農業 · Tokutei Ginou
Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Nông nghiệp
Trồng trọt, chăn nuôi, máy nông nghiệp an toàn.
Danh sách bài học & vốn từ
Unit 1: An toàn lao động, trang bị bảo hộ và phòng chống sốc nhiệt
労働安全・保護具・熱中症対策Trang bị bảo hộ cá nhân trong nông nghiệp, phòng chống say nắng và quản lý an toàn hóa chất
Trang bị bảo hộ lao động cá nhân nông nghiệp
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 作業着 | さぎょうぎ |
quần áo bảo hộ lao động làm nông
通気性の良い作業着を着て畑仕事を行います。 Mặc quần áo bảo hộ thoáng khí khi làm việc trên đồng ruộng.
|
| 長靴 | ながぐつ |
ủng cao su lội ruộng
ぬかるんだ泥の中でも長靴なら作業できます。 Dù trong bùn lầy lội thì đi ủng cao su vẫn làm việc tốt.
|
| 防護マスク | ぼうごますく |
khẩu trang phòng độc phun thuốc
農薬を散布するときは防護マスクを着けます。 Đeo khẩu trang phòng độc khi phun thuốc bảo vệ thực vật.
|
| 保護メガネ | ほごめがね |
kính bảo hộ che mắt
刈払機を使うときは保護メガネを着用します。 Đeo kính bảo hộ khi sử dụng máy cắt cỏ đeo vai.
|
| ゴム手袋 | ごむてぶくろ |
găng tay cao su chống hóa chất
薬剤を取り扱う際はゴム手袋をはめます。 Đeo găng tay cao su khi xử lý hóa chất nông nghiệp.
|
| 麦わら帽子 | むぎわらぼうし |
nón rơm che nắng làm đồng
直射日光を遮るために麦わら帽子をかぶります。 Đội nón rơm để che chắn ánh nắng mặt trời trực tiếp.
|
| 腕カバー | うでかばー |
ống vải bọc cánh tay chống xước nắng
草のトゲから腕を守るために腕カバーを着けます。 Đeo ống bọc cánh tay để bảo vệ tay khỏi gai cỏ.
|
| 雨合羽 | あまがっぱ |
bộ áo mưa làm nông ngoài trời
雨の日の収穫作業では雨合羽を着用します。 Mặc áo mưa bộ khi thu hoạch vào ngày trời mưa.
|
| 安全靴 | あんぜんぐつ |
giày bảo hộ mũi thép nông trại
機械を運ぶときは安全靴で足先を守ります。 Đi giày bảo hộ mũi thép bảo vệ ngón chân khi chuyển máy móc.
|
| 熱中症対策 | ねっちゅうしょうたいさく |
biện pháp phòng chống sốc nhiệt say nắng
夏場の農作業では熱中症対策が欠かせません。 Biện pháp chống sốc nhiệt là không thể thiếu khi làm nông mùa hè.
|
Vệ sinh an toàn, say nắng và bảo quản hóa chất
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 熱中症 | ねっちゅうしょう |
say nắng, sốc nhiệt mùa hè
炎天下で無理をして熱中症で倒れました。 Cố làm việc quá sức dưới trời nắng gắt nên bị gục ngã vì sốc nhiệt.
|
| 水分補給 | すいぶんほきゅう |
uống bổ sung nước đều đặn
こまめに水分補給を行いながら作業します。 Thường xuyên uống nước bổ sung đều đặn trong lúc làm việc.
|
| 塩分補給 | えんぶんほきゅう |
bổ sung muối khoáng điện giải
汗をかいたら塩分補給の飴をなめます。 Khi đổ mồ hôi nhiều ngậm kẹo bổ sung muối khoáng.
|
| 日よけ | ひよけ |
mái che nắng, bóng râm giải lao
畑の脇に日よけのテントを張って休憩します。 Dựng lều bạt che nắng bên mép ruộng để nghỉ ngơi.
|
| 農薬保管庫 | のうやくほかんこ |
kho tủ khóa cất giữ thuốc BVTV
農薬は鍵のかかる専用の農薬保管庫に入れます。 Cất thuốc bảo vệ thực vật vào tủ kho chuyên dụng có khóa.
|
| 施錠 | せじょう |
khóa chốt cửa cẩn thận
保管庫を使用したあとは必ず施錠します。 Sau khi dùng tủ kho xong bắt buộc phải khóa chốt cẩn thận.
|
| 空き容器 | あきようき |
bao bì chai lọ rỗng đựng thuốc
使い終わった農薬の空き容器は綺麗に洗います。 Chai lọ rỗng đựng thuốc sau khi dùng xong phải súc rửa sạch.
|
| 手洗い | てあらい |
rửa sạch tay bằng xà phòng
農薬を扱ったあとは石けんで手洗いします。 Sau khi tiếp xúc thuốc bảo vệ thực vật phải rửa tay bằng xà phòng.
