自動車整備 · Tokutei Ginou
Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Bảo dưỡng ô tô
Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ ô tô, dụng cụ và an toàn xưởng.
Danh sách bài học & vốn từ
Unit 1: Động cơ ô tô và hệ thống bôi trơn làm mát
自動車エンジン本体・潤滑および冷却装置Khối động cơ, pít-tông, bugi, dầu nhớt máy và két nước làm mát
Cơ cấu động cơ, pít-tông, xupap và bugi đánh lửa
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| エンジン | えんじん |
động cơ đốt trong ô tô
定期点検で自動車のエンジンの状態を診断します。 Chẩn đoán tình trạng động cơ ô tô trong đợt kiểm định định kỳ.
|
| シリンダーブロック | しりんだーぶろっく |
thân lốc máy động cơ chứa xi-lanh
頑丈な鋳鉄製のシリンダーブロックにピストンが組み込まれます。 Pít-tông được lắp ráp vào bên trong thân lốc máy bằng gang đúc chắc chắn.
|
| ピストン | ぴすとん |
quả pít-tông chuyển động tịnh tiến
燃焼室の爆発圧力を受けてピストンが高速で上下運動します。 Chịu áp lực nổ trong buồng đốt, pít-tông chuyển động lên xuống với tốc độ cao.
|
| クランクシャフト | くらんくしゃふと |
trục khuỷu biến chuyển động tịnh tiến thành quay
ピストンの往復運動をクランクシャフトで回転運動に変換します。 Biến chuyển động tịnh tiến qua lại của pít-tông thành chuyển động quay nhờ trục khuỷu.
|
| タイミングベルト | たいみんぐべると |
dây đai cam dẫn động trục cam
タイミングベルトは整備要領書の交換時期に従って新品に交換します。 Dây đai cam được thay mới theo thời điểm quy định trong sổ tay bảo dưỡng của hãng.
|
| カムシャフト | かむしゃふと |
trục cam đóng mở xupap nạp xả
吸気バルブと排気バルブを開閉させるカムシャフトです。 Trục cam có nhiệm vụ đóng mở xupap nạp và xupap xả của động cơ.
|
| バルブ | ばるぶ |
xupap đóng mở dòng khí buồng đốt
シックネスゲージを使ってバルブクリアランスを測定します。 Dùng thước lá đo khe hở nhiệt xupap (valve clearance) theo tiêu chuẩn bảo dưỡng.
|
| シリンダーヘッド | しりんだーへっど |
nắp quy-lát đậy trên lốc máy
トルクレンチを使ってシリンダーヘッドのボルトを規定トルクで締め付けます。 Dùng cờ-lê cân lực siết các bu-lông nắp quy-lát đúng lực mô-men quy định.
|
| 点火プラグ | てんかぷらぐ |
bugi đánh lửa động cơ xăng (spark plug)
電極が摩耗した点火プラグを交換してエンジンの始動性を回復させます。 Thay bugi đánh lửa đã mòn điện cực để phục hồi khả năng khởi động của động cơ.
|
| プラグレンチ | ぷらぐれんち |
khẩu tuýp chuyên dụng tháo bugi
奥まった燃焼室のプラグをプラグレンチで慎重に緩めます。 Dùng khẩu tuýp mở bugi cẩn thận tháo bugi nằm sâu trong buồng đốt.
|
Bôi trơn dầu máy, lọc nhớt và hệ thống làm mát két nước
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| エンジンオイル | えんじんおいる |
dầu nhớt bôi trơn động cơ
メーカー指定の時期になったらエンジンオイルを交換します。 Thay dầu nhớt bôi trơn động cơ khi đến thời điểm hãng quy định.
|
| オイルフィルター | おいるふぃるたー |
cốc lọc cặn nhớt động cơ
オイル交換のときは、整備要領書に従ってオイルフィルターも新しくします。 Khi thay dầu, thay luôn cốc lọc nhớt mới theo sổ tay bảo dưỡng.
|
| オイルレベルゲージ | おいるれべるげーじ |
que thăm mức dầu nhớt động cơ
オイルレベルゲージを引き抜いてオイルの量と汚れ具合を確かめます。 Rút que thăm nhớt ra để kiểm tra mức dầu và độ sạch bẩn của nhớt máy.
|
| ドレンボルト | どれんぼると |
ốc xả đáy nhớt cacte động cơ
オイルパンの下部にあるドレンボルトを緩めて廃油を抜きます。 Nới lỏng ốc xả đáy dưới đáy cacte dầu để xả dầu nhớt thải ra.
|
| ドレンパッキン | どれんぱっきん |
vòng đệm chống rỉ nhớt ốc xả đáy
オイル漏れを防ぐためドレンボルトのドレンパッキンは毎回必ず新品にします。 Bắt buộc thay long-đen đệm ốc xả mới mỗi lần thay dầu để chống rò rỉ nhớt.
|
| ラジエーター | らじえーたー |
két nước tản nhiệt làm mát động cơ
走行風と冷却ファンでラジエーター内の熱い冷却水を冷やします。 Làm mát nước làm mát nóng trong két nước bằng luồng gió và quạt giải nhiệt.
|
| 冷却水 | れいきゃくすい |
nước làm mát động cơ chống đông (LLC)
リザーバータンクの冷却水の液量が規定範囲内にあるか点検します。 Kiểm tra mức nước làm mát trong bình nước phụ có nằm trong vạch quy định không.
|
| ラジエーターキャップ | らじえーたーきゃっぷ |
nắp két nước có van điều áp suất
エンジンが熱いときにラジエーターキャップを開けると熱湯が噴き出して危険です。 Mở nắp két nước khi động cơ đang nóng cực kỳ nguy hiểm vì nước sôi sẽ phun trào.
|
| サーモスタット | さーもすたっと |
van hằng nhiệt điều tiết dòng nước làm mát
水温が上がるとサーモスタットの弁が開いてラジエーターへ冷却水を送ります。 Khi nhiệt độ nước tăng, van hằng nhiệt mở ra dẫn nước nóng sang két nước làm mát.
|
| オーバーヒート | おーばーひーと |
hiện tượng động cơ quá nhiệt sôi nước
冷却水漏れを放置するとエンジンがオーバーヒートして焼き付きを起こします。 Bỏ mặc rò rỉ nước làm mát sẽ làm động cơ bị quá nhiệt và bó kẹt máy.
