自動車整備 · Tokutei Ginou

Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Bảo dưỡng ô tô

Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ ô tô, dụng cụ và an toàn xưởng.

Danh sách bài học & vốn từ

Unit 1: Động cơ ô tô và hệ thống bôi trơn làm mát

Khối động cơ, pít-tông, bugi, dầu nhớt máy và két nước làm mát

Cơ cấu động cơ, pít-tông, xupap và bugi đánh lửa

Từ vựng bài: Cơ cấu động cơ, pít-tông, xupap và bugi đánh lửa
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
エンジン えんじん động cơ đốt trong ô tô
Chẩn đoán tình trạng động cơ ô tô trong đợt kiểm định định kỳ.
シリンダーブロック しりんだーぶろっく thân lốc máy động cơ chứa xi-lanh
Pít-tông được lắp ráp vào bên trong thân lốc máy bằng gang đúc chắc chắn.
ピストン ぴすとん quả pít-tông chuyển động tịnh tiến
Chịu áp lực nổ trong buồng đốt, pít-tông chuyển động lên xuống với tốc độ cao.
クランクシャフト くらんくしゃふと trục khuỷu biến chuyển động tịnh tiến thành quay
Biến chuyển động tịnh tiến qua lại của pít-tông thành chuyển động quay nhờ trục khuỷu.
タイミングベルト たいみんぐべると dây đai cam dẫn động trục cam
Dây đai cam được thay mới theo thời điểm quy định trong sổ tay bảo dưỡng của hãng.
カムシャフト かむしゃふと trục cam đóng mở xupap nạp xả
Trục cam có nhiệm vụ đóng mở xupap nạp và xupap xả của động cơ.
バルブ ばるぶ xupap đóng mở dòng khí buồng đốt
Dùng thước lá đo khe hở nhiệt xupap (valve clearance) theo tiêu chuẩn bảo dưỡng.
シリンダーヘッド しりんだーへっど nắp quy-lát đậy trên lốc máy
Dùng cờ-lê cân lực siết các bu-lông nắp quy-lát đúng lực mô-men quy định.
点火プラグ てんかぷらぐ bugi đánh lửa động cơ xăng (spark plug)
Thay bugi đánh lửa đã mòn điện cực để phục hồi khả năng khởi động của động cơ.
プラグレンチ ぷらぐれんち khẩu tuýp chuyên dụng tháo bugi
Dùng khẩu tuýp mở bugi cẩn thận tháo bugi nằm sâu trong buồng đốt.

Bôi trơn dầu máy, lọc nhớt và hệ thống làm mát két nước

Từ vựng bài: Bôi trơn dầu máy, lọc nhớt và hệ thống làm mát két nước
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
エンジンオイル えんじんおいる dầu nhớt bôi trơn động cơ
Thay dầu nhớt bôi trơn động cơ khi đến thời điểm hãng quy định.
オイルフィルター おいるふぃるたー cốc lọc cặn nhớt động cơ
Khi thay dầu, thay luôn cốc lọc nhớt mới theo sổ tay bảo dưỡng.
オイルレベルゲージ おいるれべるげーじ que thăm mức dầu nhớt động cơ
Rút que thăm nhớt ra để kiểm tra mức dầu và độ sạch bẩn của nhớt máy.
ドレンボルト どれんぼると ốc xả đáy nhớt cacte động cơ
Nới lỏng ốc xả đáy dưới đáy cacte dầu để xả dầu nhớt thải ra.
ドレンパッキン どれんぱっきん vòng đệm chống rỉ nhớt ốc xả đáy
Bắt buộc thay long-đen đệm ốc xả mới mỗi lần thay dầu để chống rò rỉ nhớt.
ラジエーター らじえーたー két nước tản nhiệt làm mát động cơ
Làm mát nước làm mát nóng trong két nước bằng luồng gió và quạt giải nhiệt.
冷却水 れいきゃくすい nước làm mát động cơ chống đông (LLC)
Kiểm tra mức nước làm mát trong bình nước phụ có nằm trong vạch quy định không.
ラジエーターキャップ らじえーたーきゃっぷ nắp két nước có van điều áp suất
Mở nắp két nước khi động cơ đang nóng cực kỳ nguy hiểm vì nước sôi sẽ phun trào.
サーモスタット さーもすたっと van hằng nhiệt điều tiết dòng nước làm mát
Khi nhiệt độ nước tăng, van hằng nhiệt mở ra dẫn nước nóng sang két nước làm mát.
オーバーヒート おーばーひーと hiện tượng động cơ quá nhiệt sôi nước
Bỏ mặc rò rỉ nước làm mát sẽ làm động cơ bị quá nhiệt và bó kẹt máy.

