほしゅういと |
sợi chỉ chuyên dùng vá lưới
網と同じ太さの補修糸を選んで縫い合わせます。 Chọn chỉ vá có cùng độ dày với lưới để khâu nối lại.
|
| 蛙又結び | かえるまたむすび |
nút thắt chân ếch (nút dệt lưới chuẩn)
強い引張力に耐えるため蛙又結びで編み込みます。 Đan thắt bằng nút chân ếch để chịu được lực căng lớn.
|
| ロープ | ロープ |
dây thừng chuyên dụng trên tàu
擦れ合って毛羽立ったロープを新品に交換します。 Thay dây thừng mới cho đoạn dây bị cọ xát xơ tua.
|
| シャックル | シャックル |
ma ní (khóa nối cáp)
シャックルのピンが確実に締まっているか確認します。 Kiểm tra chốt của ma ní đã vặn chặt chưa.
|
| 投網 | とうもう |
thao tác thả lưới xuống biển
船長の合図で船尾から一斉に投網を開始します。 Bắt đầu thả lưới đồng loạt từ đuôi tàu theo hiệu lệnh thuyền trưởng.
|
| 揚網 | ようもう |
thao tác kéo thu lưới lên tàu
大漁の魚が入った網を揚網します。 Kéo thu mẻ lưới đầy ắp cá lên tàu.
|
| ネットホーラー | ネットホーラー |
tời thu kéo lưới thủy lực
ネットホーラーの回転に合わせて網を甲板に手繰り寄せます。 Kéo thu lưới vào boong theo nhịp quay của máy tời thu lưới.
|
| 魚探 | ぎょたん |
máy dò cá bằng sóng siêu âm
魚探の画面を見て魚群の深さと大きさを把握します。 Nhìn màn hình máy dò cá để nắm bắt độ sâu và quy mô đàn cá.
|
Unit 3: Kỹ thuật câu giàn, câu cần và duy trì độ tươi sống hải sản
はえ縄・一本釣りと鮮度保持技術Nguyên lý câu giàn, câu mực ban đêm và thao tác xả máu xử lý cá
Cấu tạo giàn câu kiều, câu cần và máy câu mực
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| はえ縄 | はえなわ |
giàn câu dài, giàn câu kiều
マグロを獲るために外洋ではえ縄を仕掛けます。 Giăng giàn câu dài ngoài khơi xa để câu cá ngừ đại dương.
|
| 幹縄 | みきなわ |
dây câu chính chạy suốt giàn
数百メートルに及ぶ幹縄を海中に流します。 Thả dây câu chính dài hàng trăm mét vào trong lòng biển.
|
| 枝縄 | えだなわ |
dây câu nhánh gắn lưỡi câu
一定の間隔で幹縄に枝縄を取り付けます。 Gắn các dây câu nhánh vào dây câu chính theo khoảng cách đều nhau.
|
| 釣り針 | つりばり |
lưỡi câu kim loại
指に釣り針が刺さらないよう注意して扱います。 Cẩn thận khi cầm nắm để lưỡi câu không đâm vào ngón tay.
|
| スナップ | スナップ |
móc kẹp liên kết nhanh nhánh câu
スナップを幹縄にワンタッチで固定します。 Kẹp cố định móc khóa vào dây câu chính chỉ bằng một thao tác.
|
| ラインホーラー | ラインホーラー |
máy tời thu cuộn dây câu
ラインホーラーで巻き上げながら枝縄を外します。 Vừa tháo dây nhánh vừa thu dây bằng máy tời thu câu.
|
| 投縄 | とうじょう |
thao tác thả giàn câu xuống biển
船尾の投縄機からリズミカルに投縄を行います。 Thả dây câu nhịp nhàng từ máy thả câu đặt ở đuôi tàu.
|
| 揚縄 | ようじょう |
thao tác kéo thu giàn câu lên tàu
朝一番から揚縄を開始して魚を取り込みます。 Bắt đầu thu kéo giàn câu từ sáng sớm để đưa cá lên tàu.