|
Unit 2: Hệ thống nạp xả, cung cấp nhiên liệu và xử lý khí thải
吸排気・燃料供給装置および排気ガス浄化Kim phun, bướm ga, turbo tăng áp, bầu lọc xúc tác khí thải và cảm biến oxy
Hệ thống nạp khí, bướm ga, turbo và kim phun xăng điện tử
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| エアクリーナー | えあくりーなー |
bầu lọc gió động cơ (air cleaner)
汚れて目詰まりしたエアクリーナーのエレメントを清掃・交換します。 Vệ sinh hoặc thay mới lõi lọc gió động cơ đã bị bám bẩn nghẹt bụi.
|
| スロットルボディー | すろっとるぼでぃー |
cụm bướm ga điều tiết lượng khí nạp
アクセルペダルの踏み込み量に応じてスロットルボディーの弁が開閉します。 Cánh van của cụm bướm ga đóng mở tương ứng với độ đạp chân ga của người lái.
|
| インジェクター | いんじぇくたー |
kim phun nhiên liệu điện tử (injector)
高圧のガソリンを霧状にしてシリンダー内に噴射するインジェクターです。 Kim phun nhiên liệu phun tơi xăng áp suất cao thành dạng sương mù vào trong xi-lanh.
|
| 燃料ポンプ | ねんりょうぽんぷ |
bơm nhiên liệu trong thùng xăng (fuel pump)
燃料タンク内の燃料ポンプがガソリンを加圧してエンジンへ送ります。 Bơm xăng đặt trong thùng nhiên liệu nén áp suất đưa xăng lên buồng máy.
|
| 燃料フィルター | ねんりょうふぃるたー |
lọc nhiên liệu chặn cặn rỉ bẩn
ガソリン中のゴミや水分を除去するために燃料フィルターを通します。 Cho xăng đi qua lọc xăng để loại bỏ cặn bẩn và nước lẫn trong nhiên liệu.
|
| ターボチャージャー | たーぼちゃーじゃー |
bộ tăng áp tuốc-bin khí xả (turbo)
排気ガスのエネルギーでタービンを回して空気を圧縮過給するターボチャージャーです。 Bộ turbo tăng áp dùng năng lượng khí xả quay tuốc-bin để nén thêm khí nạp vào động cơ.
|
| インタークーラー | いんたーくーらー |
két làm mát khí nạp tăng áp
ターボで圧縮されて高温になった吸入空気をインタークーラーで冷やします。 Làm mát khí nạp bị nung nóng khi qua bộ nén turbo bằng két làm mát khí nạp.
|
| 吸気マニホールド | きゅうきまにほーるど |
cổ góp hút chia đều khí nạp các máy
外気を各気筒へ均等に分配する吸気マニホールドのガスケットを点検します。 Kiểm tra gioăng cổ góp hút phân chia đều không khí ngoài trời vào từng xi-lanh.
|
| エアフロメーター | えあふろめーたー |
cảm biến đo lưu lượng khí nạp (MAF)
エンジンが吸い込んだ空気の質量をエアフロメーターで正確に計測します。 Đo chính xác khối lượng không khí động cơ hút vào bằng cảm biến lưu lượng khí nạp.
|
| スロットルワイヤー | すろっとるわいやー |
dây cáp kéo bướm ga cơ khí
アクセルペダルと連動するスロットルワイヤーの遊び量を調整します。 Căn chỉnh độ rơ của dây cáp ga cơ khí liên động với bàn đạp chân ga.
|
Khí thải, bầu lọc xúc tác ba chức năng, DPF và cảm biến oxy
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 排気マフラー | はいきまふらー |
ống xả giảm thanh khí thải động cơ
排気音を低減させる排気マフラーに腐食や排気漏れの穴がないか点検します。 Kiểm tra ống xả giảm thanh xem có lỗ thủng rỉ sét làm rò rỉ khí xả hay không.
|
| エキゾーストマニホールド | えきぞーすとまにほーるど |
cổ xả gom khí thải các xi-lanh
各シリンダーから排出される高温の排ガスをまとめるエキゾーストマニホールドです。 Cổ góp xả tập trung dòng khí xả nhiệt độ cao từ các xi-lanh động cơ gom về ống xả.
|
| 三元触媒 | さんげんしょくばい |
bầu lọc xúc tác 3 thành phần (catalytic converter)
有害な排出ガスを三元触媒で無害な気体に化学浄化します。 Chuyển hóa các khí độc hại trong khí xả thành chất vô hại bằng bầu lọc xúc tác 3 thành phần.
|
| O2センサー | おーつーせんさー |
cảm biến nồng độ oxy dư khí thải
排気ガス中の酸素濃度をO2センサーで検知して空燃比を最適制御します。 Cảm biến oxy phát hiện nồng độ oxy trong khí thải để tối ưu hóa tỷ lệ hòa khí xăng gió.
|
| EGRバルブ | いーじーあーるばるぶ |
van tuần hoàn khí xả giảm nhiệt buồng đốt
燃焼温度を下げてNOxの発生を抑えるためEGRバルブで排ガスの一部を吸気へ戻します。 Tuần hoàn một phần khí xả về cổ hút qua van EGR để hạ nhiệt buồng đốt giảm khí NOx độc hại.
|
| DPF | でぃーぴーえふ |
bộ lọc giữ muội than muội đen máy diesel
ディーゼルエンジンの排気ガスに含まれるススをDPFフィルターで捕集します。 Bắt giữ các hạt muội than trong khí thải động cơ diesel bằng màng lọc hạt muội DPF.
|
| アドブルー | あどぶるー |
dung dịch khử độc khí thải ure AdBlue
クリーンディーゼル車の尿素SCRシステムに高品位尿素水のアドブルーを補充します。 Châm thêm dung dịch nước urê chất lượng cao AdBlue vào hệ thống khử xúc tác SCR xe diesel.
|
| 排気ガス測定器 | はいきがすそくていき |
máy đo phân tích nồng độ khí xả (CO/HC)
車検の受検基準を満たしているか排気ガス測定器のプローブをマフラーに挿入します。 Đút đầu đo của máy phân tích khí xả vào ống xả để kiểm tra chỉ số nồng độ khí CO và HC.
