建設 · Tokutei Ginou
Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Xây dựng
An toàn công trường, dụng cụ, vật liệu, thi công.
Danh sách bài học & vốn từ
Unit 1: An toàn lao động, trang bị bảo hộ và công tác giàn giáo
労働安全・保護具・足場作業Trang bị bảo hộ cá nhân phòng chống rơi ngã và quy tắc an toàn khi làm việc trên giàn giáo cao tầng
Trang bị bảo hộ cá nhân và phòng chống ngã cao
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ヘルメット | へるめっと |
mũ bảo hộ lao động
現場では必ずヘルメットを着用します。 Trên công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
|
| あご紐 | あごひも |
quai mũ bảo hộ
あご紐をしっかり締めて作業します。 Thắt chặt quai mũ bảo hộ khi làm việc.
|
| 墜落制止用器具 | ついらくせいしようきぐ |
thiết bị chống rơi ngã (gồm loại toàn thân và loại đai thắt lưng)
Tên luật định hiện hành gồm loại toàn thân và loại đai thắt lưng (thay thế thuật ngữ 安全帯) 高所作業では墜落制止用器具を使用します。 Khi làm việc trên cao phải sử dụng thiết bị chống rơi ngã.
|
| 安全帯 | あんぜんたい |
dây an toàn (tên cũ)
Tên cũ; tên pháp lý hiện hành là 墜落制止用器具 安全帯のフックを親綱に掛けます。 Móc khóa dây an toàn vào dây cáp cứu sinh.
|
| ランヤード | らんやーど |
dây móc nối giảm chấn chống rơi
ランヤードの傷や摩耗を確認します。 Kiểm tra vết xước và độ mòn của dây móc giảm chấn.
|
| 安全靴 | あんぜんぐつ |
giày bảo hộ mũi thép
釘を踏んでも安全靴なら足を守れます。 Dù giẫm phải đinh thì giày bảo hộ vẫn bảo vệ được bàn chân.
|
| 防塵マスク | ぼうじんますく |
khẩu trang lọc bụi xây dựng
粉塵が舞う場所では防塵マスクを着けます。 Đeo khẩu trang chống bụi ở nơi bụi bay mịt mù.
|
| 保護メガネ | ほごめがね |
kính bảo hộ chống văng bắn
はつり作業では保護メガネを着用します。 Đeo kính bảo hộ khi thực hiện công việc đục tỉa bê tông.
|
| 掘削 | くっさく |
đào đất, đào hố
掘削した土は穴の縁から離して置きます。 Đất đào lên phải để cách xa mép hố.
|
| 皮手袋 | かわてぶくろ |
găng tay da bảo hộ chống rách
鉄筋を運ぶときは皮手袋を使います。 Dùng găng tay da khi vận chuyển sắt thép xây dựng.
|
Giàn giáo và quy tắc thao tác trên cao an toàn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 足場 | あしば |
giàn giáo xây dựng
足場の点検を行ってから作業を始めます。 Kiểm tra giàn giáo trước khi bắt đầu làm việc.
|
| 作業床 | さぎょうゆか |
sàn thao tác giàn giáo
作業床に隙間がないか確認します。 Kiểm tra xem sàn thao tác có khe hở nào không.
|
| 手すり | てすり |
lan can, tay vịn an toàn
足場の端には手すりが設置されています。 Ở mép giàn giáo có lắp đặt lan can tay vịn an toàn.
|
| 中桟 | なかざん |
thanh giằng giữa lan can
中桟があることで体の落下を防ぎます。 Có thanh giằng giữa giúp chống lọt người ngã xuống.
|
| 幅木 | はばき |
tấm chắn chân giàn giáo từ 10cm trở lên chống rơi vật thể
工具の落下を防ぐために幅木を取り付けます。 Lắp tấm chắn chân để ngăn rơi rớt dụng cụ.
|
| 筋交い | すじかい |
thanh giằng chéo gia cố giàn giáo
筋交いで足場の揺れを防ぎます。 Dùng thanh giằng chéo để chống rung lắc giàn giáo.
|
| 脚立 | きゃたつ |
thang chữ A
脚立の天板の上に立ってはいけません。 Không được đứng lên mặt bậc trên cùng của thang chữ A.
|
| 昇降階段 | しょうこうかいだん |
cầu thang lên xuống giàn giáo
足場へは昇降階段を使って安全に上がります。 Dùng cầu thang lên xuống để lên giàn giáo an toàn.
|
| 親綱 | おやづな |
dây cáp an toàn chính để móc dây rơi
親綱に墜落制止用器具のフックをしっかりと掛けます。 Móc chắc chắn móc của thiết bị chống rơi ngã vào dây cáp chính.