Unit 2: Hệ thống nạp xả, cung cấp nhiên liệu và xử lý khí thải

Kim phun, bướm ga, turbo tăng áp, bầu lọc xúc tác khí thải và cảm biến oxy

Hệ thống nạp khí, bướm ga, turbo và kim phun xăng điện tử

Từ vựng bài: Hệ thống nạp khí, bướm ga, turbo và kim phun xăng điện tử
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
エアクリーナー えあくりーなー bầu lọc gió động cơ (air cleaner)
Vệ sinh hoặc thay mới lõi lọc gió động cơ đã bị bám bẩn nghẹt bụi.
スロットルボディー すろっとるぼでぃー cụm bướm ga điều tiết lượng khí nạp
Cánh van của cụm bướm ga đóng mở tương ứng với độ đạp chân ga của người lái.
インジェクター いんじぇくたー kim phun nhiên liệu điện tử (injector)
Kim phun nhiên liệu phun tơi xăng áp suất cao thành dạng sương mù vào trong xi-lanh.
燃料ポンプ ねんりょうぽんぷ bơm nhiên liệu trong thùng xăng (fuel pump)
Bơm xăng đặt trong thùng nhiên liệu nén áp suất đưa xăng lên buồng máy.
燃料フィルター ねんりょうふぃるたー lọc nhiên liệu chặn cặn rỉ bẩn
Cho xăng đi qua lọc xăng để loại bỏ cặn bẩn và nước lẫn trong nhiên liệu.
ターボチャージャー たーぼちゃーじゃー bộ tăng áp tuốc-bin khí xả (turbo)
Bộ turbo tăng áp dùng năng lượng khí xả quay tuốc-bin để nén thêm khí nạp vào động cơ.
インタークーラー いんたーくーらー két làm mát khí nạp tăng áp
Làm mát khí nạp bị nung nóng khi qua bộ nén turbo bằng két làm mát khí nạp.
吸気マニホールド きゅうきまにほーるど cổ góp hút chia đều khí nạp các máy
Kiểm tra gioăng cổ góp hút phân chia đều không khí ngoài trời vào từng xi-lanh.
エアフロメーター えあふろめーたー cảm biến đo lưu lượng khí nạp (MAF)
Đo chính xác khối lượng không khí động cơ hút vào bằng cảm biến lưu lượng khí nạp.
スロットルワイヤー すろっとるわいやー dây cáp kéo bướm ga cơ khí
Căn chỉnh độ rơ của dây cáp ga cơ khí liên động với bàn đạp chân ga.

Khí thải, bầu lọc xúc tác ba chức năng, DPF và cảm biến oxy

Từ vựng bài: Khí thải, bầu lọc xúc tác ba chức năng, DPF và cảm biến oxy
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
排気マフラー はいきまふらー ống xả giảm thanh khí thải động cơ
Kiểm tra ống xả giảm thanh xem có lỗ thủng rỉ sét làm rò rỉ khí xả hay không.
エキゾーストマニホールド えきぞーすとまにほーるど cổ xả gom khí thải các xi-lanh
Cổ góp xả tập trung dòng khí xả nhiệt độ cao từ các xi-lanh động cơ gom về ống xả.
三元触媒 さんげんしょくばい bầu lọc xúc tác 3 thành phần (catalytic converter)
Chuyển hóa các khí độc hại trong khí xả thành chất vô hại bằng bầu lọc xúc tác 3 thành phần.
O2センサー おーつーせんさー cảm biến nồng độ oxy dư khí thải
Cảm biến oxy phát hiện nồng độ oxy trong khí thải để tối ưu hóa tỷ lệ hòa khí xăng gió.
EGRバルブ いーじーあーるばるぶ van tuần hoàn khí xả giảm nhiệt buồng đốt
Tuần hoàn một phần khí xả về cổ hút qua van EGR để hạ nhiệt buồng đốt giảm khí NOx độc hại.
DPF でぃーぴーえふ bộ lọc giữ muội than muội đen máy diesel
Bắt giữ các hạt muội than trong khí thải động cơ diesel bằng màng lọc hạt muội DPF.
アドブルー あどぶるー dung dịch khử độc khí thải ure AdBlue
Châm thêm dung dịch nước urê chất lượng cao AdBlue vào hệ thống khử xúc tác SCR xe diesel.
排気ガス測定器 はいきがすそくていき máy đo phân tích nồng độ khí xả (CO/HC)
Đút đầu đo của máy phân tích khí xả vào ống xả để kiểm tra chỉ số nồng độ khí CO và HC.
遮熱板 しゃねつばん tấm chắn bức xạ nhiệt ống xả chống cháy
Gắn tấm chắn nhiệt quanh đường ống xả nóng đỏ để ngăn bức xạ nhiệt gây hại cho sàn xe.
黒煙 こくえん khói đen đậm muội than của xe diesel
Khói đen xả ra từ ống xả do nghẹt lọc gió hoặc phun thừa nhiên liệu thiếu dưỡng khí.