|
| うがい | うがい |
súc miệng họng sạch sẽ
畑から戻ったら手洗いとうがいをします。 Sau khi từ đồng về nhà thì rửa tay và súc miệng họng.
|
| 整理整頓 | せいりせいとん |
sắp xếp ngăn nắp gọn gàng
農具小屋を整理整頓して使いやすくします。 Dọn dẹp ngăn nắp nhà để nông cụ để dễ lấy khi dùng.
|
Unit 2: Máy móc nông nghiệp và quy tắc vận hành an toàn
農業機械・器具・安全操作Các loại máy kéo, máy làm đất, máy thu hoạch và biện pháp phòng chống lật xe, cuốn kẹp
Các loại máy nông nghiệp cơ bản trên đồng ruộng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| トラクター | とらくたー |
máy kéo nông nghiệp bánh lớn
トラクターで広い畑の土を深く耕します。 Dùng máy kéo cày xới sâu đất trên cánh đồng rộng.
|
| 管理機 | かんりき |
máy làm đất xới xáo đa năng loại nhỏ
小型の管理機を使って畝の間の土を耕します。 Dùng máy làm đất cỡ nhỏ để xới đất giữa các luống cây.
|
| 耕うん機 | こううんき |
máy xới đất dắt tay
耕うん機で畑の土を細かく砕きます。 Dùng máy xới đất làm tơi mịn đất ruộng.
|
| 刈払機 | かりはらいき |
máy cắt cỏ đeo vai cầm tay
あぜ道の雑草を刈払機で綺麗に刈ります。 Cắt sạch cỏ dại ven bờ ruộng bằng máy cắt cỏ đeo vai.
|
| 動噴 | どうふん |
máy phun thuốc động cơ
Viết tắt của 動力噴霧機 動噴を使って果樹園全体に薬液を散布します。 Dùng máy phun thuốc động cơ phun đều thuốc khắp vườn cây ăn quả.
|
| 田植機 | たうえき |
máy cấy lúa nước
春に田植機を使って水田に苗を植えます。 Mùa xuân dùng máy cấy cấy mạ non xuống ruộng lúa nước.
|
| コンバイン | こんばいん |
máy gặt đập liên hợp thu hoạch lúa
秋の収穫期にコンバインで稲を刈り取ります。 Đến mùa thu hoạch dùng máy gặt đập thu hoạch lúa chín.
|
| 運搬車 | うんぱんしゃ |
xe vận chuyển trong ruộng (xe chở nông sản có động cơ)
収穫した大量の野菜を運搬車に乗せて運びます。 Chất rau củ thu hoạch lên xe chở nông sản để chở về kho.
|
| フォークリフト | ふぉーくりふと |
xe nâng hàng bốc pallet
選果場ではフォークリフトで荷物を積み降ろします。 Tại xưởng đóng gói dùng xe nâng bốc dỡ các kiện hàng pallet.
|
| 軽トラック | けいとらっく |
xe tải nhỏ chở hàng nông nghiệp
収穫した農作物を軽トラックに積んで出荷します。 Chất nông sản thu hoạch lên thùng xe tải nhẹ chở đi xuất bán.
|
Phòng chống lật xe, cuốn kẹp và bảo trì máy
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 安全フレーム | あんぜんふれーむ |
khung bảo vệ chống bẹp khi lật xe (ROPS)
横転時に命を守るため安全フレームを立てます。 Dựng khung bảo vệ chống lật xe để bảo vệ tính mạng khi xe lật.
|
| シートベルト | しーとべると |
dây đai an toàn ghế lái
トラクターに乗ったらシートベルトを締めます。 Lên máy kéo phải cài chặt dây đai an toàn ghế lái.
|
| 回転部 | かいてんぶ |
trục quay, bộ phận xoay chuyển động
機械の回転部には絶対に手や服を近づけません。 Tuyệt đối không để tay hay vạt áo lại gần bộ phận xoay của máy.
|
| 巻き込まれ | まきこまれ |
tai nạn bị cuốn kẹp vào trục máy
巻き込まれ事故を防ぐため袖口を留めます。 Cài chặt cổ tay áo để phòng chống tai nạn bị cuốn kẹp.
|
| 巻き付き | まきつき |
rơm rạ quấn nghẽn vào trục quay
回転軸に草の巻き付きがないか確認します。 Kiểm tra xem trục quay có bị cỏ quấn nghẽn vào hay không.
|
| 緊急停止ボタン | きんきゅうていしぼたん |
nút dừng khẩn cấp máy
異常を感じたら緊急停止ボタンを押します。 Khi thấy điều bất thường lập tức bấm nút dừng khẩn cấp.
|
| 点検 | てんけん |
kiểm tra bảo dưỡng định kỳ
作業を始める前に機械の点検を行います。 Kiểm tra máy móc trước khi bắt đầu công việc.