|
| 土止め支保工 | つちどめしほこう |
hệ chống vách đất khi đào hố
深い掘削では土止め支保工を組みます。 Khi đào sâu phải lắp hệ chống vách đất.
|
Unit 2: Dụng cụ, máy xây dựng và thao tác cẩu hàng
工具・建設機械・玉掛けQuy tắc an toàn khi sử dụng dụng cụ cầm tay, máy xây dựng và thao tác móc buộc cáp cẩu hàng
Dụng cụ cầm tay và dụng cụ điện công trường
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| インパクトドライバー | いんぱくとどらいばー |
máy bắt vít dùng pin có búa trợ lực
インパクトドライバーで木材にビスを締め込みます。 Dùng máy bắt vít siết vít chặt vào thanh gỗ.
|
| 丸のこ | まるのこ |
máy cưa đĩa cầm tay
丸のこの安全カバーが動くか確認します。 Kiểm tra xem nắp chắn bảo vệ máy cưa đĩa có hoạt động không.
|
| ディスクグラインダー | でぃすくぐらいんだー |
máy mài góc cầm tay
ディスクグラインダーの砥石を点検します。 Kiểm tra đá mài của máy mài góc cầm tay.
|
| 配管 | はいかん |
đường ống (nước, khí...) và việc lắp ống
壁の中に配管を通します。 Luồn đường ống vào trong tường.
|
| 法面 | のりめん |
mái dốc của vách đất (taluy)
法面が崩れないように勾配を確認します。 Kiểm tra độ dốc để mái taluy không bị sạt.
|
| 漏電遮断器 | ろうでんしゃだんき |
aptomat chống rò điện
Cần bấm nút thử (テストボタン) kiểm tra định kỳ 仮設電源には漏電遮断器を付けます。 Gắn aptomat chống rò điện vào nguồn điện tạm.
|
| 水平器 | すいへいき |
thước nivo thủy chuẩn đo cân bằng
水平器を当てて柱の傾きを調べます。 Áp thước nivo vào để kiểm tra độ nghiêng của cột.
|
| 延長コード | えんちょうこーど |
dây cắm điện nối dài
延長コードの被覆に破れがないか見ます。 Xem lớp vỏ bọc dây nối dài có bị rách nứt không.
|
| 発電機 | はつでんき |
máy phát điện công trường
換気の良い屋外で発電機を動かします。 Vận hành máy phát điện ở ngoài trời thông thoáng.
|
| 腰袋 | こしぶくろ |
túi đeo thắt lưng đựng đinh và dụng cụ nhỏ
使った工具はすぐに腰袋へ戻します。 Dụng cụ dùng xong phải bỏ ngay vào túi đeo thắt lưng.
|
Máy xây dựng và quy trình móc cẩu hàng (tamagake)
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| バックホウ | ばっくほう |
máy xúc đào bánh xích
バックホウの作業半径内には立ち入りません。 Không đi vào bán kính làm việc của máy xúc đào.
|
| クレーン | くれーん |
cần cẩu, cần trục nâng hàng
クレーンで鉄骨を高い場所へ吊り上げます。 Dùng cần cẩu nâng khung thép lên vị trí cao.
|
| 玉掛け | たまがけ |
thao tác móc cáp treo buộc hàng cẩu
Người móc cẩu phải có chứng chỉ chuyên môn 有資格者が正しく玉掛けを行います。 Người có chứng chỉ thao tác móc buộc cáp cẩu đúng quy trình.
|
| ワイヤーロープ | わいやーろーぷ |
dây cáp thép cẩu hàng
素線が切れたワイヤーロープは廃棄します。 Dây cáp thép bị đứt từ 10% số sợi trong một bước bện phải loại bỏ tiêu hủy.
|
| 電線管 | でんせんかん |
ống luồn dây điện
電線管の中に配線を通します。 Luồn dây điện vào trong ống luồn dây.
|
| 吊り荷 | つりに |
kiện hàng đang được cẩu
吊り荷の下には絶対に入ってはいけません。 Tuyệt đối không bao giờ được chui xuống dưới tải cẩu.
|
| 合図 | あいず |
hiệu lệnh ra dấu điều khiển
合図者の指示に従ってクレーンを動かします。 Vận hành cần cẩu theo đúng chỉ dẫn của người ra hiệu lệnh.
|
| 誘導員 | ゆうどういん |
người điều tiết phân luồng xe
重機の出入り口に誘導員を配置します。 Bố trí người hướng dẫn ở lối xe máy công trình ra vào.
|
| 定格荷重 | ていかくかじゅう |
tải trọng định mức nâng tối đa
定格荷重を超える荷物は吊れません。 Không được cẩu kiện hàng vượt quá tải trọng định mức.