Unit 3: Hệ thống truyền lực, ly hợp và hộp số vi sai

Ly hợp côn, hộp số MT/AT/CVT, trục các-đăng và bộ vi sai

Bộ ly hợp ma sát, hộp số sàn và hộp số tự động

Từ vựng bài: Bộ ly hợp ma sát, hộp số sàn và hộp số tự động
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
クラッチ くらっち bộ ly hợp ngắt truyền động lực (côn)
Đạp bàn đạp ly hợp để đổi số trên xe số sàn.
クラッチディスク くらっちでぃすく lá côn đĩa ma sát ly hợp
Thay mới lá côn ma sát bị mòn trượt không còn truyền lực tốt.
プレッシャープレート ぷれっしゃーぷれーと bàn ép lò xo ép lá côn vào bánh đà
Lò xo cực mạnh của bàn ép ép chặt lá côn vào mặt bánh đà động cơ.
レリーズベアリング れりーずべありんぐ bi tì ly hợp ngắt truyền động (bi tê)
Thay thế bi tê ly hợp phát ra tiếng kêu lạ rào rào mỗi khi đạp côn.
トランスミッション とらんすみっしょん hộp số thay đổi tỷ số truyền động
Hộp số thay đổi tỷ số truyền tương ứng với tốc độ xe chạy và tải trọng kéo.
マニュアルトランスミッション まにゅあるとらんすみっしょん hộp số sàn gạt số tay (MT)
Hộp số sàn vận hành cần số bằng tay gạt theo vị trí từng cấp số.
オートマチックトランスミッション おーとまちっくとらんすみっしょん hộp số tự động biến mô (AT)
Xe số tự động tự chuyển số mượt mà nhờ điều khiển thủy lực và biến mô.
CVT しーぶいてぃー hộp số vô cấp dây đai kim loại
Hộp số vô cấp CVT thay đổi độ rộng rãnh puly để biến thiên tỷ số truyền liên tục.
ATF えーてぃーえふ dầu hộp số tự động chuyên dụng (AT fluid)
Tuần hoàn thay dầu hộp số tự động ATF định kỳ để giảm độ giật khi sang số.
ミッションオイル みっしょんおいる dầu bôi trơn bánh răng hộp số sàn
Châm dầu hộp số sàn có độ nhớt cao để chống bó kẹt mòn vẹt bánh răng.

Trục các-đăng, bộ vi sai cầu xe và trục láp bánh xe

Từ vựng bài: Trục các-đăng, bộ vi sai cầu xe và trục láp bánh xe
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
プロペラシャフト ぷろぺらしゃふと trục các-đăng truyền lực dọc thân xe
Truyền lực từ hộp số phía trước về cụm vi sai cầu sau trên xe cầu sau và 2 cầu.
ユニバーサルジョイント ゆにばーさるじょいんと khớp nối các-đăng chữ thập chuyển góc
Truyền chuyển động quay uyển chuyển trong khi thay đổi góc nghiêng theo nhún nhảy của hệ thống treo.
ディファレンシャル でぃふぁれんしゃる bộ vi sai cân bằng tốc độ quay bánh xe (デフ)
Bộ vi sai triệt tiêu chênh lệch tốc độ giữa bánh xe phía trong và phía ngoài khi vào cua.
デフオイル でふおいる dầu bôi trơn bánh răng hypoid cầu vi sai
Châm dầu vi sai chuyên dụng chịu cực áp cực cao để bôi trơn bánh răng quả dứa và vành chậu.
ドライブシャフト どらいぶしゃふと trục láp truyền lực ra bánh xe (bán trục)
Trục láp truyền lực quay từ cụm vi sai ra hai bánh xe chủ động hai bên.
ドライブシャフトブーツ どらいぶしゃふとぶーつ chụp bụi cao su bảo vệ khớp láp
Rách chụp bụi cao su láp làm văng mỡ bôi trơn sẽ bị đánh trượt đăng kiểm.
ハブベアリング はぶべありんぐ vòng bi moay-ơ trục bánh xe
Ép thay thế vòng bi moay-ơ bánh xe phát ra tiếng hú gầm rào rào khi xe chạy.
等速ジョイント とうそくじょいんと khớp nối đồng tốc cầu trước (CVJ)
Khớp nối đồng tốc truyền lực đều đặn ngay cả khi bẻ hết góc lái bánh trước.
センターベアリング せんたーべありんぐ ổ bi đỡ treo giữa trục các-đăng
Kiểm tra độ rơ của ổ bi đỡ treo đoạn giữa thân trục các-đăng dài.
スプライン すぷらいん then hoa trượt co giãn chiều dài trục
Bôi mỡ vào rãnh then hoa cho phép trục co duỗi chiều dài theo mấp mô mặt đường.