|
| エンジン停止 | えんじんていし |
tắt hoàn toàn động cơ máy
詰まった草を取るときはエンジンを止めます。 Khi gỡ cỏ kẹt bắt buộc phải tắt máy động cơ hoàn toàn.
|
| 飛散防止カバー | ひさんぼうしかばー |
tấm chắn chống đá văng của máy cắt cỏ
刈払機に飛散防止カバーを取り付けます。 Lắp tấm chắn chống văng đá cho máy cắt cỏ cầm tay.
|
| 給油 | きゅうゆ |
tiếp thêm xăng dầu nhiên liệu
エンジンを止めて火気のない場所で給油します。 Tắt động cơ và tiếp nhiên liệu ở nơi không có nguồn lửa.
|
Unit 3: Quản lý canh tác, làm đất, bón phân và phòng trừ sâu bệnh
栽培管理・土壌・肥料・病害虫Kỹ thuật làm đất, bón phân, tưới tiêu và quy tắc pha chế phun thuốc bảo vệ thực vật an toàn
Đất trồng, phân bón và kỹ thuật tưới tiêu
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 土壌 | どじょう |
đất trồng trọt nông nghiệp
作物がよく育つように土壌を改良します。 Cải tạo đất trồng trọt để cây hoa màu phát triển tốt.
|
| 畝立て | うねたて |
lên luống, đắp luống đất trồng
水はけを良くするために畝立てを行います。 Tiến hành lên luống để đất dễ thoát nước.
|
| マルチ | まるち |
màng nilon phủ luống giữ ẩm chống cỏ
地温を上げて雑草を防ぐためマルチを張ります。 Trải màng phủ nilon để tăng nhiệt độ đất và ngăn cỏ dại.
|
| 堆肥 | たいひ |
phân chuồng ủ hoai mục (compost)
完熟した牛ふんの堆肥を畑にすき込みます。 Bón vùi phân chuồng bò ủ hoai mục vào đất ruộng.
|
| 化学肥料 | かがくひりょう |
phân bón hóa học vô cơ
規定の量の化学肥料を均等にまきます。 Rải đều lượng phân bón hóa học theo đúng định mức.
|
| 元肥 | もとごえ |
bón lót trước khi trồng cây
種をまく前に畑の土に元肥を混ぜます。 Trộn phân bón lót vào đất ruộng trước khi gieo hạt.
|
| 追肥 | ついひ |
bón thúc trong quá trình cây lớn
野菜の生育に合わせて適切な追肥を与えます。 Bón thúc thích hợp tùy theo giai đoạn sinh trưởng của rau.
|
| 灌水 | かんすい |
tưới nước cung cấp ẩm cho cây
朝の涼しい時間帯にたっぷりと灌水します。 Tưới đẫm nước vào khung giờ mát mẻ buổi sáng.
|
| 排水 | はいすい |
thoát nước chống ngập úng
大雨の後すぐに水が抜けるよう排水溝を掘ります。 Đào mương rãnh thoát nước để nước rút nhanh sau mưa lớn.
|
| pH | ぴーえいち |
độ pH của đất (pH thấp là đất chua)
石灰をまいて酸性の土壌のpHを調整します。 Rắc vôi để điều chỉnh pH của đất chua.
|
Thuốc bảo vệ thực vật, pha chế và phòng trừ sâu bệnh
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 農薬 | のうやく |
thuốc bảo vệ thực vật
病気から作物を守るために農薬を散布します。 Phun thuốc bảo vệ thực vật để bảo vệ cây trồng khỏi bệnh tật.
|
| 殺菌剤 | さっきんざい |
thuốc trừ nấm bệnh cho cây
葉のカビを防ぐために殺菌剤を使用します。 Dùng thuốc trừ nấm để ngăn nấm mốc phát triển trên lá.
|
| 殺虫剤 | さっちゅうざい |
thuốc trừ sâu bọ côn trùng hại
害虫が発生した場所に殺虫剤を散布します。 Phun thuốc trừ sâu vào nơi phát sinh côn trùng gây hại.
|
| 除草剤 | じょそうざい |
thuốc diệt trừ cỏ dại
通路の雑草を枯らすために除草剤をまきます。 Phun thuốc diệt cỏ để làm chết cỏ dại trên lối đi.
|
| 希釈倍率 | きしゃくばいりつ |
tỷ lệ pha loãng thuốc với nước
説明書通りの希釈倍率で農薬を水で薄めます。 Pha loãng thuốc với nước đúng theo tỷ lệ hướng dẫn.
|
| 収穫前日数 | しゅうかくまえにっすう |
số ngày cách ly trước khi thu hoạch
収穫前日数を厳守して安全な野菜を出荷します。 Tuân thủ nghiêm ngặt thời gian cách ly trước thu hoạch để xuất rau an toàn.