|
| 地切り | じぎり |
nhấc thử kiện hàng rời mặt đất một chút
Khoảng 10-20cm để kiểm tra thăng bằng 地切りで一度止めて荷物の安定を確かめます。 Nhấc hàng rời đất một chút rồi dừng lại kiểm tra ổn định.
|
Unit 3: Bản vẽ xây dựng, đo đạc trắc địa và lấy cốt búng mực
図面・測量・墨出しĐọc hiểu bản vẽ thi công, ký hiệu kích thước và kỹ thuật lấy cốt búng mực định vị công trình
Bản vẽ xây dựng và ký hiệu thiết kế công trình
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 施工図 | せこうず |
bản vẽ thi công chi tiết
現場監督が作成した施工図を確認します。 Xem bản vẽ thi công do giám sát công trường lập.
|
| 平面図 | へいめんず |
bản vẽ mặt bằng kiến trúc
平面図を見て部屋の配置を確かめます。 Xem bản vẽ mặt bằng để xác định bố trí các phòng.
|
| 給水管 | きゅうすいかん |
ống cấp nước
給水管の接続部から水が漏れていないか確認します。 Kiểm tra mối nối ống cấp nước có rò nước không.
|
| 断面図 | だんめんず |
bản vẽ mặt cắt kết cấu
断面図で階ごとの床の厚さを調べます。 Xem bản vẽ mặt cắt để tra cứu độ dày sàn từng tầng.
|
| 基準点 | きじゅんてん |
điểm chuẩn xác định vị trí trên khu đất (mốc cao độ là 水準点)
敷地の基準点から建物の位置を測ります。 Đo vị trí công trình từ điểm mốc chuẩn của khu đất.
|
| 寸法 | すんぽう |
kích thước hình học trên bản vẽ
図面に示された寸法通りに加工します。 Gia công đúng theo kích thước ghi trên bản vẽ.
|
| 通り芯 | とおりしん |
trục tim cột kết cấu
通り芯を基準にして柱を組み立てます。 Dựng cột lấy đường trục tim làm chuẩn.
|
| ダクト | だくと |
ống gió (thông gió, điều hòa)
天井裏にダクトを取り付けます。 Lắp ống gió vào khoảng trần.
|
| 排水管 | はいすいかん |
ống thoát nước
排水管には水が流れる向きに勾配をつけます。 Ống thoát nước phải có độ dốc theo chiều nước chảy.
|
| 設計変更 | せっけいへんこう |
thay đổi thiết kế công trình
設計変更があったので新しい図面を使います。 Vì có thay đổi thiết kế nên sử dụng bản vẽ mới.
|
Kỹ thuật trắc địa, đo đạc và lấy cốt búng mực
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 墨出し | すみだし |
lấy dấu cốt mực, búng mực công trình
コンクリートの床に柱の位置を墨出しします。 Búng mực định vị vị trí các cây cột lên sàn bê tông.
|
| 墨つぼ | すみつぼ |
ống chỉ búng mực
墨つぼの糸をピンと張って弾きます。 Kéo căng sợi chỉ ống mực rồi bật tạo đường nét.
|
| レーザー墨出し器 | れーざーすみだしき |
máy cân mực chiếu tia laser
レーザー墨出し器で垂直な線を出します。 Dùng máy cân mực laser chiếu tạo đường thẳng đứng.
|
| 下げ振り | さげふり |
quả dọi đo phương thẳng đứng
下げ振りを吊り下げて壁の倒れを調べます。 Thả quả dọi để kiểm tra độ nghiêng đổ của bức tường.
|
| レベル | れべる |
máy thủy chuẩn đo cao độ thăng bằng
レベルを使って床の高さを正確に測ります。 Dùng máy thủy chuẩn đo chính xác cao độ của sàn.
|
| 標尺 | ひょうしゃく |
mia trắc địa đo cao độ
標尺をまっすぐに立てて数値を読みます。 Dựng thẳng đứng cây mia trắc địa để đọc số đo.
|
| 陸墨 | ろくずみ |
đường mực thăng bằng ngang chuẩn
壁に陸墨を打って高さを揃えます。 Búng đường mực ngang thăng bằng trên tường để làm chuẩn cao độ.
|
| 逃げ墨 | にげずみ |
đường mực dời chuẩn dự phòng
柱で隠れないように逃げ墨を出しておきます。 Búng đường mực dời cách ra để không bị cột che mất vạch mực.
|
| 直角 | ちょっかく |
góc vuông 90 độ
大工の曲尺を使って直角を出します。 Dùng thước góc thợ mộc để lấy chuẩn góc vuông 90 độ.
|
| 勾配 | こうばい |
độ dốc (của sàn, mái, ống...)