Unit 4: Hệ thống treo gầm, cơ cấu lái và lốp xe an toàn

Giảm xóc, càng A, trợ lực lái, góc đặt bánh xe và độ mòn lốp

Hệ thống treo, giảm xóc nhún, lò xo và thanh cân bằng

Từ vựng bài: Hệ thống treo, giảm xóc nhún, lò xo và thanh cân bằng
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
サスペンション さすぺんしょん hệ thống treo gầm xe đàn hồi
Hệ thống treo hấp thụ chấn động từ mặt đường và giữ ổn định thân xe.
ショックアブソーバー しょっくあぶそーばー ống giảm xóc thủy lực triệt tiêu dao động
Thay ống giảm xóc bị xì dầu làm mất lực giảm chấn khiến xe dập dềnh.
コイルスプリング こいるすぷりんぐ lò xo cuộn thép đỡ trọng lượng xe
Kiểm tra lò xo cuộn thép giữ độ cao gầm xe và hấp thụ mấp mô mặt đường.
スタビライザー すたびらいざー thanh giằng cân bằng chống nghiêng lật xe
Thanh cân bằng triệt tiêu độ nghiêng vặn thân xe khi đánh lái vào cua gấp.
ロアアーム ろああーむ càng chữ A càng dưới đỡ bánh xe
Kiểm tra rạn nứt cao su càng chữ A liên kết bánh xe với khung xe.
ボールジョイント ぼーるじょいんと khớp rô-tuyn cầu xoay đa hướng
Kiểm tra chụp bụi và mỡ của khớp rô-tuyn cầu gầm xe bị rơ lỏng.
ストラット すとらっと cụm giảm chấn MacPherson tích hợp lò xo
Dùng cảo ép lò xo chuyên dụng để tháo rã cụm giảm xóc nhún trước an toàn.
ブッシュ ぶっしゅ ống lót cao su giảm chấn giảm ồn gầm
Ép thay thế các ống lót cao su càng gầm bị chai cứng nứt vỡ do tuổi thọ.
車高 しゃこう chiều cao xe (khoảng cách từ mặt đất đến điểm cao nhất)
Đo xem chiều cao của xe đã độ có khớp với chiều cao ghi trên giấy đăng kiểm hay không.
減衰力 げんすいりょく lực hãm triệt tiêu nhún nhảy của giảm xóc
Lực dập tắt dao động của giảm xóc dập tắt tức thì cảm giác bồng bềnh sau gờ giảm tốc.

Cơ cấu lái trợ lực, thước lái và góc đặt bánh xe

Từ vựng bài: Cơ cấu lái trợ lực, thước lái và góc đặt bánh xe
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ステアリング すてありんぐ hệ thống lái và vô lăng điều khiển hướng
Góc quay vô lăng do người lái điều khiển truyền chuyển động đánh lái ra 2 bánh trước.
ラックアンドピニオン らっくあんどぴにおん cơ cấu lái thanh răng bánh răng (thước lái)
Cơ cấu thanh răng bánh răng trong thước lái biến chuyển động quay thành tịnh tiến sang trái phải.
タイロッドエンド たいろっどえんど đầu rô-tuyn lái nối moay-ơ bánh xe
Vặn ren đầu rô-tuyn lái để căn chỉnh góc chụm bánh xe phía trước.
パワーステアリング ぱわーすてありんぐ hệ thống trợ lực lái dầu hoặc điện (trợ lực lái)
Hệ thống trợ lực lái trợ giúp lực xoay vô lăng nhẹ nhàng bằng mô-tơ điện hoặc bơm dầu.
パワステフルード ぱわすてふるーど dầu trợ lực lái thủy lực (PS fluid)
Kiểm tra mức dầu trợ lực lái thủy lực trong bình chứa dầu.
ホイールアライメント ほいーるあらいめんと căn chỉnh 4 góc đặt bánh xe chuẩn xác
Căn chỉnh các góc đặt bánh xe để giữ xe chạy thẳng ổn định và chống mòn vẹt lốp.
トーイン とーいん độ chụm đầu bánh xe hướng vào trong
Trạng thái mép trước hai bánh xe hơi chụm vào trong hẹp hơn mép sau gọi là độ chụm toe-in.
キャンバー角 きゃんばーかく góc nghiêng đứng của bánh xe nhìn từ trước
Góc nghiêng của bánh xe so với phương thẳng đứng nhìn từ phía trước gọi là góc camber.
キャスター角 きゃすたーかく góc nghiêng trục lái nhìn từ bên hông xe
Độ nghiêng về sau của trục lái giúp tay lái tự trả thẳng gọi là góc caster.
サイドスリップテスター さいどすりっぷてすたー bàn thử trượt ngang bánh xe đăng kiểm
Cho xe lăn bánh qua bàn trượt ngang để đo độ xéo trượt ngang của bánh trước theo chuẩn đăng kiểm.