|
| 散布 | さんぷ |
phun xịt thuốc đều khắp cây
風のない穏やかな日の朝に散布を行います。 Tiến hành phun xịt thuốc vào buổi sáng lặng gió.
|
| アブラムシ | あぶらむし |
con rệp muội, rầy mềm hút nhựa
新芽にアブラムシが群生していないか確認します。 Kiểm tra xem chồi non có bị rệp muội bu bám thành bầy không.
|
| うどんこ病 | うどんこびょう |
bệnh phấn trắng ở lá cây
葉に白い粉が付くうどんこ病を早期に防除します。 Phòng trừ sớm bệnh phấn trắng làm lá bám bột trắng.
|
| 害虫 | がいちゅう |
côn trùng sâu bọ gây hại
害虫の発生を抑えるために防虫ネットを張ります。 Căng lưới chắn côn trùng để hạn chế phát sinh sâu hại.
|
Unit 4: Kỹ thuật canh tác rau màu, nhà kính và thu hoạch
野菜・果樹・施設園芸・収穫Kỹ thuật ươm trồng, chăm sóc trong nhà màng, thụ phấn và thu hoạch phân loại nông sản
Ươm giống, trồng cây và kỹ thuật cắt tỉa cành nhánh
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 播種 | はしゅ |
gieo hạt giống vào khay hoặc đất
育苗トレイに一粒ずつ丁寧に播種します。 Gieo từng hạt giống cẩn thận vào khay ươm cây con.
|
| 育苗 | いくびょう |
ươm nuôi cây giống non khỏe mạnh
温度と水やりを管理して元気に育苗します。 Kiểm soát nhiệt độ và tưới nước để ươm cây giống khỏe mạnh.
|
| 定植 | ていしょく |
trồng cây con ra luống ruộng chính
本葉が出た苗を畑の畝に定植します。 Trồng cây giống đã ra lá thật vào luống ruộng chính.
|
| 間引き | まびき |
tỉa bớt các cây con mọc dày
密生した苗を間引きして生育を揃えます。 Tỉa bớt các cây mọc quá dày để cây lớn đều nhau.
|
| 芽かき | めかき |
vặt bỏ chồi nách phụ không cần thiết
トマトの余分な脇芽を手で摘み取る芽かきを行います。 Vặt chồi nách phụ của cây cà chua để tập trung nuôi thân chính.
|
| 摘心 | てきしん |
bấm ngọn, ngắt đọt đỉnh sinh trưởng
主枝の先端を摘心して側枝の成長を促します。 Bấm ngọn thân chính để kích thích các cành nhánh bên phát triển.
|
| 摘果 | てきか |
tỉa bớt quả non dị tật hoặc quá dày
大きな実を育てるために小さな実を摘果します。 Tỉa bớt quả nhỏ để dồn dinh dưỡng nuôi những quả to đẹp.
|
| 支柱 | しちゅう |
cọc chống đỡ thân cây đứng vững
風で倒れないようにトマトの株に支柱を立てます。 Cắm cọc chống cho gốc cà chua để không bị gió thổi đổ.
|
| 誘引 | ゆういん |
buộc dây neo dẫn hướng ngọn cây
伸びたツルをヒモで支柱に優しく誘引します。 Lấy dây buộc nhẹ dây leo vào cọc chống để dẫn hướng thân cây.
|
| 接ぎ木 | つぎき |
ghép cành ghép mắt tăng đề kháng
病気に強い台木に美味しい品種を接ぎ木します。 Ghép giống quả ngon vào gốc ghép có khả năng chống bệnh khỏe.
|
Nhà màng nhà kính và kiểm soát môi trường tiểu khí hậu
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ビニールハウス | びにーるはうす |
nhà màng, nhà kính nông nghiệp
ビニールハウスの中でイチゴを通年栽培します。 Trồng dâu tây quanh năm bên trong nhà màng nông nghiệp.
|
| 換気窓 | かんきまど |
cửa sổ thông gió trần nhà màng
ハウス内の温度が上がったら換気窓を開けます。 Mở cửa thông gió khi nhiệt độ trong nhà màng tăng cao.
|
| 遮光ネット | しゃこうねっと |
lưới đen cản bớt ánh nắng gay gắt
夏の強光から苗を守るため遮光ネットを張ります。 Căng lưới che nắng để bảo vệ cây con khỏi nắng gắt mùa hè.
|
| 暖房機 | だんぼうき |
máy sưởi ấm nhà kính mùa đông
冬の夜間に暖房機を動かして霜を防ぎます。 Vận hành máy sưởi vào ban đêm mùa đông để chống sương muối.
|
| ミスト | みすと |
hệ thống phun sương làm mát tạo ẩm
ミストを噴霧してハウス内の湿度を保ちます。 Phun sương mịn để duy trì độ ẩm bên trong nhà màng.