水が流れるように床に勾配をつけます。 Tạo độ dốc trên mặt sàn để nước dễ thoát đi.
|
Unit 4: Móng, cốt thép, cốp pha và bê tông
基礎・鉄筋・型枠・コンクリートQuy trình thi công kết cấu: đan thép, dựng ván khuôn cốp pha, đổ và bảo dưỡng bê tông
Công tác gia công và lắp đặt cốt thép móng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 配筋 | はいきん |
bố trí lắp đặt đan cốt thép
施工図に従って正しく鉄筋を配筋します。 Lắp đặt cốt thép đúng quy cách theo bản vẽ thi công.
|
| 異形鉄筋 | いけいてっきん |
thép thanh vằn gân xoắn
コンクリートの付着を良くするため異形鉄筋を使います。 Dùng thép vằn để tăng độ bám dính với bê tông.
|
| 結束線 | けっそくせん |
dây kẽm buộc nối cốt thép
結束線を使って鉄筋の交差部分を固定します。 Dùng dây kẽm buộc cố định các điểm giao nhau của cốt thép.
|
| ハッカー | はっかー |
móc xoay tay buộc kẽm cốt thép
ハッカーを手早く回して結束線を締めます。 Xoay nhanh móc hắc-kơ để thắt chặt dây kẽm buộc thép.
|
| スペーサー | すぺーさー |
con kê bê tông định vị lớp bảo vệ
適切な間隔でスペーサーを配置します。 Đặt con kê tạo cữ cách với khoảng cách hợp lý.
|
| かぶり厚さ | かぶりあつさ |
chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
Rất quan trọng chống rỉ thép và chịu lửa 規定のかぶり厚さを確保することが重要です。 Đảm bảo đủ chiều dày lớp bê tông bảo vệ là vô cùng quan trọng.
|
| 継手 | つぎて |
mối nối thanh cốt thép
鉄筋の継手には重ね継手や圧接があります。 Mối nối cốt thép có kiểu nối chồng hoặc nối hàn áp lực.
|
| 定着長さ | ていちゃくながさ |
chiều dài đoạn neo ngàm cốt thép
柱と梁の接合部で十分な定着長さを取ります。 Đảm bảo đủ chiều dài đoạn neo tại nút giao giữa cột và dầm.
|
| 地盤 | じばん |
nền đất công trình
建物の重さに耐えられる地盤か調査します。 Khảo sát xem nền đất có đủ sức chịu tải của tòa nhà không.
|
| 埋設管 | まいせつかん |
ống chôn ngầm dưới đất
掘削の前に埋設管の位置を確認します。 Trước khi đào phải xác nhận vị trí ống chôn ngầm.
|
Công tác dựng ván khuôn cốp pha và gông giằng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 型枠 | かたわく |
ván khuôn cốp pha đổ bê tông
コンクリートを流し込む型枠を組み立てます。 Lắp ghép ván khuôn cốp pha để đổ bê tông vào.
|
| コンパネ | こんぱね |
ván ép phủ phim làm cốp pha
寸法に合わせてコンパネを切断します。 Cắt ván ép cốp pha theo đúng kích thước thiết kế.
|
| サポート | さぽーと |
cây chống tăng thép chịu lực
スラブの型枠をサポートでしっかりと支えます。 Dùng cây chống tăng thép chống đỡ vững chắc ván khuôn sàn.
|
| セパレーター | せぱれーたー |
cữ giữ bề dày tường (đặt giữa hai mặt ván khuôn)
セパレーターを入れて壁の厚さを一定に保ちます。 Đưa cữ giữ bề dày vào để giữ cho chiều dày bức tường cốp pha đồng đều.
|
| フォームタイ | ふぉーむたい |
bu-lông ty giằng ván khuôn bê tông
フォームタイで型枠とパイプを締め付けます。 Dùng khóa gông siết chặt ván khuôn vào ống thép giằng.
|
| 単管パイプ | たんかんぱいぷ |
ống thép giàn giáo tròn gông cốp pha
単管パイプを当てて型枠の通りを真っ直ぐにします。 Áp ống thép tròn gông cho ván khuôn thẳng hàng.
|
| 脱型 | だっけい |
tháo dỡ ván khuôn cốp pha
コンクリートが硬化したら脱型を行います。 Khi bê tông đã đông cứng đạt cường độ thì tiến hành tháo dỡ ván khuôn.
|
| 建て込み | たてこみ |
lắp dựng ghép khung ván khuôn
壁の型枠の建て込み作業を進めます。 Tiến hành công việc lắp dựng cốp pha tường.