|
| 遮熱板 | しゃねつばん |
tấm chắn bức xạ nhiệt ống xả chống cháy
高温になるエキゾーストパイプの周囲に遮熱板を取り付けて車体への熱害を防ぎます。 Gắn tấm chắn nhiệt quanh đường ống xả nóng đỏ để ngăn bức xạ nhiệt gây hại cho sàn xe.
|
| 黒煙 | こくえん |
khói đen đậm muội than của xe diesel
エアクリーナーの目詰まりや燃料過多によりマフラーから黒煙が噴き出します。 Khói đen xả ra từ ống xả do nghẹt lọc gió hoặc phun thừa nhiên liệu thiếu dưỡng khí.
|
Unit 3: Hệ thống truyền lực, ly hợp và hộp số vi sai
駆動系・クラッチ・トランスミッションおよびデフLy hợp côn, hộp số MT/AT/CVT, trục các-đăng và bộ vi sai
Bộ ly hợp ma sát, hộp số sàn và hộp số tự động
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| クラッチ | くらっち |
bộ ly hợp ngắt truyền động lực (côn)
マニュアル車でギアチェンジを行うためにクラッチペダルを踏み込みます。 Đạp bàn đạp ly hợp để đổi số trên xe số sàn.
|
| クラッチディスク | くらっちでぃすく |
lá côn đĩa ma sát ly hợp
摩耗して滑りが発生したクラッチディスクを新品に交換します。 Thay mới lá côn ma sát bị mòn trượt không còn truyền lực tốt.
|
| プレッシャープレート | ぷれっしゃーぷれーと |
bàn ép lò xo ép lá côn vào bánh đà
強力なスプリングでクラッチディスクをフライホイールに押し付けます。 Lò xo cực mạnh của bàn ép ép chặt lá côn vào mặt bánh đà động cơ.
|
| レリーズベアリング | れりーずべありんぐ |
bi tì ly hợp ngắt truyền động (bi tê)
ペダルを踏んだときに異音が出るレリーズベアリングを取り替えます。 Thay thế bi tê ly hợp phát ra tiếng kêu lạ rào rào mỗi khi đạp côn.
|
| トランスミッション | とらんすみっしょん |
hộp số thay đổi tỷ số truyền động
走行速度や負荷に応じて変速比を切り替えるトランスミッションです。 Hộp số thay đổi tỷ số truyền tương ứng với tốc độ xe chạy và tải trọng kéo.
|
| マニュアルトランスミッション | まにゅあるとらんすみっしょん |
hộp số sàn gạt số tay (MT)
シフトレバーを手動で操作するマニュアルトランスミッションです。 Hộp số sàn vận hành cần số bằng tay gạt theo vị trí từng cấp số.
|
| オートマチックトランスミッション | おーとまちっくとらんすみっしょん |
hộp số tự động biến mô (AT)
油圧制御とトルクコンバーターで自動変速するオートマチック車です。 Xe số tự động tự chuyển số mượt mà nhờ điều khiển thủy lực và biến mô.
|
| CVT | しーぶいてぃー |
hộp số vô cấp dây đai kim loại
プーリーの幅を変えて無段階に変速するCVTトランスミッションです。 Hộp số vô cấp CVT thay đổi độ rộng rãnh puly để biến thiên tỷ số truyền liên tục.
|
| ATF | えーてぃーえふ |
dầu hộp số tự động chuyên dụng (AT fluid)
変速ショックを抑えるために定期的にATFオイルを循環交換します。 Tuần hoàn thay dầu hộp số tự động ATF định kỳ để giảm độ giật khi sang số.
|
| ミッションオイル | みっしょんおいる |
dầu bôi trơn bánh răng hộp số sàn
ギヤの焼き付きを防ぐ粘度の高いミッションオイルを注入します。 Châm dầu hộp số sàn có độ nhớt cao để chống bó kẹt mòn vẹt bánh răng.
|
Trục các-đăng, bộ vi sai cầu xe và trục láp bánh xe
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| プロペラシャフト | ぷろぺらしゃふと |
trục các-đăng truyền lực dọc thân xe
FR車や4WD車で前方のトランスミッションから後方のデフへ駆動力を伝えます。 Truyền lực từ hộp số phía trước về cụm vi sai cầu sau trên xe cầu sau và 2 cầu.
|
| ユニバーサルジョイント | ゆにばーさるじょいんと |
khớp nối các-đăng chữ thập chuyển góc
サスペンションの上下動に合わせて角度を変えながら回転を伝達します。 Truyền chuyển động quay uyển chuyển trong khi thay đổi góc nghiêng theo nhún nhảy của hệ thống treo.
|
| ディファレンシャル | でぃふぁれんしゃる |
bộ vi sai cân bằng tốc độ quay bánh xe (デフ)
カーブを曲がるときに内側と外側の車輪の回転差を吸収するデフです。 Bộ vi sai triệt tiêu chênh lệch tốc độ giữa bánh xe phía trong và phía ngoài khi vào cua.
|
| デフオイル | でふおいる |
dầu bôi trơn bánh răng hypoid cầu vi sai
過酷な極圧に耐える専用のギヤオイルであるデフオイルを注入します。 Châm dầu vi sai chuyên dụng chịu cực áp cực cao để bôi trơn bánh răng quả dứa và vành chậu.
|
| ドライブシャフト | どらいぶしゃふと |
trục láp truyền lực ra bánh xe (bán trục)
デフからの回転力を左右の駆動輪に伝えるドライブシャフトです。 Trục láp truyền lực quay từ cụm vi sai ra hai bánh xe chủ động hai bên.
|
| ドライブシャフトブーツ | どらいぶしゃふとぶーつ |
chụp bụi cao su bảo vệ khớp láp
グリスの飛散を防ぐドライブシャフトブーツの破れは車検で不合格になります。 Rách chụp bụi cao su láp làm văng mỡ bôi trơn sẽ bị đánh trượt đăng kiểm.
|
| ハブベアリング | はぶべありんぐ |
vòng bi moay-ơ trục bánh xe
走行中にゴーという異音が発生したハブベアリングを圧入交換します。 Ép thay thế vòng bi moay-ơ bánh xe phát ra tiếng hú gầm rào rào khi xe chạy.