Áp suất lốp, vạch chỉ thị mòn, cân bằng động và đảo lốp

Từ vựng bài: Áp suất lốp, vạch chỉ thị mòn, cân bằng động và đảo lốp
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
タイヤ空気圧 たいやくうきあつ áp suất khí nén trong lốp xe
Dùng đồng hồ đo áp suất bơm đúng mức áp suất lốp tiêu chuẩn ghi trên tem thành cửa.
エアゲージ えあげーじ đồng hồ đo áp suất khí nén lốp xe
Áp đầu đồng hồ đo hơi vào đầu van lốp để đọc chính xác áp suất khí nén bên trong.
スリップサイン すりっぷさいん gờ vạch chỉ báo mòn gai lốp (1.6mm)
Khi rãnh lốp còn dưới 1.6mm, vạch chỉ báo mòn lộ bằng mặt lốp và cấm sử dụng.
偏摩耗 へんまもう hiện tượng lốp xe bị mòn vẹt lệch một bên
Thiếu áp suất lốp hoặc sai góc đặt bánh xe làm một bên mép lốp bị mòn vẹt nhanh.
タイヤローテーション たいやろーてーしょん đảo vị trí 4 lốp xe định kỳ
Đảo vị trí lốp vào thời điểm quy định để 4 lốp mòn đều nhau.
ホイールバランス ほいーるばらんす cân bằng động bánh xe chống rung lắc
Đo trên máy cân mâm rồi dán chì cân mâm vào vành bánh xe để triệt tiêu rung lắc.
バランスウェイト ばらんすうぇいと miếng chì cân bằng gắn trên vành mâm
Đóng miếng chì có trọng lượng chính xác vào mép vành mâm để khắc phục mất cân bằng bánh xe.
トレッド面 とれっどめん bề mặt gai lốp tiếp xúc với mặt đường
Kiểm tra kỹ rãnh lốp xem có đinh nhọn hay sỏi dăm cắm vào mặt gai lốp hay không.
パンク修理 ぱんくしゅうり vá lỗ thủng lốp xe không săm
Cắm sợi cao su vá dùi chuyên dụng vào lỗ đinh để vá lốp không săm.
ハイドロプレーニング はいどろぷれーにんぐ hiện tượng xe trượt nước nổi bánh khi mưa
Lốp mòn chạy trên đường cao tốc trời mưa sẽ xảy ra hiện tượng trượt nước lướt ván mất lái.