|
| 炭酸ガス | たんさんがす |
khí CO2 thúc đẩy quang hợp
日中に炭酸ガスを供給して光合成を促進します。 Cung cấp khí CO2 ban ngày để thúc đẩy cây quang hợp.
|
| 授粉 | じゅふん |
thụ phấn cho hoa tạo quả
トマトの花に確実に授粉させて実をつけさせます。 Thụ phấn đảm bảo cho hoa cà chua để hoa đậu quả.
|
| マルハナバチ | まるはなばち |
ong nghệ thụ phấn sinh học trong nhà kính
マルハナバチをハウス内に放して自然に授粉させます。 Thả ong nghệ vào nhà màng để thụ phấn tự nhiên cho hoa.
|
| 養液栽培 | ようえきさいばい |
trồng cây thủy canh dung dịch
土を使わずに養液栽培でレタスを育てます。 Trồng rau xà lách bằng dung dịch thủy canh không cần dùng đất.
|
| 温度管理 | おんどかんり |
kiểm soát quản lý nhiệt độ nhà màng
自動制御装置でハウス内の温度管理を徹底します。 Quản lý nhiệt độ nhà màng triệt để bằng hệ thống tự động.
|
Thu hoạch, phân loại phẩm cấp và làm lạnh sơ bộ
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 収穫 | しゅうかく |
thu hoạch nông sản vào vụ
実が熟した朝一番にキュウリの収穫を始めます。 Bắt đầu thu hoạch dưa chuột vào sáng sớm khi quả vừa chín tới.
|
| 収穫ばさみ | しゅうかくばさみ |
kéo chuyên dụng cắt tỉa thu hoạch
実を傷つけないよう収穫ばさみで軸を切ります。 Dùng kéo thu hoạch cắt sát cuống để không làm trầy quả.
|
| コンテナ | こんてな |
sọt nhựa đựng rau củ thu hoạch
採れたてのトマトをプラスチックのコンテナに入れます。 Xếp cà chua vừa hái vào các sọt nhựa thu hoạch.
|
| 選別 | せんべつ |
chọn lọc phân loại chất lượng nông sản
形や傷の有無を見て野菜の選別を行います。 Quan sát hình dáng và vết xước để phân loại rau củ.
|
| 規格 | きかく |
tiêu chuẩn kích thước quy cách (S, M, L)
出荷先の規格に合わせてサイズごとに分けます。 Phân chia theo kích cỡ phù hợp tiêu chuẩn nơi xuất hàng.
|
| 等階級 | とうかいきゅう |
phân hạng phẩm cấp nông sản (秀・優・良)
秀・優・良などの等階級に正しく仕分けます。 Phân loại chính xác theo các hạng 秀, 優, 良.
|
| 箱詰め | はこづめ |
xếp đóng thùng các-tông xuất bán
傷がつかないよう丁寧にダンボールへ箱詰めします。 Xếp nông sản cẩn thận vào thùng các-tông để không bị giập.
|
| 糖度 | とうど |
độ ngọt của hoa quả trái cây
糖度計を使ってスイカの甘さを測定します。 Dùng khúc xạ kế đo độ ngọt của dưa hấu.
|
| 鮮度 | せんど |
độ tươi ngon của rau quả mới hái
野菜の鮮度を落とさないよう素早く冷やします。 Làm lạnh nhanh chóng để giữ độ tươi ngon của rau củ.
|
| 予冷 | よれい |
làm lạnh sơ bộ khử nhiệt đồng ruộng
出荷前に予冷庫に入れて野菜の熱を取ります。 Cho rau vào kho làm lạnh sơ bộ để khử nhiệt trước khi vận chuyển.
|
Unit 5: Chăn nuôi gia súc, quản lý vệ sinh và phòng dịch an toàn sinh học
畜産管理・飼育・衛生・搾乳Kỹ thuật nuôi bò sữa, vắt sữa, chăn nuôi lợn gà và kiểm soát dịch bệnh nghiêm ngặt
Chăn nuôi bò sữa, kỹ thuật vắt sữa và thức ăn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 乳牛 | にゅうぎゅう |
bò sữa nuôi lấy sữa
牛舎の中で健康な乳牛を大切に飼育します。 Chăm sóc nuôi dưỡng cẩn thận đàn bò sữa khỏe mạnh trong chuồng.
|
| 搾乳 | さくにゅう |
công việc vắt sữa bò
毎日朝夕の2回、決まった時間に搾乳を行います。 Mỗi ngày vắt sữa 2 lần sáng và chiều vào đúng giờ quy định.
|
| ミルカー | みるかー |
máy hút vắt sữa bò cơ học
乳頭を清潔に拭いてからミルカーを装着します。 Lau sạch đầu núm vú rồi mới gắn máy vắt sữa vào.
|
| バルククーラー | ばるくくーらー |
bồn lạnh bảo quản sữa tươi tại trại
搾った生乳はバルククーラーで十分に冷やします。 Sữa tươi vừa vắt được làm lạnh kỹ lưỡng trong bồn bảo quản.