|
| 等速ジョイント | とうそくじょいんと |
khớp nối đồng tốc cầu trước (CVJ)
前輪駆動車で舵角を大きく切っても滑らかに駆動力を伝える等速ジョイントです。 Khớp nối đồng tốc truyền lực đều đặn ngay cả khi bẻ hết góc lái bánh trước.
|
| センターベアリング | せんたーべありんぐ |
ổ bi đỡ treo giữa trục các-đăng
長大なプロペラシャフトの中間部を支えるセンターベアリングのガタを点検します。 Kiểm tra độ rơ của ổ bi đỡ treo đoạn giữa thân trục các-đăng dài.
|
| スプライン | すぷらいん |
then hoa trượt co giãn chiều dài trục
路面の凹凸に合わせてシャフトの長さを伸縮させるスプライン部にグリスを塗ります。 Bôi mỡ vào rãnh then hoa cho phép trục co duỗi chiều dài theo mấp mô mặt đường.
|
Unit 4: Hệ thống treo gầm, cơ cấu lái và lốp xe an toàn
サスペンション・操舵装置およびタイヤ管理Giảm xóc, càng A, trợ lực lái, góc đặt bánh xe và độ mòn lốp
Hệ thống treo, giảm xóc nhún, lò xo và thanh cân bằng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| サスペンション | さすぺんしょん |
hệ thống treo gầm xe đàn hồi
路面からの衝撃を和らげて車体を安定させるサスペンションです。 Hệ thống treo hấp thụ chấn động từ mặt đường và giữ ổn định thân xe.
|
| ショックアブソーバー | しょっくあぶそーばー |
ống giảm xóc thủy lực triệt tiêu dao động
オイル漏れを起こして減衰力が抜けたショックアブソーバーを交換します。 Thay ống giảm xóc bị xì dầu làm mất lực giảm chấn khiến xe dập dềnh.
|
| コイルスプリング | こいるすぷりんぐ |
lò xo cuộn thép đỡ trọng lượng xe
車高を維持し路面の凸凹を吸収するコイルスプリングを点検します。 Kiểm tra lò xo cuộn thép giữ độ cao gầm xe và hấp thụ mấp mô mặt đường.
|
| スタビライザー | すたびらいざー |
thanh giằng cân bằng chống nghiêng lật xe
カーブ旋回時の車体の横揺れやロールを抑えるスタビライザーバーです。 Thanh cân bằng triệt tiêu độ nghiêng vặn thân xe khi đánh lái vào cua gấp.
|
| ロアアーム | ろああーむ |
càng chữ A càng dưới đỡ bánh xe
車輪と車体を連結するロアアームのブッシュのひび割れを点検します。 Kiểm tra rạn nứt cao su càng chữ A liên kết bánh xe với khung xe.
|
| ボールジョイント | ぼーるじょいんと |
khớp rô-tuyn cầu xoay đa hướng
ガタが生じた足回りのボールジョイントのブーツとグリスを点検します。 Kiểm tra chụp bụi và mỡ của khớp rô-tuyn cầu gầm xe bị rơ lỏng.
|
| ストラット | すとらっと |
cụm giảm chấn MacPherson tích hợp lò xo
スプリングコンプレッサーを使って安全にフロントストラットを分解します。 Dùng cảo ép lò xo chuyên dụng để tháo rã cụm giảm xóc nhún trước an toàn.
|
| ブッシュ | ぶっしゅ |
ống lót cao su giảm chấn giảm ồn gầm
経年劣化で硬化してひび割れたサスペンションブッシュを打ち替えます。 Ép thay thế các ống lót cao su càng gầm bị chai cứng nứt vỡ do tuổi thọ.
|
| 車高 | しゃこう |
chiều cao xe (khoảng cách từ mặt đất đến điểm cao nhất)
改造した車の車高が、車検証に記載された高さと合っているか測ります。 Đo xem chiều cao của xe đã độ có khớp với chiều cao ghi trên giấy đăng kiểm hay không.
|
| 減衰力 | げんすいりょく |
lực hãm triệt tiêu nhún nhảy của giảm xóc
ショックアブソーバーの適正な減衰力がフワフワした揺れを収めます。 Lực dập tắt dao động của giảm xóc dập tắt tức thì cảm giác bồng bềnh sau gờ giảm tốc.
|
Cơ cấu lái trợ lực, thước lái và góc đặt bánh xe
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ステアリング | すてありんぐ |
hệ thống lái và vô lăng điều khiển hướng
ドライバーが操作するステアリングホイールの回転が前輪へ伝わります。 Góc quay vô lăng do người lái điều khiển truyền chuyển động đánh lái ra 2 bánh trước.
|
| ラックアンドピニオン | らっくあんどぴにおん |
cơ cấu lái thanh răng bánh răng (thước lái)
ステアリングギアボックスのラックアンドピニオン機構で左右へ舵を切ります。 Cơ cấu thanh răng bánh răng trong thước lái biến chuyển động quay thành tịnh tiến sang trái phải.
|
| タイロッドエンド | たいろっどえんど |
đầu rô-tuyn lái nối moay-ơ bánh xe
前輪のトー角を調整するためにタイロッドエンドのネジ部を回します。 Vặn ren đầu rô-tuyn lái để căn chỉnh góc chụm bánh xe phía trước.
|
| パワーステアリング | ぱわーすてありんぐ |
hệ thống trợ lực lái dầu hoặc điện (trợ lực lái)
電動モーターや油圧ポンプで操舵力をアシストするパワーステアリングです。 Hệ thống trợ lực lái trợ giúp lực xoay vô lăng nhẹ nhàng bằng mô-tơ điện hoặc bơm dầu.
|
| パワステフルード | ぱわすてふるーど |
dầu trợ lực lái thủy lực (PS fluid)
油圧式パワーステアリングのパワステフルードの液量を点検します。 Kiểm tra mức dầu trợ lực lái thủy lực trong bình chứa dầu.
|
| ホイールアライメント | ほいーるあらいめんと |
căn chỉnh 4 góc đặt bánh xe chuẩn xác
直進安定性とタイヤの偏摩耗を防ぐためホイールアライメントを測定します。 Căn chỉnh các góc đặt bánh xe để giữ xe chạy thẳng ổn định và chống mòn vẹt lốp.