|
| 一本釣り | いっぽんづり |
câu cần tay từng con một
一本釣りで釣り上げた魚は傷が少なく高値で売れます。 Cá câu cần từng con ít bị trầy xước nên bán được giá rất cao.
|
| 自動イカ釣り機 | じどういかつりき |
máy câu mực tự động hóa
夜間は両舷の自動イカ釣り機をフル稼働させます。 Vận hành hết công suất dàn máy câu mực tự động hai bên mạn tàu ban đêm.
|
Đèn gom cá, xả máu làm lạnh và giữ tươi trong hầm
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 集魚灯 | しゅうぎょとう |
đèn gom cá, đèn câu mực cực sáng
集魚灯の強烈な光でイカを船の周りに引き寄せます。 Ánh sáng cực mạnh của đèn gom cá quy tụ đàn mực quanh tàu.
|
| 餌付け | えづけ |
móc mồi vào lưỡi câu
針先を隠すようにサンマの切り身で餌付けします。 Móc miếng cá sanma làm mồi câu che kín mũi lưỡi câu.
|
| 生き餌 | いきえ |
mồi sống (tôm nhỏ, cá con còn bơi)
カツオの一本釣りには活きのいい生き餌を使います。 Dùng mồi sống còn bơi khỏe để câu cá ngừ sọc dưa bằng cần.
|
| 活け締め | いけじめ |
làm chết não cá tức thì giữ tươi
魚が暴れて身が痛む前に活け締めを施します。 Làm chết não cá tức thì trước khi cá quẫy đập làm bầm giập thớ thịt.
|
| 血抜き | ちぬき |
xả sạch máu mang đuôi
エラ膜を切断して海水中で十分に血抜きします。 Cắt màng mang cá rồi ngâm trong nước biển để xả sạch máu tanh.
|
| 神経締め | しんけいじめ |
luồn dây thép phá tủy sống cá
ワイヤーを頭骨から通して神経締めを行います。 Luồn dây kim loại qua sọ não để phá hủy đường tủy thần kinh của cá.
|
| 氷蔵 | ひょうぞう |
ướp giữ lạnh bằng đá xay
砕氷を敷き詰めた魚箱に魚を並べて氷蔵します。 Xếp cá vào khay rải kín đá xay mịn để ướp lạnh giữ tươi.
|
| 砕氷 | さいひょう |
đá bào nhỏ, đá xay mịn ướp cá
魚体を傷つけないよう角のない砕氷を使用します。 Dùng đá xay mịn không góc cạnh sắc để không làm trầy da cá.
|
| 殺菌海水 | さっきんかいすい |
nước biển tiệt trùng bằng đèn UV
紫外線で処理された殺菌海水で魚体をきれいに洗います。 Rửa sạch thân cá bằng nước biển đã khử trùng diệt khuẩn bằng tia cực tím.
|
| 魚倉 | ぎょそう |
hầm bảo quản cá dưới đáy tàu
入港まで魚倉の温度を低く保ちます。 Giữ nhiệt độ hầm cá ở mức thấp cho tới khi cập cảng.
|
Unit 4: Cơ sở nuôi cá lồng bè, kỹ thuật cho ăn và phòng chống dịch bệnh
海面養殖生け簀・給餌管理と魚病対策Bảo dưỡng lồng nuôi biển, chế độ dinh dưỡng cám viên và cách ly cá bệnh
Quản lý lồng nuôi cá biển, thay lưới và rửa sinh vật bám
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 養殖 | ようしょく |
nuôi trồng thủy sản, nuôi cá biển
穏やかな湾内でマダイやブリの養殖を行っています。 Nuôi cá tráp đỏ và cá cam trong vịnh biển êm sóng.
|
| 生け簀 | いけす |
lồng bè nuôi cá biển
円形の生け簀の中で数千匹のタイが泳いでいます。 Hàng nghìn con cá tráp đang bơi lội trong lồng bè hình tròn.
|
| 浮体 | ふたい |
phao nổi nâng đỡ giàn khung lồng
浮体に亀裂が入っていないか定期的に巡回点検します。 Tuần tra định kỳ xem phao nổi có bị nứt rách vỏ không.