|
| 乳房炎 | にゅうぼうえん |
bệnh viêm bầu vú bò sữa
搾乳前に乳房炎の検査をして異常乳を排除します。 Kiểm tra viêm vú trước khi vắt để loại bỏ sữa bất thường.
|
| 乾草 | かんそう |
cỏ khô thơm cho bò ăn
繊維質が豊富な乾草を牛にたっぷり与えます。 Cho bò ăn nhiều cỏ khô giàu chất xơ.
|
| サイレージ | さいれーじ |
thức ăn ủ chua lên men từ ngô cỏ
乳酸発酵させた良質なサイレージを牛に給餌します。 Cho bò ăn thức ăn ủ chua lên men lactic chất lượng tốt.
|
| 濃厚飼料 | のうこうしりょう |
thức ăn tinh giàu năng lượng đạm
トウモロコシなどを配合した濃厚飼料を配ります。 Phân phát thức ăn tinh phối trộn ngô và các nguyên liệu khác.
|
| 給餌 | きゅうじ |
cho gia súc ăn theo khẩu phần
決まった時間に牛たちへ給餌を行います。 Cho đàn bò ăn đúng giờ theo khẩu phần quy định.
|
| 飲水 | いんすい |
nước uống sạch cho gia súc
いつでも新鮮な水が飲めるよう水槽を清掃します。 Vệ sinh máng nước để bò luôn được uống nước sạch tươi.
|
Chăn nuôi lợn, gia cầm và vệ sinh quản lý chuồng trại
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 養豚 | ようとん |
nghề chăn nuôi lợn lấy thịt
衛生管理の行き届いた豚舎で養豚を営みます。 Làm nghề chăn nuôi lợn trong chuồng trại vệ sinh sạch sẽ.
|
| 母豚 | ぼとん |
lợn nái mẹ sinh sản
出産を控えた母豚の健康状態を毎日観察します。 Quan sát sức khỏe lợn nái hàng ngày trước kỳ sinh nở.
|
| 子豚 | こぶた |
lợn con mới sinh
生まれたばかりの子豚を保温ライトで温めます。 Sưởi ấm đàn lợn con mới đẻ bằng đèn sưởi nhiệt.
|
| 分娩 | ぶんべん |
lợn đẻ con, sinh nở
分娩舎を消毒して安全に出産できるようにします。 Khử trùng chuồng đẻ để lợn nái sinh nở an toàn.
|
| 採卵 | さいらん |
thu gom trứng gà chuồng đẻ
ベルトコンベアで運ばれてきた卵を集めます。 Thu gom trứng gà chạy trên băng chuyền tự động.
|
| 鶏舎 | けいしゃ |
chuồng nuôi gà đẻ trứng hoặc thịt
鶏舎の温度と換気を自動でコントロールします。 Tự động kiểm soát nhiệt độ và thông gió chuồng gà.
|
| 畜舎 | ちくしゃ |
chuồng nuôi gia súc nói chung
定期的に畜舎を高圧洗浄機で水洗いします。 Định kỳ rửa chuồng gia súc bằng máy phun nước áp lực cao.
|
| 敷料 | しきりょう |
chất độn chuồng (trấu, mùn cưa, rơm)
牛の寝床に乾燥したオガクズの敷料を敷きます。 Rải mùn cưa khô làm chất độn chuồng cho bò nằm êm.
|
| 除ふん | じょふん |
cào dọn phân chuồng gia súc
スクレーパーを使って通路の除ふんを行います。 Dùng cào chuyên dụng để dọn phân chuồng trên lối đi.
|
| 堆肥化 | たいひか |
ủ phân chuồng thành phân bón hữu cơ
集めた家畜の排泄物を発酵させて堆肥化します。 Ủ lên men phân thải gia súc thành phân bón hữu cơ.
|
Phòng dịch an toàn sinh học và kiểm soát bệnh truyền nhiễm
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| バイオセキュリティ | ばいおせきゅりてぃ |
an toàn sinh học trang trại chăn nuôi
農場への病原体の侵入を防ぐバイオセキュリティを徹底します。 Triệt để thực hiện an toàn sinh học ngăn mầm bệnh xâm nhập nông trại.
|
| 鳥インフルエンザ | とりいんふるえんざ |
bệnh cúm gia cầm nguy hiểm
野鳥の侵入を防いで鳥インフルエンザを予防します。 Chặn chim hoang dã xâm nhập để phòng ngừa bệnh cúm gia cầm.
|
| 豚熱 | とんねつ |
bệnh dịch tả lợn truyền nhiễm
適切なワクチン接種を行って豚熱を防ぎます。 Tiêm vắc-xin đầy đủ đúng lịch để phòng dịch tả lợn.