|
| トーイン | とーいん |
độ chụm đầu bánh xe hướng vào trong
左右の前輪の前側が後ろ側よりわずかに狭くなっている状態をトーインと呼びます。 Trạng thái mép trước hai bánh xe hơi chụm vào trong hẹp hơn mép sau gọi là độ chụm toe-in.
|
| キャンバー角 | きゃんばーかく |
góc nghiêng đứng của bánh xe nhìn từ trước
タイヤを正面から見たときの垂直線に対する傾き角度をキャンバー角と言います。 Góc nghiêng của bánh xe so với phương thẳng đứng nhìn từ phía trước gọi là góc camber.
|
| キャスター角 | きゃすたーかく |
góc nghiêng trục lái nhìn từ bên hông xe
直進復元力を生み出すステアリング軸の後方への傾斜をキャスター角と呼びます。 Độ nghiêng về sau của trục lái giúp tay lái tự trả thẳng gọi là góc caster.
|
| サイドスリップテスター | さいどすりっぷてすたー |
bàn thử trượt ngang bánh xe đăng kiểm
車検ラインのサイドスリップテスターの踏板を通過させて前輪の横滑り量を測ります。 Cho xe lăn bánh qua bàn trượt ngang để đo độ xéo trượt ngang của bánh trước theo chuẩn đăng kiểm.
|
Áp suất lốp, vạch chỉ thị mòn, cân bằng động và đảo lốp
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| タイヤ空気圧 | たいやくうきあつ |
áp suất khí nén trong lốp xe
ドア開口部のラベルに記載された指定タイヤ空気圧にエアゲージで調整します。 Dùng đồng hồ đo áp suất bơm đúng mức áp suất lốp tiêu chuẩn ghi trên tem thành cửa.
|
| エアゲージ | えあげーじ |
đồng hồ đo áp suất khí nén lốp xe
タイヤのバルブにエアゲージを密着させて正確な内圧を読み取ります。 Áp đầu đồng hồ đo hơi vào đầu van lốp để đọc chính xác áp suất khí nén bên trong.
|
| スリップサイン | すりっぷさいん |
gờ vạch chỉ báo mòn gai lốp (1.6mm)
タイヤの残り溝が一定以下になるとスリップサインが露出して使用禁止になります。 Khi rãnh lốp còn dưới 1.6mm, vạch chỉ báo mòn lộ bằng mặt lốp và cấm sử dụng.
|
| 偏摩耗 | へんまもう |
hiện tượng lốp xe bị mòn vẹt lệch một bên
空気圧不足やアライメント狂いによってタイヤの片側だけが偏摩耗します。 Thiếu áp suất lốp hoặc sai góc đặt bánh xe làm một bên mép lốp bị mòn vẹt nhanh.
|
| タイヤローテーション | たいやろーてーしょん |
đảo vị trí 4 lốp xe định kỳ
4輪の摩耗を均一にするため、決められた時期にタイヤローテーションを行います。 Đảo vị trí lốp vào thời điểm quy định để 4 lốp mòn đều nhau.
|
| ホイールバランス | ほいーるばらんす |
cân bằng động bánh xe chống rung lắc
ホイールバランサーで測定してリムにバランスウェイトを貼り付けます。 Đo trên máy cân mâm rồi dán chì cân mâm vào vành bánh xe để triệt tiêu rung lắc.
|
| バランスウェイト | ばらんすうぇいと |
miếng chì cân bằng gắn trên vành mâm
ホイールのアンバランスを解消するため規定グラム数のバランスウェイトを打ち込みます。 Đóng miếng chì có trọng lượng chính xác vào mép vành mâm để khắc phục mất cân bằng bánh xe.
|
| トレッド面 | とれっどめん |
bề mặt gai lốp tiếp xúc với mặt đường
トレッド面に釘や異物が刺さっていないか溝の奥まで念入りに点検します。 Kiểm tra kỹ rãnh lốp xem có đinh nhọn hay sỏi dăm cắm vào mặt gai lốp hay không.
|
| パンク修理 | ぱんくしゅうり |
vá lỗ thủng lốp xe không săm
釘穴に専用の補修プラグを挿入してチューブレスタイヤのパンク修理を行います。 Cắm sợi cao su vá dùi chuyên dụng vào lỗ đinh để vá lốp không săm.
|
| ハイドロプレーニング | はいどろぷれーにんぐ |
hiện tượng xe trượt nước nổi bánh khi mưa
摩耗したタイヤで雨の高速道路を走るとハイドロプレーニング現象が起きてスリップします。 Lốp mòn chạy trên đường cao tốc trời mưa sẽ xảy ra hiện tượng trượt nước lướt ván mất lái.
|
Unit 5: Hệ thống phanh xe và an toàn điện tử
ブレーキ装置および走行安全電子制御Phanh đĩa, phanh tang trống, dầu phanh, ABS và cân bằng điện tử
Cơ cấu phanh đĩa, phanh tang trống và má phanh
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ブレーキ | ぶれーき |
hệ thống phanh giảm tốc dừng xe
走行中の自動車を安全かつ確実に減速・停止させるブレーキです。 Hệ thống phanh giúp xe đang chạy giảm tốc độ và dừng lại một cách an toàn chắc chắn.
|
| ディスクブレーキ | でぃすくぶれーき |
cơ cấu phanh đĩa kẹp bánh xe
放熱性に優れ高速走行でも安定した制動力を発揮するディスクブレーキです。 Phanh đĩa tản nhiệt xuất sắc và phát huy lực phanh ổn định ngay cả khi xe chạy tốc độ cao.
|
| ブレーキパッド | ぶれーきぱっど |
má phanh đĩa ma sát ép đĩa
整備要領書で指定された摩耗限界を下回ったブレーキパッドを交換します。 Thay má phanh mới khi độ dày mòn xuống dưới mức giới hạn quy định trong sổ tay bảo dưỡng của hãng.
|
| ブレーキローター | ぶれーきろーたー |
đĩa phanh thép quay cùng bánh xe
表面に深いレコード状の溝やサビが生じたブレーキローターを研磨します。 Láng mài lại đĩa phanh bị gờ rãnh sâu hoặc rỉ sét trên bề mặt tiếp xúc.