Unit 5: Hệ thống phanh xe và an toàn điện tử

Phanh đĩa, phanh tang trống, dầu phanh, ABS và cân bằng điện tử

Cơ cấu phanh đĩa, phanh tang trống và má phanh

Từ vựng bài: Cơ cấu phanh đĩa, phanh tang trống và má phanh
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ブレーキ ぶれーき hệ thống phanh giảm tốc dừng xe
Hệ thống phanh giúp xe đang chạy giảm tốc độ và dừng lại một cách an toàn chắc chắn.
ディスクブレーキ でぃすくぶれーき cơ cấu phanh đĩa kẹp bánh xe
Phanh đĩa tản nhiệt xuất sắc và phát huy lực phanh ổn định ngay cả khi xe chạy tốc độ cao.
ブレーキパッド ぶれーきぱっど má phanh đĩa ma sát ép đĩa
Thay má phanh mới khi độ dày mòn xuống dưới mức giới hạn quy định trong sổ tay bảo dưỡng của hãng.
ブレーキローター ぶれーきろーたー đĩa phanh thép quay cùng bánh xe
Láng mài lại đĩa phanh bị gờ rãnh sâu hoặc rỉ sét trên bề mặt tiếp xúc.
ブレーキキャリパー ぶれーききゃりぱー cùm kẹp phanh chứa pít-tông phanh
Cùm kẹp phanh chứa pít-tông dầu đẩy ép má phanh kẹp chặt vào đĩa phanh.
ドラムブレーキ どらむぶれーき cơ cấu phanh tang trống phanh guốc
Phanh tang trống có hiệu ứng tự cường hóa trợ lực phát huy lực phanh đỗ xe rất lớn.
ブレーキシュー ぶれーきしゅー guốc phanh tang trống hình bán nguyệt
Guốc phanh bung xòe tấm má phanh tì vào lòng trong tang trống để hãm phanh.
ブレーキドラム ぶれーきどらむ trống phanh hình lồng úp quay cùng bánh
Tháo rã phanh tang trống để vệ sinh sạch mạt bụi phanh đọng bên trong lồng trống.
ホイールシリンダー ほいーるしりんだー xi-lanh con phanh tang trống đẩy guốc
Xi-lanh con nhận áp lực dầu đẩy hai pít-tông ép bung hai guốc phanh sang hai bên.
フェード現象 ふぇーどげんしょう hiện tượng trơ má phanh do quá nhiệt
Rà phanh chân liên tục khi đổ dốc dài sẽ sinh nhiệt cao trơ má phanh làm mất phanh.

Dầu phanh, xi-lanh tổng, bầu trợ lực và xả gió phanh

Từ vựng bài: Dầu phanh, xi-lanh tổng, bầu trợ lực và xả gió phanh
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ブレーキフルード ぶれーきふるーど dầu phanh truyền thủy lực chuyên dụng (DOT)
Thay toàn bộ dầu phanh mới định kỳ mỗi đợt đăng kiểm do dầu phanh có tính hút ẩm cao.
マスターシリンダー ますたーしりんだー xi-lanh phanh tổng chính trên khoang máy
Xi-lanh phanh tổng chính biến lực đạp chân phanh thành áp lực thủy lực truyền tới các bánh.
ブレーキブースター ぶれーきぶーすたー bầu trợ lực phanh chân không (bầu sẹc-vô)
Bầu trợ lực dùng độ chân không hút của động cơ để nhân lực đạp phanh lên gấp nhiều lần.
ブレーキホース ぶれーきほーす ống cao su dẫn dầu phanh chịu áp lực cao
Ống dầu phanh mềm dẻo chịu áp lực cao co duỗi theo chuyển động nhún nhảy của hệ thống treo.
ブリーダープラグ ぶりーだーぷらぐ ốc xả gió xả dầu phanh trên cùm phanh
Nới lỏng ốc xả gió để xả bỏ dầu phanh cũ và bọt khí lẫn trong đường ống.
エア抜き えあぬき thao tác xả sạch bọt khí lẫn trong dầu phanh
Thực hiện thao tác xả gió để tống khứ sạch hoàn toàn bọt khí lọt vào đường ống phanh.
ベーパーロック現象 べーぱーろっくげんしょう hiện tượng sôi dầu phanh sinh bọt mất phanh
Dầu phanh sôi sinh bọt khí làm chân phanh thụt sâu tới sàn mà không hãm được xe.
リザーバータンク りざーばーたんく bình chứa dầu phanh gắn trên xi-lanh tổng
Kiểm tra mức dầu phanh trong bình chứa gắn bên trên xi-lanh tổng.
踏力 とうりょく lực đạp chân của người lái lên bàn đạp
Lực đạp chân của người lái đẩy pít-tông bên trong xi-lanh phanh chính.
ブレーキ液漏れ ぶれーきえきもれ rò rỉ dầu phanh ra ngoài đường ống
Rò rỉ dầu phanh do rỉ thủng đường ống dẫn dầu sẽ dẫn đến mất phanh hoàn toàn.

