造船・舶用工業 · Tokutei Ginou
Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Đóng tàu
Hàn, sơn, lắp ráp thân tàu và an toàn xưởng.
Danh sách bài học & vốn từ
Unit 1: Kỹ thuật hàn đóng tàu, nhận biết khuyết tật và trang bị bảo hộ
造船溶接作業・溶接欠陥と安全保護具Nguyên lý hàn CO2, hàn que, phòng chống rỗ khí và kính bảo vệ mắt
Hàn hồ quang khí CO2 và thao tác súng hàn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 溶接 | ようせつ |
hàn
厚い船体ブロックの継ぎ目を溶接します。 Hàn nối các mối ghép của tổng đoạn thân tàu dày.
|
| 炭酸ガスアーク溶接 | たんさんがすあーくようせつ |
hàn hồ quang bảo vệ khí CO2
造船所では炭酸ガスアーク溶接が多く使われます。 Phương pháp hàn hồ quang khí CO2 được dùng phổ biến trong xưởng đóng tàu.
|
| 溶接機 | ようせつき |
máy hàn điện
作業前に溶接機のアース線が確実に接続されているか点検します。 Kiểm tra dây tiếp địa của máy hàn đã nối chắc chắn trước khi làm.
|
| 溶接トーチ | ようせつとーち |
mỏ hàn, súng hàn cầm tay
溶接トーチのノズルに付着したスパッタを掃除します。 Làm sạch xỉ hàn bám ở đầu chụp súng hàn.
|
| 溶接ワイヤ | ようせつわいや |
dây hàn (dạng cuộn)
ワイヤ送給装置に新しい溶接ワイヤをセットします。 Lắp cuộn dây hàn mới vào bộ cấp dây hàn tự động.
|
| シールドガス | しーるどがす |
khí bảo vệ vùng hàn (CO2/Argon)
風でシールドガスが吹き飛ばされないよう防風シートを張ります。 Giăng bạt chắn gió để khí bảo vệ không bị gió thổi bay.
|
| 溶接面 | ようせつめん |
mặt nạ bảo hộ che mặt khi hàn
強い光から顔と目を守るために溶接面をかぶります。 Đội mặt nạ hàn để bảo vệ mặt và mắt khỏi luồng ánh sáng mạnh.
|
| 遮光ガラス | しゃこうがらす |
kính lọc sáng tối màu chống chói
溶接電流の強さに適した遮光度の遮光ガラスを選びます。 Chọn kính lọc sáng có độ tối phù hợp với cường độ dòng điện hàn.
|
| アーク光 | あーくこう |
tia sáng hồ quang hàn chói lòa
アーク光を直接肉眼で見ると電気性眼炎を起こします。 Nhìn trực tiếp mắt trần vào tia hồ quang sẽ bị đau mắt hàn cấp tính.
|
| スパッタ | すぱった |
tia lửa xỉ nóng chảy bắn tóe
飛び散るスパッタで火傷しないよう革製前掛けを着けます。 Đeo tạp dề da chống bỏng do các tia xỉ lửa bắn tóe xung quanh.
|
Hàn que tay, kiểm soát khuyết tật và phòng bụi khói hàn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 被覆アーク溶接 | ひふくあーくようせつ |
hàn hồ quang tay, hàn que
狭い場所や補修工事では被覆アーク溶接を行います。 Thực hiện hàn que tay ở các vị trí chật hẹp hoặc khi sửa chữa.
|
| 溶接棒 | ようせつぼう |
que hàn có bọc thuốc trợ dung
湿気を帯びた溶接棒は乾燥機で再乾燥させてから使います。 Que hàn bị ẩm phải sấy khô lại trong lò sấy trước khi dùng.
|
| スラグ | すらぐ |
lớp xỉ hàn đông đặc trên bề mặt
次の層を溶接する前にチッピングハンマーでスラグを除去します。 Gõ sạch lớp xỉ hàn bằng búa gõ xỉ trước khi hàn đường kế tiếp.
|
| 開先 | かいさき |
rãnh vát mép thép tấm cần hàn
厚板を完全に溶け込ませるために開先加工を行います。 Vát mép rãnh hàn để kim loại nóng chảy thấu hoàn toàn tấm thép dày.
|
| ルート間隔 | るーとかんかく |
khe hở đáy của rãnh vát mép
適正なルート間隔をゲージで測定して合わせます。 Đo và căn chỉnh khe hở đáy chuẩn xác bằng thước đo dưỡng.