|
| ブレーキキャリパー | ぶれーききゃりぱー |
cùm kẹp phanh chứa pít-tông phanh
油圧ピストンを内蔵してパッドをローターに押し付けるブレーキキャリパーです。 Cùm kẹp phanh chứa pít-tông dầu đẩy ép má phanh kẹp chặt vào đĩa phanh.
|
| ドラムブレーキ | どらむぶれーき |
cơ cấu phanh tang trống phanh guốc
自己倍力作用があり強い駐車ブレーキ力を発揮するドラムブレーキです。 Phanh tang trống có hiệu ứng tự cường hóa trợ lực phát huy lực phanh đỗ xe rất lớn.
|
| ブレーキシュー | ぶれーきしゅー |
guốc phanh tang trống hình bán nguyệt
ドラムの内側にライニングを押し広げて摩擦制動するブレーキシューです。 Guốc phanh bung xòe tấm má phanh tì vào lòng trong tang trống để hãm phanh.
|
| ブレーキドラム | ぶれーきどらむ |
trống phanh hình lồng úp quay cùng bánh
ドラムブレーキを分解してブレーキドラム内部の摩耗粉を清掃します。 Tháo rã phanh tang trống để vệ sinh sạch mạt bụi phanh đọng bên trong lồng trống.
|
| ホイールシリンダー | ほいーるしりんだー |
xi-lanh con phanh tang trống đẩy guốc
油圧を受けて左右のピストンがシューを押し広げるホイールシリンダーです。 Xi-lanh con nhận áp lực dầu đẩy hai pít-tông ép bung hai guốc phanh sang hai bên.
|
| フェード現象 | ふぇーどげんしょう |
hiện tượng trơ má phanh do quá nhiệt
長い下り坂でフットブレーキを使い続けるとフェード現象で効きが悪くなります。 Rà phanh chân liên tục khi đổ dốc dài sẽ sinh nhiệt cao trơ má phanh làm mất phanh.
|
Dầu phanh, xi-lanh tổng, bầu trợ lực và xả gió phanh
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ブレーキフルード | ぶれーきふるーど |
dầu phanh truyền thủy lực chuyên dụng (DOT)
吸湿性があるため車検ごとにブレーキフルードを全量交換します。 Thay toàn bộ dầu phanh mới định kỳ mỗi đợt đăng kiểm do dầu phanh có tính hút ẩm cao.
|
| マスターシリンダー | ますたーしりんだー |
xi-lanh phanh tổng chính trên khoang máy
ブレーキペダルの踏力を油圧に変換するマスターシリンダーです。 Xi-lanh phanh tổng chính biến lực đạp chân phanh thành áp lực thủy lực truyền tới các bánh.
|
| ブレーキブースター | ぶれーきぶーすたー |
bầu trợ lực phanh chân không (bầu sẹc-vô)
エンジンの吸気負圧を利用してペダル踏力を数倍に増幅する倍力装置です。 Bầu trợ lực dùng độ chân không hút của động cơ để nhân lực đạp phanh lên gấp nhiều lần.
|
| ブレーキホース | ぶれーきほーす |
ống cao su dẫn dầu phanh chịu áp lực cao
サスペンションの可動に追従する柔軟で頑丈な高圧ブレーキホースです。 Ống dầu phanh mềm dẻo chịu áp lực cao co duỗi theo chuyển động nhún nhảy của hệ thống treo.
|
| ブリーダープラグ | ぶりーだーぷらぐ |
ốc xả gió xả dầu phanh trên cùm phanh
フルード交換時にブリーダープラグを緩めて古いオイルとエアを排出します。 Nới lỏng ốc xả gió để xả bỏ dầu phanh cũ và bọt khí lẫn trong đường ống.
|
| エア抜き | えあぬき |
thao tác xả sạch bọt khí lẫn trong dầu phanh
配管内に混入した空気を完全に追い出すエア抜き作業を実施します。 Thực hiện thao tác xả gió để tống khứ sạch hoàn toàn bọt khí lọt vào đường ống phanh.
|
| ベーパーロック現象 | べーぱーろっくげんしょう |
hiện tượng sôi dầu phanh sinh bọt mất phanh
フルードの沸騰により気泡が生じてペダルを踏んでもスカスカになる現象です。 Dầu phanh sôi sinh bọt khí làm chân phanh thụt sâu tới sàn mà không hãm được xe.
|
| リザーバータンク | りざーばーたんく |
bình chứa dầu phanh gắn trên xi-lanh tổng
マスターシリンダー上部のリザーバータンクの油面高さを点検します。 Kiểm tra mức dầu phanh trong bình chứa gắn bên trên xi-lanh tổng.
|
| 踏力 | とうりょく |
lực đạp chân của người lái lên bàn đạp
ドライバーの踏力がマスターシリンダーのピストンを押します。 Lực đạp chân của người lái đẩy pít-tông bên trong xi-lanh phanh chính.
|
| ブレーキ液漏れ | ぶれーきえきもれ |
rò rỉ dầu phanh ra ngoài đường ống
ブレーキパイプの腐食によるブレーキ液漏れは致命的な制動不能を招きます。 Rò rỉ dầu phanh do rỉ thủng đường ống dẫn dầu sẽ dẫn đến mất phanh hoàn toàn.
|
Hệ thống chống bó cứng ABS và cân bằng điện tử ESP
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ABS | えーびーえす |
hệ thống chống bó cứng phanh khi phanh gấp
急ブレーキ時に車輪がロックするのを防いで操舵性を維持するABSです。 ABS chống bó cứng bánh xe khi đạp phanh khẩn cấp để duy trì khả năng đánh lái tránh chướng ngại vật.
|
| 車輪速センサー | しゃりんそくせんさー |
cảm biến đo tốc độ quay của từng bánh xe
各車輪の回転速度パルスを検出してABSコンピューターへ信号を送ります。 Phát hiện xung tốc độ quay của từng bánh xe gửi tín hiệu về hộp điều khiển phanh ABS.
|
| ABSアクチュエーター | えーびーえすあくちゅえーたー |
bộ chấp hành thủy lực điều biến áp suất ABS
ソレノイドバルブを高速で制御してブレーキ油圧を増圧・保持・減圧します。 Điều khiển van điện từ đóng mở tốc độ cao để tăng áp, giữ áp và giảm áp suất dầu phanh.