Hệ thống chống bó cứng ABS và cân bằng điện tử ESP

Từ vựng bài: Hệ thống chống bó cứng ABS và cân bằng điện tử ESP
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ABS えーびーえす hệ thống chống bó cứng phanh khi phanh gấp
ABS chống bó cứng bánh xe khi đạp phanh khẩn cấp để duy trì khả năng đánh lái tránh chướng ngại vật.
車輪速センサー しゃりんそくせんさー cảm biến đo tốc độ quay của từng bánh xe
Phát hiện xung tốc độ quay của từng bánh xe gửi tín hiệu về hộp điều khiển phanh ABS.
ABSアクチュエーター えーびーえすあくちゅえーたー bộ chấp hành thủy lực điều biến áp suất ABS
Điều khiển van điện từ đóng mở tốc độ cao để tăng áp, giữ áp và giảm áp suất dầu phanh.
横滑り防止装置 よこすべりぼうしそうち hệ thống cân bằng điện tử thân xe (ESC/ESP)
Tự động ổn định thân xe khi xe có nguy cơ trượt xoay đuôi trên đường băng tuyết trơn trượt.
ヨーレートセンサー よーれーとせんさー cảm biến đo tốc độ quay góc thân xe
Đo vận tốc góc quay thân xe để nhận biết trạng thái văng đuôi trượt ngang của xe theo thời gian thực.
舵角センサー だかくせんさー cảm biến đo góc xoay vô lăng tay lái
Lắp trong trục lái nhận biết góc bẻ lái mà người lái xe đang điều khiển hướng đi.
トラクションコントロール とらくしょんこんとろーる hệ thống chống trượt bánh khi tăng tốc (TCS)
Kiểm soát mô-men xoắn máy và phanh để bánh xe không bị quay trượt tại chỗ khi khởi hành.
電動パーキングブレーキ でんどうぱーきんぐぶれーき phanh tay đỗ xe điều khiển bằng nút bấm điện
Mô-tơ điện kẹp pít-tông cùm phanh hãm bánh xe khi người lái bấm nút phanh tay điện tử.
キックバック きっくばっく phản lực nhịp rung dội ngược lên bàn đạp phanh
Khi ABS hoạt động, phản lực nhấp nhả áp lực dầu làm bàn đạp phanh rung dội ngược liên tục.
警告灯 けいこくとう đèn báo cảnh báo lỗi sáng trên bảng đồng hồ
Đèn cảnh báo ABS trên táp-lô sáng màu vàng khi hệ thống gặp sự cố mạch điện tử.

Unit 6: Hệ thống điện ô tô, đăng kiểm và an toàn xưởng bảo dưỡng

Ắc quy, máy phát điện, kiểm định đèn pha khí thải và cầu nâng ô tô

Ắc quy ô tô, máy phát điện alternator và mô-tơ khởi động

Từ vựng bài: Ắc quy ô tô, máy phát điện alternator và mô-tơ khởi động
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
バッテリー ばってりー bình ắc quy lưu trữ nguồn điện 12V
Ắc quy 12V cung cấp nguồn điện cho các thiết bị điện khi động cơ không nổ máy.
オルタネーター おるたねーたー máy phát điện xoay chiều sạc bình (dinamo)
Máy phát điện sạc điện cho ắc quy và nuôi hệ thống điện xe khi máy nổ.
スターターモーター すたーたーもーたー máy khởi động củ đề quay bánh đà
Củ đề quay bánh đà động cơ tạo vòng quay ban đầu giúp động cơ khởi động.
ヒューズ ひゅーず cầu chì bảo vệ ngắt mạch khi quá dòng
Cầu chì tự đứt nóng chảy ngắt mạch để bảo vệ đường dây khi dòng điện tăng quá tải.
リレー りれー rơ-le đóng ngắt dòng điện lớn điều khiển
Rơ-le điện từ đóng ngắt dòng điện công suất lớn an toàn bằng dòng điều khiển nhỏ.
絶縁手袋 ぜつえんてぶくろ găng tay cách điện dùng khi làm việc với điện áp cao
Trước khi chạm vào bộ phận điện áp cao, kiểm tra găng cách điện có bị rách không.
サーキットテスター さーきっとてすたー đồng hồ vạn năng đo điện áp điện trở
Đo kiểm tra thông mạch dây dẫn và điện áp bình ắc quy bằng đồng hồ vạn năng.
比重計 ひじゅうけい tỷ trọng kế đo nồng độ axit dung dịch ắc quy
Dùng tỷ trọng kế hút dung dịch ắc quy, đo tỷ trọng để phán đoán mức sạc.
エーミング えーみんぐ hiệu chỉnh lại camera và radar sau khi thay kính hoặc sửa chữa
Sau khi thay kính chắn gió, tiến hành hiệu chỉnh (aiming) camera.
ショート しょーと hiện tượng đoản mạch chập điện tóe lửa
Dụng cụ chạm cùng lúc cực dương (+) và vỏ xe sẽ bị đoản mạch chập điện tóe tia lửa lớn.