|
| 剥離剤 | はくりざい |
dầu quét chống dính bề mặt cốp pha
脱型しやすくするために型枠に剥離剤を塗ります。 Quét dầu chống dính lên cốp pha để sau này tháo khuôn dễ dàng.
|
| 締め付け | しめつけ |
siết gông cốp pha chống bục vỡ
生コンの圧力に耐えられるよう金具を締め付けます。 Siết chặt các phụ kiện gông để chịu được áp lực của bê tông tươi.
|
Bê tông tươi, kỹ thuật đổ và bảo dưỡng bê tông
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 生コン | なまこん |
bê tông tươi trộn sẵn
ミキサー車で現場に生コンが届きました。 Xe bồn trộn đã chở bê tông tươi đến công trường.
|
| 打設 | だせつ |
công tác đổ và đầm bê tông
天気の良い日にスラブの打設を行います。 Tiến hành đổ bê tông sàn vào ngày thời tiết đẹp.
|
| コンクリートポンプ車 | こんくりーとぽんぷしゃ |
xe bơm bê tông chuyên dụng
コンクリートポンプ車で高層階へ生コンを送ります。 Dùng xe bơm bê tông vận chuyển bê tông tươi lên các tầng cao.
|
| バイブレーター | ばいぶれーたー |
máy đầm dùi rung bê tông
バイブレーターをかけて隙間なく生コンを充填します。 Dùng đầm dùi rung để bê tông tươi chèn kín mọi kẽ hở.
|
| スランプ | すらんぷ |
độ sụt lún của bê tông tươi
Đo độ linh động chảy của hỗn hợp bê tông 受入検査で生コンのスランプ値を測定します。 Đo giá trị độ sụt của bê tông tươi trong đợt kiểm tra tiếp nhận.
|
| ジャンカ | じゃんか |
rỗ tổ ong bề mặt bê tông
Lỗi do đầm không kỹ hoặc lọt đá dăm 締め固めが不足するとジャンカが発生します。 Đầm nén không đủ sẽ xuất hiện hiện tượng rỗ tổ ong bê tông.
|
| 養生 | ようじょう |
bảo dưỡng giữ ẩm bảo vệ bê tông
打設後は散水して十分に養生を行います。 Sau khi đổ bê tông cần tưới nước dưỡng hộ ẩm đầy đủ.
|
| レイタンス | れいたんす |
lớp màng bọt váng xi măng nổi trên mặt
Phải tẩy bỏ trước khi đổ đợt bê tông tiếp theo 打ち継ぎ面のレイタンスを高圧水で除去します。 Dùng nước áp lực cao tẩy sạch lớp màng váng trên mạch ngừng đổ.
|
| コテ仕上げ | こてしあげ |
xoa phẳng bề mặt bê tông bằng bay thợ hồ
金ゴテを使って表面をなめらかにコテ仕上げします。 Dùng bay sắt thợ hồ xoa cho bề mặt thật phẳng mịn.
|
| 空気量 | くうきりょう |
hàm lượng bọt khí trong bê tông tươi
Thường ở mức khoảng 4.5% 生コン試験で空気量が基準内か確かめます。 Kiểm tra xem hàm lượng bọt khí trong bê tông có đạt chuẩn không.
|
Unit 5: Hoàn thiện nội ngoại thất, tháo dỡ và vệ sinh bàn giao
内装・外装・仕上げ・解体Kỹ thuật ốp vách thạch cao, sơn bả hoàn thiện, lát sàn và thu gom phân loại phế thải công trường
Vách thạch cao trần nhà, sơn bả và ốp lát
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 石膏ボード | せっこうぼーど |
tấm thạch cao ốp tường trần
壁に石膏ボードを貼ります。 Bắn tấm thạch cao vào tường vách ngăn.
|
| 軽鉄 | けいてつ |
khung xương thép nhẹ làm trần vách
軽鉄の下地を組み立てて壁を作ります。 Dựng hệ khung xương thép nhẹ làm tường vách ngăn.
|
| アース | あーす |
tiếp địa, nối đất
電動工具のアースを必ず接続します。 Luôn nối tiếp địa cho dụng cụ điện cầm tay.
|
| パテ処理 | ぱてしょり |
bả bột trét matit xử lý mối nối
ボードの継ぎ目をパテ処理で平らに埋めます。 Bả bột trét matit làm phẳng mịn mối nối tiếp giáp giữa các tấm.
|
| クロス貼り | くろすはり |
dán giấy dán tường hoàn thiện
下地を整えてから綺麗にクロス貼りを行います。 Sau khi làm phẳng nền thì dán giấy dán tường thật đẹp.
|
| 塗装 | とそう |
quét sơn, lăn sơn tường công trình
ローラーを使って外壁の塗装を仕上げます。 Dùng con lăn rulo hoàn thiện lớp sơn tường ngoài.