|
| 網替え | あみがえ |
thao tác thay lưới lồng nuôi định kỳ
汚れや目詰まりを防ぐため定期的に網替えを行います。 Thay lưới lồng định kỳ để chống bám bẩn nghẽn mắt lưới.
|
| 付着生物 | ふちゃくせいぶつ |
sinh vật bám (hà, vẹm, rong rêu)
網に付着生物がびっしり付くと海水の通りが悪くなります。 Sinh vật bám bọc kín lưới làm cản trở lưu thông nước biển.
|
| 網洗浄機 | あみせんじょうき |
máy phun rửa áp lực làm sạch lưới lồng
高圧水流を噴射する網洗浄機で付着物を吹き飛ばします。 Thổi bay bùn rêu bám bằng máy phun rửa lưới áp lực cao.
|
| 係留索 | けいりゅうさく |
dây neo cố định cụm lồng bè nuôi
台風の接近前に生け簀の係留索を増し締めします。 Siết tăng cường dây neo giữ lồng bè trước khi bão đổ bộ.
|
| シンカー | シンカー |
quả chì dọi kéo căng đáy lồng lưới
潮で網がすぼまないよう底にシンカーを取り付けます。 Gắn quả dọi dưới đáy để lưới lồng không bị co dúm khi dòng chảy xiết.
|
| 給餌船 | きゅうじせん |
xuồng chuyên dụng chở cám cho cá ăn
飼料タンクを積んだ給餌船で生け簀の間を回ります。 Đi xuồng chở bồn cám len lỏi giữa các lồng bè để cho cá ăn.
|
| 稚魚 | ちぎょ |
cá giống non mới thả nuôi
春にトラックで運ばれてきた健康な稚魚を生け簀に放流します。 Thả cá giống khỏe mạnh vận chuyển bằng xe tải vào lồng vào mùa xuân.
|
Chế độ dinh dưỡng, cho ăn và đánh giá sức ăn của cá
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 給餌 | きゅうじ |
thao tác cho cá ăn, cấp thức ăn
毎朝決まった時刻に生け簀へ給餌を行います。 Cho cá trong lồng ăn vào đúng khung giờ cố định mỗi sáng.
|
| 配合飼料 | はいごうしりょう |
thức ăn cám viên công nghiệp tổng hợp
栄養バランスの優れたドライタイプの配合飼料を与えます。 Cho cá ăn cám viên dạng khô có thành phần dinh dưỡng cân đối.
|
| モイストペレット | モイストペレット |
viên thức ăn ẩm phối trộn cá tạp
生魚のミンチと粉末飼料を練り合わせたモイストペレットを作ります。 Ép viên thức ăn ẩm từ hỗn hợp cá tạp xay nhuyễn và cám bột.
|
| 生餌 | なまえ |
cá tạp tươi cắt khúc làm thức ăn
冷凍のイワシを解凍して生餌として給餌します。 Rã đông cá mòi làm mồi tươi sống cho cá ăn.
|
| 投餌機 | とうじき |
máy phun bắn thức ăn ra xa
投餌機の風力で生け簀全体に均等にエサを撒きます。 Rải đều thức ăn khắp mặt lồng bằng luồng gió của máy bắn cám.
|
| 食い気 | くいけ |
sức ăn, mức độ háu ăn của đàn cá
水温が下がると魚の食い気が落ちてエサが残ります。 Nhiệt độ nước giảm làm sức ăn của cá kém đi và thừa thức ăn.
|
| 残餌 | ざんじ |
thức ăn thừa chìm xuống đáy lồng
残餌が増えると海底のヘドロ化や水質汚濁を招きます。 Thức ăn thừa tích tụ nhiều làm đáy biển hóa bùn ô nhiễm nguồn nước.
|
| 給餌量 | きゅうじりょう |
định lượng thức ăn một cữ
魚の体重と水温に応じて本日の給餌量を計算します。 Tính toán định lượng thức ăn hôm nay theo thể trọng cá và nhiệt độ nước.