|
| 消毒 | しょうどく |
khử trùng tiêu độc mầm bệnh
畜舎に出入りする際は長靴の消毒を必ず行います。 Khi ra vào chuồng bắt buộc phải sát trùng ủng cao su.
|
| 消毒槽 | しょうどくそう |
hố khử trùng sát trùng bánh xe cổng trại
農場の入口にある消毒槽を車両が通過します。 Xe cộ đi qua hố khử trùng đặt tại cổng vào trang trại.
|
| 長靴の消毒 | ながぐつのしょうどく |
sát trùng ủng trước cửa mỗi chuồng
各鶏舎のドアの前で長靴の消毒を徹底します。 Sát trùng ủng triệt để trước cửa từng chuồng nuôi gà.
|
| 専用着 | せんようぎ |
quần áo bảo hộ riêng biệt cho từng khu
畜舎ごとに色分けされた専用着に着替えます。 Thay quần áo bảo hộ riêng có màu phân biệt cho từng khu chuồng.
|
| 外部車両 | がいぶしゃりょう |
xe cộ từ bên ngoài đi vào trại
外部車両は農場内に入る前に高圧消毒します。 Xe từ bên ngoài phải được xịt khử trùng áp lực cao trước khi vào.
|
| 衛生管理区域 | えいせいかんりくいき |
khu vực kiểm soát vệ sinh nghiêm ngặt
衛生管理区域内へは関係者以外立ち入れません。 Người không phận sự cấm vào khu vực kiểm soát vệ sinh dịch tễ.
|
| 隔離 | かくり |
cách ly con vật có dấu hiệu bị ốm
発熱した子豚を速やかに隔離舎へ移動させます。 Nhanh chóng chuyển lợn con bị sốt sang chuồng cách ly theo dõi.
|
Unit 6: Quản lý chất lượng, tiêu chuẩn GAP, xuất kho và ứng phó thiên tai
出荷・品質・衛生管理・異常対応Thực hành nông nghiệp tốt JGAP, truy xuất nguồn gốc, chuỗi lạnh bảo quản và phòng chống bão tuyết
Tiêu chuẩn JGAP, nhật ký nông hộ và truy xuất nguồn gốc
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| JGAP | じぇいがっぷ |
tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt Nhật Bản
JGAPの基準に従って食品安全と環境を守ります。 Tuân thủ tiêu chuẩn JGAP bảo vệ an toàn thực phẩm và môi trường.
|
| トレーサビリティ | とれーさびりてぃ |
khả năng truy xuất nguồn gốc nông sản
生産から販売までのトレーサビリティを確保します。 Đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc từ khâu trồng đến khâu bán.
|
| 生産履歴 | せいさんりれき |
lý lịch nhật ký canh tác nông sản
いつ何をまいたか生産履歴を正確に残します。 Lưu lại chính xác nhật ký sản xuất đã gieo trồng bón phân khi nào.
|
| 記帳 | きちょう |
ghi chép sổ sách công việc hàng ngày
毎日の農作業の内容を忘れずに記帳します。 Ghi chép sổ sách nội dung công việc làm nông mỗi ngày.
|
| 防除日誌 | ぼうじょにっし |
nhật ký ghi chép phun thuốc BVTV
農薬名と散布日を防除日誌に記録します。 Ghi tên thuốc và ngày phun vào nhật ký phòng trừ dịch hại.
|
| 出荷基準 | しゅっかきじゅん |
tiêu chuẩn xuất bán nông sản
農協が定めた厳しい出荷基準をクリアします。 Đáp ứng tiêu chuẩn xuất bán nghiêm ngặt do Hợp tác xã nông nghiệp quy định.
|
| 残留農薬 | ざんりゅうのうやく |
dư lượng thuốc BVTV còn sót lại
検査で残留農薬が基準値以下であることを確認します。 Kiểm nghiệm xác nhận dư lượng thuốc BVTV nằm dưới ngưỡng cho phép.
|
| 異物混入 | いぶつこんにゅう |
lẫn dị vật tạp chất vào nông sản
選別時に小石や虫の異物混入がないか見分けます。 Kiểm tra xem có lẫn sỏi đá hay sâu bọ trong nông sản khi phân loại.
|
| クレーム | くれーむ |
khiếu nại phàn nàn của khách hàng
出荷後のクレームを防ぐため丁寧に出荷検査します。 Kiểm tra xuất hàng kỹ càng để phòng ngừa khiếu nại sau bán.
|
| 自主点検 | じしゅてんけん |
tự kiểm tra đánh giá an toàn định kỳ
チェックリストを使って農場の自主点検を行います。 Dùng bảng kiểm checklist để tự kiểm tra an toàn trang trại.
|
Bảo quản kho lạnh, chuỗi cung ứng lạnh và xếp dỡ hàng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 低温貯蔵 | ていおんちょぞう |
bảo quản nông sản trong kho mát lạnh
収穫したリンゴを低温貯蔵庫で春まで保管します。 Bảo quản táo thu hoạch trong kho lạnh mát cho đến tận mùa xuân.