|
| マスキングテープ | ますきんぐてーぷ |
băng dính che sơn, chặn lem bẩn
塗料がつかないようにマスキングテープを貼ります。 Dán băng keo che viền để sơn không dính lem sang chỗ khác.
|
| 養生シート | ようじょうしーと |
bạt nilon che phủ sàn bảo vệ
床を傷つけないように養生シートを敷きます。 Trải bạt nilon che phủ để sàn không bị trầy xước bẩn.
|
| タイル貼り | たいるはり |
ốp lát gạch men tường sàn
浴室の床に滑り止めタイル貼りを施工します。 Thi công ốp lát gạch men chống trượt trên sàn phòng tắm.
|
| シーリング | しーりんぐ |
vật liệu và công tác trám kín khe hở (sealing)
サッシの周りにシーリングを充填します。 Bắn keo silicone trám kín chống thấm quanh khung cửa sổ.
|
Mộc công trình, cửa sổ, chống thấm và tự nghiệm thu
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 建具 | たてぐ |
cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa
建具を取り付けて開閉のスムーズさを確認します。 Lắp cửa và kiểm tra độ đóng mở êm ái trơn tru.
|
| フローリング | ふろーりんぐ |
ván lát sàn gỗ
リビングの床に木目のフローリングを張ります。 Lát ván sàn vân gỗ cho phòng khách.
|
| 巾木 | はばき |
phào chân tường trang trí
Khác với 幅木 giàn giáo 壁と床の隙間を隠すために巾木を打ちます。 Đóng phào chân tường để che khe hở giữa tường và sàn.
|
| コーキング | こーきんぐ |
bắn trám khe hở (cách gọi thông tục của シーリング)
隙間にコーキングを打って雨水の浸入を防ぎます。 Bắn keo trám kín khe hở để ngăn nước mưa ngấm vào.
|
| 断熱材 | だんねつざい |
vật liệu cách nhiệt trần tường
壁の中にグラスウールの断熱材を隙間なく詰めます。 Nhét vật liệu cách nhiệt bông thủy tinh kín bên trong tường.
|
| 防水シート | ぼうすいしーと |
màng phủ chống thấm nước công trình
外壁の下地に防水シートを隙間なく重ねて貼ります。 Dán màng chống thấm chồng mí kín khít lên cốt vách tường ngoài.
|
| 埋め戻し | うめもどし |
lấp đất trở lại hố đào
配管の上に土を入れて埋め戻しを行います。 Cho đất lên ống rồi lấp lại hố đào.
|
| 雨樋 | あまどい |
máng xối dẫn thoát nước mưa mái
雨樋を設置して屋根からの雨水を流します。 Lắp đặt máng xối để dẫn dòng nước mưa từ mái nhà chảy xuống.
|
| 足場解体 | あしばかいたい |
tháo dỡ hệ thống giàn giáo ngoài
外装工事が終わったので足場解体を始めます。 Sau khi xong phần ngoài thì bắt đầu tháo dỡ giàn giáo.
|
| 自主検査 | じしゅけんさ |
tự kiểm tra nghiệm thu chất lượng
引き渡し前に自主検査をして仕上がりを確かめます。 Tự kiểm tra nghiệm thu độ hoàn thiện trước ngày bàn giao.
|
Phá dỡ, phân loại phế thải và vệ sinh bàn giao
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 解体作業 | かいたいさぎょう |
công tác phá dỡ cấu kiện công trình
安全に注意して古い建物の解体作業を行います。 Chú ý an toàn khi tiến hành phá dỡ tòa nhà cũ.
|
| ガラ | がら |
phế thải bê tông vụn, gạch vữa
コンクリートのガラをトラックに積み込みます。 Bốc phế thải bê tông vụn xúc lên thùng xe tải.
|
| 産廃 | さんぱい |
rác thải công nghiệp xây dựng
Viết tắt của 産業廃棄物 木くずやプラスチックなどの産廃を適切に処理します。 Xử lý đúng quy định rác thải công nghiệp như vụn gỗ và nhựa.
|
| 分別収集 | ぶんべつしゅうしゅう |
thu gom phân loại rác thải công trường
金属や木材を分別収集してリサイクルします。 Thu gom phân loại kim loại và gỗ riêng để tái chế.
|
| 散水 | さんすい |
tưới nước dập bụi khi đập phá
粉塵が周囲に飛ばないように散水しながら作業します。 Vừa tưới nước dập bụi vừa thi công để bụi không bay ra xung quanh.
|
| 集塵機 | しゅうじんき |
máy hút bụi gom bụi công nghiệp
室内作業では集塵機を使って粉塵を吸い取ります。 Dùng máy hút bụi công nghiệp hút sạch bụi khi làm việc trong phòng.