|
| 増重 | ぞうじゅう |
mức tăng trưởng cân nặng của cá
定期的なサンプリング測定で魚の増重を確認します。 Cân đo mẫu định kỳ để kiểm tra mức tăng trọng lượng của cá.
|
| 飼料効率 | しりょうこうりつ |
hiệu quả chuyển hóa thức ăn FCR
無駄なエサを減らして高い飼料効率を目指します。 Cắt giảm thức ăn lãng phí nhằm đạt hiệu suất chuyển hóa thức ăn cao.
|
Phòng trừ dịch bệnh, dùng thuốc thủy sản và cách ly xác cá
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 魚病 | ぎょびょう |
bệnh tật ở loài cá nuôi
毎日の見回りで見慣れない動きの魚病の兆候を見逃しません。 Không bỏ sót dấu hiệu bệnh lạ qua việc tuần tra quan sát cá mỗi ngày.
|
| 寄生虫 | きせいちゅう |
ký sinh trùng bám vào thân cá
エラに寄生虫がついて呼吸困難を起こしています。 Ký sinh trùng bám vào mang khiến cá bị khó thở.
|
| ハダムシ | はだむし |
sán da ký sinh bám vây thân cá
ハダムシがつくと魚が網に体をこすりつけて傷を作ります。 Sán da bám vào làm cá ngứa ngáy cọ mình vào lưới gây trầy xước loét da.
|
| 薬浴 | やくよく |
tắm thuốc cho cá trị ký sinh trùng
過酸化水素水などを用いて生け簀シート内で薬浴を行います。 Quây bạt lồng tắm thuốc bằng nước oxy già để trị bệnh cho cá.
|
| 水産用医薬品 | すいさんよういやくひん |
thuốc thú y thủy sản được cấp phép
国の承認を受けた水産用医薬品のみを用法通りに使います。 Chỉ sử dụng thuốc thú y thủy sản được nhà nước cấp phép đúng liều lượng.
|
| 休薬期間 | きゅうやくきかん |
thời gian cách ly ngừng thuốc trước bán
出荷前には定められた休薬期間を厳格に遵守します。 Tuân thủ nghiêm ngặt thời gian ngừng thuốc quy định trước khi xuất bán cá.
|
| 死亡魚 | しぼうぎょ |
xác cá bị chết trong lồng nuôi
生け簀の底に沈んだ死亡魚をタモ網で毎日回収します。 Vớt gom xác cá chết chìm dưới đáy lồng hàng ngày bằng vợt lưới.
|
| 斃死 | へいし |
chết (cá, động vật), nhất là chết nhiều cùng lúc
赤潮の発生により大量のブリが斃死しました。 Do thủy triều đỏ bùng phát, hàng loạt cá cam đã chết.
|
| 隔離 | かくり |
cách ly lồng cá bị lây nhiễm
感染拡大を防ぐため病気の疑いがある生け簀を隔離します。 Cách ly lồng bè nghi nhiễm bệnh để ngăn chặn lây lan toàn vùng nuôi.
|
| 焼却処分 | しょうきゃくしょぶん |
tiêu hủy xác cá bệnh trên đất liền
回収した死亡魚は海に捨てず陸上で焼却処分します。 Xác cá chết thu gom không được vứt ra biển mà đưa lên bờ tiêu hủy đốt.
|
Unit 5: Nuôi sò hàu rong biển, theo dõi chất lượng nước và ứng phó thời tiết
貝類・海藻養殖と海洋環境・気象管理Kỹ thuật nuôi giàn treo, đo đạc oxy hòa tan và phòng tránh bão biển
Nuôi thả giàn hàu, bấm tai sò điệp và tách ruột hàu
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ほたてがい | ほたてがい |
sò điệp biển
冷たい海で育ったほたてがいを出荷します。 Xuất bán sò điệp sinh trưởng trong vùng biển nước lạnh.
|
| かき | かき |
con hàu biển
波静かな湾でかきの垂下養殖が盛んです。 Nghề nuôi hàu bằng giàn treo rủ phát triển mạnh trong vịnh êm sóng.