|
| ブローホール | ぶろーほーる |
khuyết tật rỗ khí lỗ bọt trong mối hàn
ガスを巻き込んで金属内にブローホールが発生しました。 Khí bị cuốn vào tạo thành các lỗ rỗ khí rỗng bên trong mối hàn.
|
| 溶接割れ | ようせつわれ |
vết nứt nẻ mối hàn (nguy hiểm nhất)
急激な冷却や水素の残留により溶接割れが起きました。 Nguội quá nhanh hoặc hydro đọng lại gây ra vết nứt nẻ mối hàn.
|
| アンダーカット | あんだーかっと |
khuyết tật cháy cạnh mép đường hàn
電流が高すぎると止端部にアンダーカットが生じます。 Dòng điện hàn quá cao sẽ sinh khuyết tật cháy cạnh ở mép đường hàn.
|
| 防じんマスク | ぼうじんますく |
khẩu trang lọc bụi và khói hàn
有害なヒュームを吸い込まないよう防じんマスクを着用します。 Đeo khẩu trang lọc bụi để không hít phải khói hàn kim loại độc hại.
|
| 革手袋 | かわてぶくろ |
găng tay da bảo hộ chịu nhiệt
熱と感電を防ぐために溶接用の長い革手袋をはめます。 Đeo găng tay da cổ dài chuyên dụng để chống nhiệt và chống điện giật.
|
Unit 2: Cắt nhiệt thép tấm, gia công mài và an toàn phòng chống cháy nổ
ガス切断・鋼材加工と火気安全管理Cắt khí oxy-axetylen, van chống cháy ngược, máy mài đĩa và bạt chống cháy
Cắt thép bằng khí nhiệt và phòng ngừa cháy ngược
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ガス切断 | がすせつだん |
cắt kim loại bằng khí oxy-ga nhiệt
厚い鋼板を所定の寸法通りにガス切断します。 Cắt thép tấm dày đúng kích thước quy định bằng nhiệt khí ga.
|
| 切断吹管 | せつだんすいかん |
mỏ cắt khí cầm tay (đèn cắt)
切断吹管のバルブで酸素とアセチレンの混合比を調整します。 Chỉnh tỷ lệ hòa trộn oxy và axetylen bằng van trên mỏ cắt.
|
| 火口 | ひぐち |
béc cắt, đầu phun nhiệt mỏ cắt
火口の穴に詰まったスラグを掃除針で取り除きます。 Thông tắc lỗ béc cắt bị dính xỉ bằng kim thông chuyên dụng.
|
| 酸素ボンベ | さんそぼんべ |
bình thép chứa khí oxy áp suất cao
酸素ボンベは直射日光を避け、転倒防止チェーンで固定します。 Bình oxy để nơi tránh nắng gắt và xích cố định chống đổ ngã.
|
| アセチレン | あせちれん |
khí cháy axetylen nhiệt lượng cao
アセチレン容器は必ず立てた状態で使用・保管します。 Bình khí axetylen bắt buộc phải để đứng khi sử dụng và bảo quản.
|
| 圧力調整器 | あつりょくちょうせいき |
đồng hồ van giảm áp điều chỉnh khí
ボンベの元栓を開ける前に圧力調整器のハンドルを緩めます。 Nới lỏng núm chỉnh van điều áp trước khi mở van tổng bình khí.
|
| 逆火 | ぎゃっか |
hiện tượng ngọn lửa cháy ngược vào ống
火口が母材に触れてポンと音がして逆火が起きました。 Béc cắt chạm tấm thép phát tiếng nổ bộp xảy ra cháy ngược.
|
| 逆火防止器 | ぎゃっかぼうしき |
van an toàn chống ngọn lửa cháy ngược
ホースや吹管に必ず乾式安全器をとりつけます。 Bắt buộc gắn van an toàn chống cháy ngược vào mỏ cắt hoặc đường ống.
|
| プラズマ切断 | ぷらずませつだん |
cắt kim loại bằng tia hồ quang plasma
ステンレス板を高速で綺麗にプラズマ切断します。 Cắt tấm thép không gỉ tốc độ cao láng mịn bằng tia plasma.
|
| ノロ | のろ |
xỉ sắt nóng chảy bám mép cắt
切断後の鋼板の裏面に垂れたノロをタガネで叩き落とします。 Đục tẩy lớp xỉ sắt đọng ở mép dưới tấm thép sau khi cắt.
|
Gia công mài đĩa, tẩy bavia và kiểm soát nguồn nhiệt
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 鋼板 | こうはん |
thép tấm cường độ cao đóng tàu
大型タンカーの外板には厚さ数十ミリの鋼板が使われます。 Thép tấm dày hàng chục milimet được dùng làm vỏ tàu chở dầu lớn.