|
| 防音シート | ぼうおんしーと |
bạt tiêu âm cách âm che giàn giáo
近隣への騒音を抑えるために防音シートを張ります。 Căng bạt tiêu âm để giảm thiểu tiếng ồn ảnh hưởng khu dân cư lân cận.
|
| コンテナ | こんてな |
thùng sắt lớn chứa phế thải xây dựng
分別した鉄くずを現場のコンテナに入れます。 Bỏ sắt vụn đã phân loại vào thùng container chứa phế thải trên công trường.
|
| 片付け | かたづけ |
dọn dẹp ngăn nắp cuối ngày làm
作業終了後は現場の道具と資材を片付けます。 Sau khi kết thúc ca làm việc dọn dẹp gọn gàng đồ nghề và vật tư.
|
| 引き渡し | ひきわたし |
bàn giao công trình hoàn tất cho chủ
清掃を終えて施主への引き渡しを行います。 Vệ sinh sạch sẽ xong tiến hành bàn giao công trình cho chủ đầu tư.
|
Unit 6: Quản lý an toàn, KY, phòng chống say nắng và xử lý sự cố
安全管理・KY・異常対応Sinh hoạt an toàn đầu giờ, nhận diện mối nguy KY, biện pháp phòng sốc nhiệt và sơ cấp cứu tai nạn
Sinh hoạt an toàn, KY活動 và kỷ luật công trường
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 朝礼 | ちょうれい |
buổi họp điểm danh đầu giờ buổi sáng
毎朝全員が朝礼に参加して連絡事項を聞きます。 Mỗi sáng toàn bộ nhân viên tham dự buổi họp đầu giờ để nghe thông báo.
|
| ラジオ体操 | らじおたいそう |
bài thể dục khởi động khởi sắc
怪我を防ぐため作業前にラジオ体操をします。 Tập bài thể dục đài phát thanh trước ca làm để phòng tránh chấn thương.
|
| 指差呼称 | しさこしょう |
chỉ tay điểm số hô to xác nhận
安全よしと声に出して指差呼称を行います。 Hô to 'An toàn tốt!' và chỉ tay điểm số xác nhận an toàn.
|
| KY活動 | けーわいかつどう |
hoạt động nhận thức dự đoán mối nguy
Viết tắt của 危険予知活動 作業班ごとに集まってKY活動を行います。 Tập hợp theo từng tổ làm việc để tiến hành dự đoán mối nguy KY.
|
| 危険予知 | きけんよち |
dự đoán trước các mối hiểm họa tiềm ẩn
作業に潜む危険予知を行い対策を決めます。 Dự đoán trước nguy hiểm tiềm ẩn và đưa ra giải pháp phòng ngừa.
|
| 安全パトロール | あんぜんぱとろーる |
đi tuần tra kiểm tra an toàn công trường
所長が現場の安全パトロールを実施します。 Giám đốc công trường trực tiếp đi tuần tra kiểm tra an toàn hiện trường.
|
| 元請け | もとうけ |
nhà thầu chính, tổng thầu
元請けの指示に従って安全管理を徹底します。 Tuân thủ chỉ thị của tổng thầu chính để quản lý an toàn triệt để.
|
| 下請け | したうけ |
nhà thầu phụ, đơn vị thi công
下請け業者の責任者が朝の打ち合わせに出ます。 Người phụ trách của nhà thầu phụ tham gia buổi họp bàn buổi sáng.
|
| 立入禁止 | たちいりきんし |
cấm vào khu vực nguy hiểm
開口部の周りに立入禁止のコーンを置きます。 Đặt cọc tiêu chóp nón cấm vào xung quanh khu vực lỗ thông tầng.
|
| 開口部 | かいこうぶ |
lỗ mở sàn, miệng hố thông tầng nguy hiểm
床の開口部にはフタをして固定します。 Miệng lỗ hở thông sàn phải được đậy nắp cố định cẩn thận.
|
Môi trường làm việc và phòng ngừa sốc nhiệt (say nắng)
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 熱中症 | ねっちゅうしょう |
say nắng, say nóng, sốc nhiệt
夏の屋外作業では熱中症に十分注意します。 Chú ý đề phòng sốc nhiệt khi làm việc ngoài trời vào mùa hè.
|
| 水分補給 | すいぶんほきゅう |
uống bổ sung nước
喉が渇く前にこまめに水分補給を行います。 Thường xuyên uống nước bổ sung đều đặn trước khi thấy khát.
|
| 塩分補給 | えんぶんほきゅう |
bổ sung muối khoáng điện giải
汗をかいたら塩分補給のタブレットを食べます。 Khi đổ nhiều mồ hôi thì ăn viên kẹo ngậm bổ sung muối khoáng.