|
| 海苔 | のり |
rong biển khô làm sushi
冬の早朝に海苔網から収穫を行います。 Thu hoạch rong biển từ các tấm lưới vào sáng sớm mùa đông.
|
| 垂下養殖 | すいかようしょく |
nuôi treo dây rủ từ giàn phao
ロープに連ねた貝を海中に垂下養殖します。 Nuôi treo chuỗi vỏ sò xâu dây rủ lơ lửng trong biển từ giàn phao.
|
| 筏 | いかだ |
giàn bè gỗ nuôi hàu nổi
木製の筏から無数のかきの連が海中に垂れ下がっています。 Hàng ngàn chuỗi xâu hàu buông rủ xuống biển từ chiếc bè gỗ.
|
| 採苗 | さいびょう |
thu gom ấu trùng con giống tự nhiên
ホタテの殻を海に沈めてかきの幼生を採苗します。 Thả vỏ sò điệp xuống biển để thu gom ấu trùng hàu tự nhiên bám vào.
|
| 耳吊り | みみづり |
khoan bấm vành vỏ xỏ dây treo sò điệp
ホタテの殻の耳に小さな穴を開けて耳吊りします。 Khoan lỗ nhỏ ở vành tai vỏ sò điệp rồi xỏ dây treo nuôi.
|
| 殻剥き | からむき |
tách cạy vỏ cứng của hàu, sò
専用のナイフを使って手際よく殻剥きを行います。 Dùng dao chuyên dụng cạy tách vỏ hàu thoăn thoắt khéo léo.
|
| むき身 | むきみ |
phần thịt ruột hàu đã bóc vỏ
取り出したむき身を清浄な海水で素早く洗浄します。 Rửa nhanh phần thịt ruột hàu vừa cạy bằng nước biển tinh khiết.
|
| 異物混入 | いぶつこんにゅう |
dị vật vỏ vụn lẫn vào thịt hàu
むき身の中に貝殻の破片などの異物混入がないか目視検査します。 Kiểm tra bằng mắt xem có dị vật mảnh vỏ vỡ lẫn vào thịt ruột hàu không.
|
Quan trắc nhiệt độ, oxy hòa tan và cảnh giác thủy triều đỏ
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 水質 | すいしつ |
chất lượng nước biển nuôi trồng
魚の健康を守るために毎朝水質をチェックします。 Kiểm tra chất lượng nguồn nước biển mỗi sáng để bảo vệ đàn cá.
|
| 水温 | すいおん |
nhiệt độ nước biển
水温計を海底付近まで降ろして測定します。 Thả nhiệt kế xuống sát đáy biển để đo nhiệt độ nước.
|
| 塩分濃度 | えんぶんのうど |
độ mặn của nước biển
大雨が降ると河川水が流入して塩分濃度が低下します。 Mưa lớn làm nước sông tràn vào khiến độ mặn nước biển giảm sút.
|
| 溶存酸素 | ようぞんさんそ |
oxy hòa tan trong nước biển (DO)
夏場は溶存酸素が不足しやすいためエアレーションを行います。 Mùa hè dễ thiếu hụt oxy hòa tan nên phải sục khí tăng oxy.
|
| 透明度 | とうめいど |
độ trong suốt của làn nước biển
セッキー円盤を沈めて海水の透明度を記録します。 Thả đĩa Secchi xuống biển để ghi nhận độ trong của nước.
|
| 赤潮 | あかしお |
thủy triều đỏ, tảo độc bùng phát
プランクトンの異常増殖による赤潮警報が発令されました。 Phát lệnh cảnh báo thủy triều đỏ do sinh vật phù du bùng phát bất thường.
|
| 酸欠 | さんけつ |
ngạt thở thiếu hụt oxy của cá
夜間の呼吸により生け簀内の魚が酸欠状態に陥りました。 Cá trong lồng rơi vào trạng thái ngạt thở do thiếu oxy vào ban đêm.