Quy trình kiểm định đăng kiểm xe Shaken và máy đo kiểm

Từ vựng bài: Quy trình kiểm định đăng kiểm xe Shaken và máy đo kiểm
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
車検 しゃけん chế độ kiểm định đăng kiểm định kỳ xe ô tô
Xe cơ giới phải đi đăng kiểm định kỳ theo quy định pháp luật để xác nhận đạt chuẩn an toàn.
定期点検整備 ていきてんけんせいび bảo dưỡng định kỳ (12 tháng hoặc 24 tháng theo quy định)
Tiến hành kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận theo sổ tay ghi chép bảo dưỡng định kỳ.
ヘッドライトテスター へっどらいとてすたー máy đo căn chỉnh góc chiếu đèn pha (quang trục)
Đo hướng góc chiếu quang trục và cường độ sáng của đèn pha bằng máy đo đèn pha.
光軸 こうじく trục quang học góc chiếu sáng của đèn pha
Căn chỉnh góc chiếu sáng đèn pha đúng độ cao quy định để không làm chói mắt xe đối diện.
ブレーキテスター ぶれーきてすたー bàn lăn đo lực phanh các bánh xe
Đo lực phanh từng bánh và độ lệch lực phanh trái phải trên các quả rulo bàn lăn.
スピードメーターテスター すぴーどめーたーてすたー bàn thử sai số đồng hồ tốc độ
Kiểm tra sai số của kim đồng hồ tốc độ khi xe chạy trên rulo ở vận tốc 40km/h.
下回り検査 したまわりけんさ soi gầm kiểm tra rơ lỏng xì dầu dưới hầm
Dưới hầm soi gầm, dùng búa gõ kiểm tra độ chặt bu-lông và soi rò rỉ dầu gầm.
打音検査 だおんけんさ gõ búa kiểm tra tiếng vang bu-lông lỏng
Dùng búa kiểm tra gõ nhẹ vào bu-lông gầm, nghe âm vang và độ nảy tay phán đoán ốc lỏng.
保安基準 ほあんきじゅん tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn xe cơ giới
Đèn vỡ nứt hoặc bánh xe nhô ra ngoài chắn bùn không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn xe.
特定整備 とくていせいび bảo dưỡng đặc định, cần xưởng được nhà nước chứng nhận (gồm bảo dưỡng thiết bị điều khiển điện tử)
Việc bảo dưỡng thiết bị điều khiển điện tử được thực hiện tại xưởng đã được chứng nhận 特定整備.

An toàn cầu nâng xưởng, mễ kê, khí xả và xử lý dầu thải

Từ vựng bài: An toàn cầu nâng xưởng, mễ kê, khí xả và xử lý dầu thải
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
2柱リフト にちゅうりふと cầu nâng 2 trụ nâng toàn bộ thân xe
Cài các tay càng vào đúng điểm đặt kích nâng xe rồi nâng xe lên bằng cầu nâng 2 trụ.
ジャッキアップポイント じゃっきあっぷぽいんと điểm kê kích nâng chịu lực gia cố khung xe
Kê tay nâng sai vị trí điểm chịu lực sẽ làm méo móp sập thủng sàn xe.
リジットラック りじっとらっく mễ kê an toàn đỡ gầm xe (chân voi kê xe / ウマ)
Sau khi dùng kích cá sấu nâng xe lên, bắt buộc phải kê bằng mễ kê chân voi an toàn.
セーフティロック せーふてぃろっく chốt hãm cóc an toàn chống tụt cầu nâng
Sau khi nâng cầu nâng, nhìn mắt xác nhận cóc khóa hãm an toàn đã ăn khớp hoàn toàn.
排気ダクト はいきだくと ống nối xả gom khí xả động cơ ra ngoài xưởng
Khi nổ máy động cơ trong xưởng, nối ống gom khí xả vào ống pô để xả khí độc ra ngoài trời.
一酸化炭素中毒 いっさんかたんそちゅうどく ngộ độc khí CO không màu không mùi tử vong
Nổ máy trong xưởng đóng kín cửa sẽ bị ngộ độc khí CO không mùi dẫn đến tử vong.
廃油処理 はいゆしょり thu gom xử lý dầu nhớt thải bảo vệ môi trường
Dầu nhớt thải thu gom vào thùng phuy chuyên dụng và chuyển giao cho đơn vị xử lý.
高電圧バッテリー こうでんあつばってりー ắc quy điện áp cao của xe hybrid và xe điện
Quanh ắc quy điện áp cao, không chạm vào dây điện màu cam.
サービスプラグ さーびすぷらぐ chốt/phích ngắt (service plug) mạch điện cao áp của xe hybrid/EV
Tháo chốt ngắt (service plug) để cắt mạch điện cao áp trước khi sửa xe hybrid.
ウエス うえす giẻ lau máy công nghiệp chuyên dụng
Giẻ lau dính dầu mỡ gom vào thùng kim loại có nắp đậy kín đề phòng hiện tượng tự bốc cháy.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe

Theo khung đề Tokutei Ginou, không khẳng định liên kết hay đại diện cho đơn vị tổ chức kỳ thi.