|
| 形鋼 | かたこう |
thép hình (chữ T, L) làm sườn tàu
船体の骨組みを補強するためにロンジ形鋼を取り付けます。 Lắp thép hình sống dọc để gia cường bộ khung xương thân tàu.
|
| グラインダー | ぐらいんだー |
máy mài đĩa cầm tay góc
溶接前の開先面をディスクグラインダーで磨いて黒皮を落とします。 Mài tẩy sạch lớp vảy cán thép trên mặt vát mép bằng máy mài đĩa.
|
| 砥石 | といし |
đá mài tròn quay tốc độ cao
使用前に砥石にヒビ割れや欠けがないか外観打音点検します。 Gõ kiểm tra âm thanh xem đá mài có bị nứt mẻ trước khi lắp máy.
|
| バリ取り | ばりとり |
mài tẩy bavia gờ cạnh sắc nhọn
切断後の鋼板の鋭利なエッジをバリ取りして丸めます。 Mài tẩy bavia bo tròn các cạnh sắc nhọn của tấm thép sau khi cắt.
|
| 火花 | ひばな |
chùm tia lửa văng ra khi mài cắt
グラインダー作業中は周囲に火花が激しく飛散します。 Tia lửa văng tung tóe xung quanh khi thao tác máy mài.
|
| 防火シート | ぼうかしーと |
bạt chống cháy chắn tia lửa nhiệt
可燃物の上に防火シートを隙間なく敷き詰めて養生します。 Trải phủ bạt chống cháy kín các vật liệu dễ cháy xung quanh.
|
| 火気使用許可 | かきしようきょか |
giấy phép làm việc phát sinh nhiệt lửa
船内区画で溶接する前に火気使用許可証を取得します。 Xin cấp giấy phép làm việc có lửa trước khi hàn trong khoang tàu.
|
| 消火器 | しょうかき |
bình chữa cháy xách tay khẩn cấp
火気作業場所の手の届く範囲に消火器を必ず常備します。 Luôn bố trí sẵn bình chữa cháy trong tầm với ở nơi làm việc có lửa.
|
| 火花養生 | ひばなようじょう |
che chắn cách ly tia lửa hàn mài
下層デッキへの火花落下を防ぐため開口部を火花養生します。 Che chắn các lỗ thông sàn đề phòng tia lửa rơi xuống tầng hầm dưới.
|
Unit 3: Lắp ráp khối tổng đoạn thân tàu, cẩu giàn và nắn phẳng biến dạng
船体ブロック組立・クレーン搭載と歪み取りKỹ thuật lắp ráp tổng đoạn, cẩu lắp triền đà và ngọn lửa nắn phẳng
Lắp ráp tổng đoạn thân tàu và cẩu giàn siêu trọng tải
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 船体ブロック | せんたいぶろっく |
tổng đoạn khối thân tàu lớn
数百トンの船体ブロックをクレーンで吊り上げます。 Cẩu khối tổng đoạn thân tàu nặng hàng trăm tấn bằng cần cẩu.
|
| 地組 | じぐみ |
lắp ráp chế tạo phân đoạn dưới mặt đất
屋外作業場で鋼板と骨組みを地組します。 Lắp ráp kết cấu thép tấm và sườn khung dưới mặt xưởng.
|
| 搭載 | とうさい |
cẩu lắp đặt tổng đoạn vào vị trí thân tàu
ドック内で次のブロックを船体へ搭載します。 Cẩu lắp khối tổng đoạn tiếp theo vào thân tàu trong ụ tàu.
|
| 船台 | せんだい |
triền đà dốc đóng tàu và hạ thủy
船台の上で巨大な貨物船が建造されています。 Con tàu chở hàng khổng lồ đang được đóng mới trên triền đà.
|
| 乾ドック | かんどっく |
ụ tàu khô có cửa đóng tháo nước
乾ドックの海水をポンプで排水して工事を始めます。 Bơm thoát sạch nước biển trong ụ khô để bắt đầu thi công.
|
| ゴライアスクレーン | ごらいあすくれーん |
cần cẩu cổng giàn siêu trọng tải lớn
巨大なゴライアスクレーンがブロックを軽々と運びます。 Cần cẩu cổng giàn khổng lồ vận chuyển khối tổng đoạn dễ dàng.