|
| 貧酸素水塊 | ひんさんそすいかい |
khối nước tù nghèo oxy đáy biển
貧酸素水塊が湧き上がると海底の貝類が死滅します。 Khối nước nghèo oxy trồi lên làm chết sạch các loài sò ốc dưới đáy.
|
| 潮回り | しおまわり |
chu kỳ con nước triều lớn triều ròng
大潮の潮回りは潮の流れが最も速くなります。 Vào chu kỳ triều cường thì dòng hải lưu chảy mạnh xiết nhất.
|
| 環境保全 | かんきょうほぜん |
bảo tồn gìn giữ môi trường biển
持続可能な漁業のために漁場の環境保全に努めます。 Nỗ lực bảo tồn môi trường ngư trường vì một nghề cá bền vững lâu dài.
|
Dự báo khí tượng biển, sóng lừng và neo đậu tránh bão
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 気象警報 | きしょうけいほう |
cảnh báo thiên tai khí tượng biển
暴風雪の気象警報が出たため全船に帰港命令が出ました。 Tất cả các tàu nhận lệnh quay về cảng do phát cảnh báo bão tuyết.
|
| 低気圧 | ていきあつ |
áp thấp (vùng khí áp thấp)
急速に発達する低気圧により海上が大時化となります。 Vùng áp thấp mạnh lên nhanh chóng làm biển động dữ dội.
|
| 台風 | たいふう |
bão biển nhiệt đới cuồng phong
大型の台風が直撃する前に船の係留索を補強します。 Gia cố chằng buộc thêm dây neo tàu trước khi cơn bão lớn đổ bộ trực diện.
|
| うねり | うねり |
sóng lừng ngầm, sóng lớn từ xa dồn tới
遠くの台風から届く高いうねりで船が大きく揺れます。 Tàu chao đảo dữ dội vì những đợt sóng lừng dâng cao dồn tới từ cơn bão ở xa.
|
| 濃霧 | のうむ |
sương mù dày đặc bao phủ mặt biển
早朝の海上が濃霧に包まれて視界が遮られました。 Mặt biển buổi sớm bị sương mù dày đặc bao phủ làm che khuất tầm nhìn.
|
| 視界不良 | しかいふりょう |
tầm nhìn xa kém nguy hiểm va chạm
視界不良のときは船速を落として慎重に航行します。 Giảm tốc độ tàu và thận trọng hành hải khi tầm nhìn xa bị hạn chế.
|
| 霧笛 | むてき |
còi phát tín hiệu âm thanh trong sương
視界が利かないため一定間隔で霧笛を鳴らします。 Bấm còi sương mù theo chu kỳ định kỳ do tầm nhìn bị che khuất hoàn toàn.
|
| 見張り | みはり |
cảnh giới quan sát mặt biển cảnh giác
操舵室から双眼鏡を使って周囲の見張りを徹底します。 Quan sát cảnh giới mặt biển xung quanh triệt để bằng ống nhòm từ buồng lái.
|
| 避難港 | ひなんこう |
cảng biển neo đậu trú ẩn tránh bão
荒天を避けるため最寄りの避難港へ緊急入港します。 Cập cảng khẩn cấp vào cảng tránh bão gần nhất để lánh nạn thời tiết xấu.
|
| 錨泊 | びょうはく |
thả neo neo đậu tàu ngoài vịnh chắn
港外の安全な水域に錨を降ろして錨泊します。 Thả mỏ neo đậu tàu an toàn tại vùng nước kín gió ngoài cảng.
|
Unit 6: Bốc dỡ thủy sản tại cảng, an toàn cẩu hàng và sinh hoạt tàu cá
水揚げ・市場荷役・安全と船内共同生活Quy trình phân loại đấu giá cá, lái xe nâng móc cáp và nếp sống trên biển
Dỡ cá lên bến cảng, phân loại kích cỡ và đấu giá cá tươi
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 水揚げ | みずあげ |
bốc dỡ thủy sản từ tàu lên bờ bến cảng
早朝の港に接岸して魚倉から魚を一斉に水揚げします。 Cập bến lúc sáng sớm để dỡ toàn bộ cá từ hầm tàu lên bờ cảng.