|
| コールドチェーン | こーるどちぇーん |
chuỗi cung ứng bảo quản lạnh liên tục
産地から店頭までコールドチェーンを保って運びます。 Duy trì chuỗi lạnh từ nơi thu hái đến tận kệ hàng siêu thị.
|
| 荷崩れ | にくずれ |
đổ vỡ xô lệch các thùng hàng khi chở
トラック輸送中に荷崩れが起きないよう固定します。 Chằng buộc chắc chắn để không bị đổ hàng khi xe tải chạy.
|
| 段ボール | だんぼーる |
thùng giấy các-tông đóng gói nông sản
野菜を規格ごとに新しい段ボール箱に入れます。 Đóng rau củ theo quy cách vào thùng giấy các-tông mới.
|
| パレット | ぱれっと |
tấm pallet nhựa hoặc gỗ kê hàng
パレットの上に箱を隙間なく積み上げます。 Xếp các thùng hàng vuông vắn khít khao lên trên tấm pallet.
|
| ラベル貼り | らべるはり |
dán tem nhãn thông tin sản phẩm
生産者名と産地を明記したラベル貼りをします。 Dán tem nhãn ghi rõ tên người trồng và vùng xuất xứ.
|
| 出荷伝票 | しゅっかでんぴょう |
phiếu xuất kho giao hàng nông sản
品名と箱数を確認して出荷伝票にサインします。 Kiểm tra tên hàng và số lượng thùng rồi ký vào phiếu xuất kho.
|
| 集出荷場 | しゅうしゅっかじょう |
trạm thu gom và đóng gói để xuất bán, giao hàng tập trung
JAの集出荷場にトラックで野菜を持ち込みます。 Chở rau củ bằng xe tải đến trạm thu gom giao hàng của Hợp tác xã JA.
|
| 傷み | いたみ |
nông sản bị giập nát hỏng trầy xước
輸送中の振動で実に傷みが出ないよう緩衝材を入れます。 Chèn xốp giảm chấn để quả không bị giập nát do rung lắc khi chở.
|
| 湿度 | しつど |
độ ẩm không khí trong kho bảo quản
野菜が乾燥しないよう貯蔵庫の湿度を高く保ちます。 Duy trì độ ẩm kho lạnh cao để rau củ không bị héo mất nước.
|
Ứng phó thiên tai, bão lũ, tuyết rơi và sơ cứu khẩn cấp
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 台風対策 | たいふうたいさく |
biện pháp phòng chống bão gió to
台風が来る前にハウスの補強と台風対策を行います。 Gia cố nhà màng và chuẩn bị chống bão trước khi bão đổ bộ.
|
| 積雪対策 | せきせつたいさく |
biện pháp chống tuyết rơi đè sập nhà
大雪でハウスが潰れないよう積雪対策を取ります。 Áp dụng biện pháp chống tuyết để nhà màng không bị tuyết đè sập.
|
| 停電対策 | ていでんたいさく |
chuẩn bị ứng phó sự cố mất điện
畜舎の換気扇が止まらないよう停電対策をします。 Chuẩn bị phương án mất điện để quạt thông gió chuồng trại không bị ngừng.
|
| 非常用発電機 | ひじょうようはつでんき |
máy phát điện khẩn cấp dự phòng
停電時に備えて非常用発電機を点検しておきます。 Kiểm tra máy phát điện khẩn cấp để sẵn sàng khi mất điện.
|
| 警報 | けいほう |
cảnh báo thời tiết nguy hiểm (mưa lớn, bão...)
大雨警報が出たら屋外の作業を中止します。 Dừng việc ngoài trời khi có cảnh báo mưa lớn.
|
| 通報 | つうほう |
gọi điện báo tin khẩn cứu hộ
事故が起きたら直ちに119番へ通報します。 Khi xảy ra tai nạn lập tức gọi điện báo số 119.
|
| 応急手当 | おうきゅうてあて |
sơ cấp cứu bước đầu cho nạn nhân
怪我をした作業員に応急手当を施します。 Tiến hành sơ cấp cứu bước đầu cho công nhân bị thương.
|
| 担架 | たんか |
cáng khiêng cứu thương
動けない負傷者を担架に乗せて運びます。 Đặt người bị thương không cử động được lên cáng khiêng đi.
|
| 避難場所 | ひなんばしょ |
địa điểm sơ tán an toàn
洪水に備えて地域の避難場所を確認しておきます。 Kiểm tra trước địa điểm sơ tán an toàn của địa phương phòng lũ lụt.
|
| 緊急連絡先 | きんきゅうれんらくさき |
số điện thoại liên lạc khẩn cấp
壁に貼られた緊急連絡先へすぐに電話します。 Gọi ngay vào số điện thoại khẩn cấp dán trên tường.
|