|
| 吊りピース | つりぴーす |
tai cẩu kim loại hàn tạm móc cáp
ブロックの四隅に頑丈な吊りピースを仮溶接します。 Hàn đính các tai cẩu kim loại chắc chắn vào 4 góc của khối tổng đoạn.
|
| 玉掛け | たまがけ |
thao tác móc cáp cẩu hàng tải trọng
重量物の重心を確認して安全に玉掛けを行います。 Kiểm tra trọng tâm của vật nặng rồi thao tác móc cáp an toàn.
|
| クレーン合図 | くれーんあいず |
ra hiệu lệnh tay cho tài xế cẩu
指名された合図者が決められた合図を送ります。 Người ra hiệu được chỉ định phát hiệu lệnh đã quy ước để điều khiển cẩu.
|
| 介錯ロープ | かいしゃくろーぷ |
dây thừng định hướng hàng cẩu từ xa
吊り荷の旋回を抑えるため介錯ロープを引きます。 Kéo dây thừng định hướng để kiềm chế sự xoay tròn của kiện hàng cẩu.
|
Nắn phẳng biến dạng nhiệt và đo kiểm kích thước vỏ tàu
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 溶接歪み | ようせつひずみ |
cong vênh biến dạng do nhiệt co ngót hàn
厚板を溶接すると熱収縮により溶接歪みが発生します。 Hàn thép tấm dày gây ra biến dạng cong vênh do co ngót nhiệt.
|
| 歪み取り | ひずみとり |
thao tác nắn phẳng biến dạng uốn lượn
波打った外板をバーナーで加熱して歪み取りを行います。 Nắn phẳng tấm vỏ tàu bị lượn sóng bằng mỏ đốt gia nhiệt.
|
| 線状加熱 | せんじょうかねつ |
gia nhiệt bằng ngọn lửa theo vệt dài
熟練工がトーチを一定速度で動かして線状加熱します。 Thợ lành nghề di chuyển mỏ đốt đều tay gia nhiệt theo vệt đường thẳng.
|
| 水冷 | すいれい |
làm nguội cưỡng bức bằng tia nước
軟鋼板は加熱直後にホースで水冷して収縮させます。 Với thép thường (軟鋼), phun nước làm nguội ngay sau khi hơ nóng để kim loại co rút phẳng lại; thép cường độ cao thì hạn chế làm nguội bằng nước.
|
| 油圧ジャッキ | ゆあつじゃっき |
kích nâng ép kim loại bằng thủy lực
強固な治具と油圧ジャッキでブロックの隙間を矯正します。 Căn chỉnh khe hở khối tổng đoạn bằng đồ gá và kích thủy lực.
|
| 寸法計測 | すんぽうけいそく |
đo đạc kiểm tra kích thước hình học
ブロックの幅と長さを正確に寸法計測します。 Đo kiểm tra chính xác chiều rộng và chiều dài của khối tổng đoạn.
|
| 巻尺 | まきじゃく |
thước cuộn bằng dải thép lá
目盛りの読み間違いがないよう巻尺のゼロ点を確認します。 Kiểm tra điểm 0 của thước cuộn thép để tránh đọc nhầm vạch số.
|
| レーザー測量器 | れーざーそくりょうき |
máy đo khoảng cách bằng tia laser
3次元レーザー測量器で船体の曲がりを高精度に測定します。 Đo độ cong của thân tàu độ chính xác cực cao bằng máy laser 3D.
|
| 許容差 | きょようさ |
dung sai sai số kích thước cho phép
ブロックの継ぎ手ギャップが許容差の範囲内か判定します。 Đánh giá xem khe hở mối nối khối tổng đoạn có nằm trong dung sai cho phép không.
|
| 水平器 | すいへいき |
thước thủy nivo cân bằng giọt nước
気泡の位置を見てブロックが水平に設置されているか調べます。 Nhìn bọt khí của thước nivo để kiểm tra khối tổng đoạn đã đặt thăng bằng chưa.
|
Unit 4: Bắn hạt mài tẩy rỉ, sơn vỏ tàu và phòng chống độc dung môi
ブラスト素地調整・船舶塗装と有機溶剤安全Bắn cát làm sạch, sơn phủ không khí, đo độ dày màng sơn và mặt nạ phòng độc
Bắn hạt mài tẩy rỉ và tạo nhám bề mặt thép
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ブラスト処理 | ぶらすとしょり |
bắn hạt mài tẩy rỉ sét vỏ tàu
塗装の密着性を高めるため鋼板にブラスト処理を施します。 Bắn hạt mài lên tấm thép để tăng độ bám dính của lớp sơn.