|
| 選別台 | せんべつだい |
bàn phân loại cá chuyên dụng
選別台の上で魚をサイズや魚種ごとに素早く仕分けます。 Phân chia nhanh cá theo kích cỡ và chủng loại trên bàn phân loại.
|
| 魚箱 | ぎょばこ |
thùng khay tiêu chuẩn chứa hải sản
氷を詰めたプラスチックの魚箱に魚をきれいに並べます。 Xếp cá ngay ngắn vào các khay nhựa chuyên dụng có rải đá lạnh.
|
| 計量 | けいりょう |
cân đo trọng lượng từng kiện thùng cá
出荷前に魚箱ごとの重さをデジタル秤で計量します。 Cân trọng lượng từng thùng cá bằng cân điện tử trước khi xuất bán.
|
| 入札 | にゅうさつ |
nộp giá thầu, ghi giá mua (cá tại chợ đầu mối)
買い手は希望の値段を紙に書いて入札します。 Người mua ghi giá mong muốn ra giấy rồi nộp giá.
|
| 出荷 | しゅっか |
đóng thùng bốc xe xuất xưởng hải sản
セリが終わった魚を保冷トラックに積み込んで出荷します。 Bốc cá đã qua phiên đấu giá lên xe tải thùng lạnh để xuất hàng đi tiêu thụ.
|
| 冷蔵車 | れいぞうしゃ |
xe tải thùng đông lạnh chuyên dụng
鮮度を保ったまま都市の市場へ冷蔵車で直送します。 Chở thẳng cá tươi đến các chợ thành phố bằng xe tải đông lạnh chuyên dụng.
|
| 滅菌 | めっきん |
tiệt trùng (diệt sạch vi sinh vật, mạnh hơn khử trùng)
加工場では、使った道具を熱で滅菌することもあります。 Ở xưởng chế biến, đôi khi dụng cụ đã dùng được tiệt trùng bằng nhiệt.
|
| 魚臭 | ぎょしゅう |
mùi tanh nồng đặc trưng của hải sản
作業着についた頑固な魚臭を洗剤でしっかり落とします。 Giặt sạch mùi tanh nồng của cá bám vào quần áo bảo hộ bằng xà phòng.
|
| 高圧洗浄 | こうあつせんじょう |
xịt rửa áp lực cao sàn bến cá
荷揚げ後の市場のコンクリート床を高圧洗浄で洗い流します。 Xịt rửa sạch bong sàn bê-tông bến chợ sau khi dỡ hàng bằng máy áp lực cao.
|
Vận hành xe nâng, móc cáp cẩu hàng và an toàn bến cảng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 荷役 | にやく |
bốc dỡ bốc xếp hàng hóa trên bến
フォークリフトが行き交う岸壁での荷役作業に集中します。 Tập trung cao độ khi bốc dỡ hàng tại cầu cảng nơi xe nâng chạy liên tục.
|
| フォークリフト | フォークリフト |
xe nâng hàng chuyên dụng
パレットに積まれた魚箱をフォークリフトで運搬します。 Vận chuyển các thùng cá chất trên pallet bằng xe nâng hàng.
|
| パレット | パレット |
tấm nâng hàng bằng nhựa tổng hợp
魚箱を崩れないようにパレットの上に交互に積み重ねます。 Xếp chồng so le các thùng cá lên tấm pallet để không bị đổ sụp.
|
| 玉掛け | たまがけ |
thao tác móc cáp treo kiện hàng
ワイヤーロープの点検を行ってから玉掛け作業に入ります。 Kiểm tra dây cáp cẩu trước khi tiến hành thao tác móc cáp nâng hàng.
|
| クレーン合図 | クレーンあいず |
ra tín hiệu tay cho tài xế cần cẩu
指差し確認と明瞭なクレーン合図でオペレーターに伝えます。 Báo hiệu rõ ràng cho tài xế cẩu bằng hiệu lệnh tay chuẩn xác kết hợp chỉ tay.