|
| 横滑り防止装置 | よこすべりぼうしそうち |
hệ thống cân bằng điện tử thân xe (ESC/ESP)
滑りやすい雪道などでスピンしそうになった車体の姿勢を自動制御します。 Tự động ổn định thân xe khi xe có nguy cơ trượt xoay đuôi trên đường băng tuyết trơn trượt.
|
| ヨーレートセンサー | よーれーとせんさー |
cảm biến đo tốc độ quay góc thân xe
車体が旋回する角速度を検出して車両の横滑り状態をリアルタイムで検知します。 Đo vận tốc góc quay thân xe để nhận biết trạng thái văng đuôi trượt ngang của xe theo thời gian thực.
|
| 舵角センサー | だかくせんさー |
cảm biến đo góc xoay vô lăng tay lái
ステアリングコラム内に設置されドライバーが曲がろうとする角度を検知します。 Lắp trong trục lái nhận biết góc bẻ lái mà người lái xe đang điều khiển hướng đi.
|
| トラクションコントロール | とらくしょんこんとろーる |
hệ thống chống trượt bánh khi tăng tốc (TCS)
発進時に駆動輪が空転するのを防ぐためエンジントルクとブレーキを制御します。 Kiểm soát mô-men xoắn máy và phanh để bánh xe không bị quay trượt tại chỗ khi khởi hành.
|
| 電動パーキングブレーキ | でんどうぱーきんぐぶれーき |
phanh tay đỗ xe điều khiển bằng nút bấm điện
スイッチ操作でモーターがキャリパーピストンを締め付ける電動式サイドブレーキです。 Mô-tơ điện kẹp pít-tông cùm phanh hãm bánh xe khi người lái bấm nút phanh tay điện tử.
|
| キックバック | きっくばっく |
phản lực nhịp rung dội ngược lên bàn đạp phanh
ABS作動時にブレーキペダルに小刻みな振動が伝わります。 Khi ABS hoạt động, phản lực nhấp nhả áp lực dầu làm bàn đạp phanh rung dội ngược liên tục.
|
| 警告灯 | けいこくとう |
đèn báo cảnh báo lỗi sáng trên bảng đồng hồ
ABS系統に電気的な故障が発生するとメーターパネルの警告灯が黄色く点灯します。 Đèn cảnh báo ABS trên táp-lô sáng màu vàng khi hệ thống gặp sự cố mạch điện tử.
|
Unit 6: Hệ thống điện ô tô, đăng kiểm và an toàn xưởng bảo dưỡng
電装・車検・作業安全Ắc quy, máy phát điện, kiểm định đèn pha khí thải và cầu nâng ô tô
Ắc quy ô tô, máy phát điện alternator và mô-tơ khởi động
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| バッテリー | ばってりー |
bình ắc quy lưu trữ nguồn điện 12V
エンジン停止中の電装品へ電力を供給する12Vのバッテリーです。 Ắc quy 12V cung cấp nguồn điện cho các thiết bị điện khi động cơ không nổ máy.
|
| オルタネーター | おるたねーたー |
máy phát điện xoay chiều sạc bình (dinamo)
エンジンの回転で発電しバッテリーを充電するオルタネーターです。 Máy phát điện sạc điện cho ắc quy và nuôi hệ thống điện xe khi máy nổ.
|
| スターターモーター | すたーたーもーたー |
máy khởi động củ đề quay bánh đà
キーを回したときにフライホイールを力強く回転させるスターターモーターです。 Củ đề quay bánh đà động cơ tạo vòng quay ban đầu giúp động cơ khởi động.
|
| ヒューズ | ひゅーず |
cầu chì bảo vệ ngắt mạch khi quá dòng
過電流が流れたときに溶断して電装回路を保護するヒューズです。 Cầu chì tự đứt nóng chảy ngắt mạch để bảo vệ đường dây khi dòng điện tăng quá tải.
|
| リレー | りれー |
rơ-le đóng ngắt dòng điện lớn điều khiển
小さなスイッチ電流で大電流を安全に開閉制御する電磁リレーです。 Rơ-le điện từ đóng ngắt dòng điện công suất lớn an toàn bằng dòng điều khiển nhỏ.
|
| 絶縁手袋 | ぜつえんてぶくろ |
găng tay cách điện dùng khi làm việc với điện áp cao
高電圧部品に触れる前に、絶縁手袋に破れがないか確認します。 Trước khi chạm vào bộ phận điện áp cao, kiểm tra găng cách điện có bị rách không.
|
| サーキットテスター | さーきっとてすたー |
đồng hồ vạn năng đo điện áp điện trở
配線の導通状態やバッテリー電圧をサーキットテスターで測定します。 Đo kiểm tra thông mạch dây dẫn và điện áp bình ắc quy bằng đồng hồ vạn năng.
|
| 比重計 | ひじゅうけい |
tỷ trọng kế đo nồng độ axit dung dịch ắc quy
比重計でバッテリー液を吸い上げ、比重を測って充電状態を判定します。 Dùng tỷ trọng kế hút dung dịch ắc quy, đo tỷ trọng để phán đoán mức sạc.
|
| エーミング | えーみんぐ |
hiệu chỉnh lại camera và radar sau khi thay kính hoặc sửa chữa
フロントガラスを交換したあとは、カメラのエーミングを行います。 Sau khi thay kính chắn gió, tiến hành hiệu chỉnh (aiming) camera.
|
| ショート | しょーと |
hiện tượng đoản mạch chập điện tóe lửa
工具がプラス端子と車体金属に同時に触れるとショートして激しい火花が飛びます。 Dụng cụ chạm cùng lúc cực dương (+) và vỏ xe sẽ bị đoản mạch chập điện tóe tia lửa lớn.
|
Quy trình kiểm định đăng kiểm xe Shaken và máy đo kiểm
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 車検 | しゃけん |
chế độ kiểm định đăng kiểm định kỳ xe ô tô
法律で定められた有効期間ごとに車検を受けて保安基準への適合を確認します。 Xe cơ giới phải đi đăng kiểm định kỳ theo quy định pháp luật để xác nhận đạt chuẩn an toàn.