|
| WBGT | だぶりゅーびーじーてぃー |
chỉ số nóng WBGT (暑さ指数, kết hợp nhiệt độ cầu ướt, cầu đen và không khí)
Chỉ số nóng (暑さ指数) dùng để đánh giá nguy cơ say nóng WBGTの値が高くなったら休憩を取ります。 Khi chỉ số WBGT tăng cao thì phải cho công nhân nghỉ giải lao.
|
| 休憩所 | きゅうけいじょ |
nhà nghỉ giải lao có điều hòa
エアコンの効いた休憩所で体を冷やします。 Vào nhà nghỉ có máy điều hòa để làm mát cơ thể.
|
| 送風機 | そうふうき |
quạt thổi gió thông khí hầm kín
地下の作業場所に送風機で新鮮な空気を送ります。 Dùng quạt thổi cung cấp không khí tươi sạch vào nơi làm việc dưới tầng hầm.
|
| 酸欠 | さんけつ |
thiếu oxy (dưới 18% là thiếu oxy theo luật)
Dưới 18% là mức thiếu oxy theo quy định phòng ngừa thiếu oxy (酸欠則) マンホール内は酸欠の恐れがあるため測定します。 Bên trong hố ga có nguy cơ thiếu oxy nên phải đo đạc nồng độ trước.
|
| 換気 | かんき |
thông gió lưu thông không khí
塗料を使うときは窓を開けて換気します。 Mở cửa thông gió thoáng khí khi sử dụng sơn hóa chất.
|
| 仮設トイレ | かせつといれ |
nhà vệ sinh tạm thời công trường
仮設トイレを清潔に使って衛生を保ちます。 Giữ gìn nhà vệ sinh tạm thời sạch sẽ để đảm bảo vệ sinh.
|
| 喫煙所 | きつえんじょ |
khu vực hút thuốc lá đúng nơi quy định
火災を防ぐため喫煙所以外での喫煙は禁止です。 Nghiêm cấm hút thuốc ngoài khu vực hút thuốc quy định để chống hỏa hoạn.
|
Ứng phó sự cố, sơ cấp cứu và báo cáo tai nạn lao động
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ヒヤリハット | ひやりはっと |
tình huống suýt xảy ra tai nạn nguy hiểm
ヒヤリハットの事例を報告して再発を防ぎます。 Báo cáo các trường hợp suýt xảy ra tai nạn để ngăn chặn tái phát.
|
| 非常ベル | ひじょうべる |
chuông báo động khẩn cấp
火災を発見したら非常ベルを押して知らせます。 Khi phát hiện hỏa hoạn lập tức bấm chuông báo động để báo cho mọi người.
|
| 消火器 | しょうかき |
bình chữa cháy xách tay
初期消火のために消火器の場所を確認します。 Kiểm tra vị trí bình chữa cháy để dập lửa ban đầu.
|
| 避難経路 | ひなんけいろ |
đường lối thoát hiểm khẩn cấp
避難経路に物を置かないように整理します。 Không để đồ đạc cản trở lối thoát hiểm khẩn cấp.
|
| 担架 | たんか |
cáng cứu thương khiêng nạn nhân
負傷者を担架に乗せて医務室へ運びます。 Đặt người bị thương lên cáng cứu thương để chuyển về phòng y tế.
|
| AED | えーいーでぃー |
máy khử rung tim tự động ngoài lồng ngực
心肺停止の人にAEDを使用して救命します。 Sử dụng máy AED cấp cứu người bị ngừng tuần hoàn tim mạch.
|
| 止血 | しけつ |
cầm máu vết thương chảy máu
清潔なガーゼで傷口を強く圧迫して止血します。 Dùng gạc sạch ép chặt lên miệng vết thương để cầm máu.
|
| 労災 | ろうさい |
tai nạn lao động trong giờ làm việc
Viết tắt của 労働災害 安全ルールを守って労災ゼロを目指します。 Tuân thủ quy tắc an toàn hướng tới mục tiêu không tai nạn lao động.
|
| 緊急連絡網 | きんきゅうれんらくもう |
sơ đồ bảng mạng lưới liên lạc khẩn cấp
事故が起きたら緊急連絡網に従って電話します。 Khi xảy ra tai nạn hãy gọi điện theo đúng sơ đồ liên lạc khẩn cấp.
|
| 第一報 | だいいっぽう |
báo cáo thông tin khẩn đợt đầu tiên
怪我人が出たらすぐに元請けへ第一報を入れます。 Khi có người bị thương phải lập tức báo cáo đợt một cho tổng thầu.
|