|
| 吊り荷 | つりに |
kiện hàng đang bị treo lơ lửng trên không
クレーンの吊り荷の下には絶対に入ってはいけません。 Tuyệt đối không bao giờ được đứng dưới kiện hàng đang được cẩu treo.
|
| 立ち入り禁止 | たちいりきんし |
cấm vào khu vực làm việc nguy hiểm
荷役エリアの周囲にコーンを置いて立ち入り禁止にします。 Đặt cọc tiêu chóp nón cấm người vào xung quanh khu vực bốc dỡ cẩu hàng.
|
| 荷崩れ | にくずれ |
sụp đổ chồng hàng xếp trên pallet
急ブレーキや急旋回は荷崩れの原因になります。 Phanh gấp hay bẻ lái đột ngột là nguyên nhân gây đổ sụp chồng hàng.
|
| 積み込み | つみこみ |
chất xếp hàng lên sàn xe tải
重量のバランスを考えながらトラックへ積み込みます。 Xếp hàng lên xe tải có tính toán cân bằng phân bổ trọng tải xe.
|
| 保護帽 | ほごぼう |
mũ bảo hiểm cứng lao động
頭上からの落下物に備えて保護帽のあご紐を締めます。 Cài quai mũ bảo hộ chắc chắn đề phòng vật rơi trúng đầu từ trên cao.
|
Nếp sống tập thể trên tàu, giữ gìn nước ngọt và bảo vệ biển
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 船内 | せんない |
bên trong thân tàu cá
揺れる船内でも規律を守って清潔に過ごします。 Giữ gìn vệ sinh và kỷ luật nề nếp sinh hoạt trong lòng tàu dù sóng lắc lư.
|
| 居室 | きょしつ |
buồng ngủ nghỉ ngơi của thuyền viên
長時間の作業を終えて自分の居室でしっかり休息をとります。 Nghỉ ngơi lấy lại sức trong phòng ngủ sau nhiều giờ thao tác mệt nhọc.
|
| 炊事 | すいじ |
nấu nướng phục vụ bữa ăn chung trên tàu
当番制で船員の健康を支える食事の炊事を行います。 Phân công luân phiên nấu nướng bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng cho anh em.
|
| 清水 | せいすい |
nước ngọt sinh hoạt tích trữ trên tàu
航海中に使える清水の量は限られているので節水します。 Tiết kiệm nước vì lượng nước ngọt mang theo trong chuyến biển có hạn.
|
| 造水機 | ぞうすいき |
máy chưng cất lọc nước biển thành nước ngọt
エンジンの排熱を利用した造水機で清水を作ります。 Tạo ra nước ngọt nhờ máy chưng cất tận dụng nhiệt khí xả của động cơ.
|
| 船酔い | ふなよい |
say sóng biển, chóng mặt nôn nao
船酔いを防ぐために出航前に酔い止め薬を服用します。 Uống thuốc chống say sóng trước khi tàu rời bến để phòng say sóng.
|
| 共同生活 | きょうどうせいかつ |
sinh hoạt tập thể cùng nhau trên tàu
狭い船内での共同生活では互いの思いやりと挨拶が大切です。 Trong cuộc sống tập thể chật hẹp trên tàu, sự quan tâm và chào hỏi nhau là rất quan trọng.
|
| ゴミ分別 | ごみぶんべつ |
phân loại rác thải trên tàu cá
燃えるゴミとカン・ビン・プラスチックをゴミ分別します。 Phân loại rác cháy được, lon kim loại, chai thủy tinh và đồ nhựa riêng biệt.
|
| 海洋投棄禁止 | かいようとうききんし |
cấm tuyệt đối vứt rác thải xuống biển
国際条約によりプラスチック類の海洋投棄禁止が定められています。 Công ước quốc tế quy định cấm tuyệt đối việc vứt rác thải nhựa xuống biển.
|
| 健康管理 | けんこうかんり |
quản lý giữ gìn sức khỏe thể chất
海上での急病を防ぐため日頃の健康管理を徹底します。 Triệt để giữ gìn sức khỏe thể chất hàng ngày phòng tránh phát bệnh cấp cứu giữa biển.
|