|
| 定期点検整備 | ていきてんけんせいび |
bảo dưỡng định kỳ (12 tháng hoặc 24 tháng theo quy định)
定期点検整備記録簿に沿って各部を点検します。 Tiến hành kiểm tra bảo dưỡng các bộ phận theo sổ tay ghi chép bảo dưỡng định kỳ.
|
| ヘッドライトテスター | へっどらいとてすたー |
máy đo căn chỉnh góc chiếu đèn pha (quang trục)
前照灯の光軸の向きと明るさをヘッドライトテスターで検査します。 Đo hướng góc chiếu quang trục và cường độ sáng của đèn pha bằng máy đo đèn pha.
|
| 光軸 | こうじく |
trục quang học góc chiếu sáng của đèn pha
対向車を眩惑させないようヘッドライトの光軸を規定の高さに調整します。 Căn chỉnh góc chiếu sáng đèn pha đúng độ cao quy định để không làm chói mắt xe đối diện.
|
| ブレーキテスター | ぶれーきてすたー |
bàn lăn đo lực phanh các bánh xe
ローラーの上で各車輪の制動力と左右の制動力の差をブレーキテスターで測定します。 Đo lực phanh từng bánh và độ lệch lực phanh trái phải trên các quả rulo bàn lăn.
|
| スピードメーターテスター | すぴーどめーたーてすたー |
bàn thử sai số đồng hồ tốc độ
ローラー上で時速40km走行時のメーター指針の誤差を判定します。 Kiểm tra sai số của kim đồng hồ tốc độ khi xe chạy trên rulo ở vận tốc 40km/h.
|
| 下回り検査 | したまわりけんさ |
soi gầm kiểm tra rơ lỏng xì dầu dưới hầm
ピットの中からハンマーでボルトを打音検査しオイル漏れやガタを点検します。 Dưới hầm soi gầm, dùng búa gõ kiểm tra độ chặt bu-lông và soi rò rỉ dầu gầm.
|
| 打音検査 | だおんけんさ |
gõ búa kiểm tra tiếng vang bu-lông lỏng
テストハンマーで足回りのボルトを叩いた音と手応えで緩みを瞬時に判別します。 Dùng búa kiểm tra gõ nhẹ vào bu-lông gầm, nghe âm vang và độ nảy tay phán đoán ốc lỏng.
|
| 保安基準 | ほあんきじゅん |
tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn xe cơ giới
ライトの破損やタイヤのはみ出しは道路運送車両の保安基準に適合しません。 Đèn vỡ nứt hoặc bánh xe nhô ra ngoài chắn bùn không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn xe.
|
| 特定整備 | とくていせいび |
bảo dưỡng đặc định, cần xưởng được nhà nước chứng nhận (gồm bảo dưỡng thiết bị điều khiển điện tử)
電子制御装置の整備は、特定整備の認証を受けた工場で行います。 Việc bảo dưỡng thiết bị điều khiển điện tử được thực hiện tại xưởng đã được chứng nhận 特定整備.
|
An toàn cầu nâng xưởng, mễ kê, khí xả và xử lý dầu thải
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 2柱リフト | にちゅうりふと |
cầu nâng 2 trụ nâng toàn bộ thân xe
アームをジャッキアップポイントに確実に掛けて2柱リフトで上昇させます。 Cài các tay càng vào đúng điểm đặt kích nâng xe rồi nâng xe lên bằng cầu nâng 2 trụ.
|
| ジャッキアップポイント | じゃっきあっぷぽいんと |
điểm kê kích nâng chịu lực gia cố khung xe
指定された場所以外にリフトのアームを掛けると車体のフロアが凹んで破損します。 Kê tay nâng sai vị trí điểm chịu lực sẽ làm méo móp sập thủng sàn xe.
|
| リジットラック | りじっとらっく |
mễ kê an toàn đỡ gầm xe (chân voi kê xe / ウマ)
ガレージジャッキで持ち上げた後は必ずリジットラックで車体を保持します。 Sau khi dùng kích cá sấu nâng xe lên, bắt buộc phải kê bằng mễ kê chân voi an toàn.
|
| セーフティロック | せーふてぃろっく |
chốt hãm cóc an toàn chống tụt cầu nâng
リフトを上昇させた後はセーフティロックが噛み合っていることを目視確認します。 Sau khi nâng cầu nâng, nhìn mắt xác nhận cóc khóa hãm an toàn đã ăn khớp hoàn toàn.
|
| 排気ダクト | はいきだくと |
ống nối xả gom khí xả động cơ ra ngoài xưởng
屋内でエンジンを始動する際はマフラーに排気ダクトを接続して屋外へ排出します。 Khi nổ máy động cơ trong xưởng, nối ống gom khí xả vào ống pô để xả khí độc ra ngoài trời.
|
| 一酸化炭素中毒 | いっさんかたんそちゅうどく |
ngộ độc khí CO không màu không mùi tử vong
閉め切った工場内でエンジンを回すと一酸化炭素中毒で命を落とす危険があります。 Nổ máy trong xưởng đóng kín cửa sẽ bị ngộ độc khí CO không mùi dẫn đến tử vong.
|
| 廃油処理 | はいゆしょり |
thu gom xử lý dầu nhớt thải bảo vệ môi trường
抜き取った廃油は専用のドラム缶に分別回収して専門業者に引き渡します。 Dầu nhớt thải thu gom vào thùng phuy chuyên dụng và chuyển giao cho đơn vị xử lý.
|
| 高電圧バッテリー | こうでんあつばってりー |
ắc quy điện áp cao của xe hybrid và xe điện
高電圧バッテリーの周辺では、オレンジ色の配線に触れないようにします。 Quanh ắc quy điện áp cao, không chạm vào dây điện màu cam.
|
| サービスプラグ | さーびすぷらぐ |
chốt/phích ngắt (service plug) mạch điện cao áp của xe hybrid/EV
ハイブリッド車の高電圧回路を遮断するためサービスプラグを取り外します。 Tháo chốt ngắt (service plug) để cắt mạch điện cao áp trước khi sửa xe hybrid.
|
| ウエス | うえす |
giẻ lau máy công nghiệp chuyên dụng
油分を拭き取ったウエスは自然発火を防ぐためフタ付きの金属製ペール缶に入れます。 Giẻ lau dính dầu mỡ gom vào thùng kim loại có nắp đậy kín đề phòng hiện tượng tự bốc cháy.
|