|
| ショットブラスト | しょっとぶらすと |
bắn bi thép tròn làm sạch
自動ショットブラスト機で鋼板の黒皮を除去します。 Tẩy sạch lớp vảy cán thép bằng máy bắn bi thép tự động.
|
| グリット | ぐりっと |
hạt mài góc cạnh bằng thép đúc
鋭い角を持つスチールグリットを高圧空気で噴射します。 Bắn phun hạt mài thép sắc cạnh bằng luồng khí nén áp lực cao.
|
| 除錆 | じょせい |
tẩy sạch rỉ sét bề mặt kim loại
錆びた溶接継ぎ手を入念に除錆します。 Tẩy sạch rỉ sét mối hàn bị rỉ sét kỹ càng.
|
| 素地調整 | そじちょうせい |
xử lý bề mặt đạt chuẩn trước sơn
塗装の基準となるレベルまで素地調整を完了させます。 Hoàn tất xử lý làm sạch bề mặt đạt cấp độ tiêu chuẩn trước khi sơn.
|
| 粗面度 | そめんど |
độ nhám bề mặt sau khi bắn hạt
塗料メーカーが指定する粗面度になっているか測定します。 Đo xem độ nhám bề mặt có đúng chỉ định của hãng sơn không.
|
| 集塵機 | しゅうじんき |
máy hút lọc bụi xưởng bắn cát
ブラスト室内の粉じんを集塵機で強力に吸引します。 Hút lọc bụi trong phòng bắn hạt mài bằng máy hút bụi công suất mạnh.
|
| 送気マスク | そうきますく |
mặt nạ cấp khí thở ngoài áp lực dương
高濃度の粉じんから身を守るため送気マスクを着けます。 Đeo mặt nạ cấp dưỡng khí để bảo vệ cơ thể khỏi nồng độ bụi cực cao.
|
| ブラストホース | ぶらすとほーす |
ống chịu áp lực phun hạt mài
ホースの摩耗による破裂事故がないか点検します。 Kiểm tra độ mài mòn ống phun hạt mài đề phòng sự cố bục vỡ.
|
| 跳ね返り | はねかえり |
hạt mài bắn dội ngược nguy hiểm
高速で跳ね返る研削材で目を傷めないよう保護具を着用します。 Đeo bảo hộ đề phòng hạt mài dội ngược tốc độ cao bắn trúng mắt.
|
Sơn vỏ tàu, máy phun không khí và kiểm tra độ dày màng sơn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 船舶塗装 | せんぱくとそう |
công tác sơn phủ vỏ và khoang tàu
過酷な海洋環境から船体を守るため船舶塗装を施します。 Sơn phủ tàu biển để bảo vệ thân tàu khỏi môi trường biển khắc nghiệt.
|
| エアレススプレー | えあれすすぷれー |
máy phun sơn áp lực cao không dùng khí
広大な船体外板をエアレススプレーで一気に塗装します。 Sơn phủ diện tích vỏ tàu rộng lớn nhanh chóng bằng máy phun áp lực cao.
|
| ジンクリッチプライマー | じんくりっちぷらいまー |
sơn lót giàu bột kẽm chống rỉ
鋼板の第一層目にジンクリッチプライマーを塗布します。 Sơn lớp đầu tiên lên tấm thép bằng sơn lót giàu kẽm chống rỉ.
|
| エポキシ塗料 | えぽきしとりょう |
sơn phủ 2 thành phần gốc nhựa epoxy
耐海水性と強度に優れたエポキシ塗料を重ね塗りします。 Sơn dặm nhiều lớp bằng sơn epoxy có độ bền và kháng nước biển cực tốt.
|
| 防汚塗料 | ぼうおとりょう |
sơn chống sinh vật biển bám vỏ tàu (AF)
船底にはフジツボが付かないよう防汚塗料を塗ります。 Sơn đáy tàu bằng sơn chống hà để hà biển không bám vào vỏ tàu.
|
| 膜厚計 | まくあつけい |
máy đo độ dày màng sơn (ướt/khô)
電磁膜厚計を用いて乾燥塗膜の厚みを検査します。 Kiểm tra độ dày màng sơn khô bằng máy đo độ dày điện từ.
|
| 希釈剤 | きしゃくざい |
chất dung môi pha loãng sơn (thinner)
規定の割合を超えて過剰に希釈剤を混ぜてはいけません。 Không được pha dung môi loãng vượt quá tỷ lệ quy định.
|
| 塗料垂れ | とりょうたれ |
vệt sơn bị chảy xệ do phun quá dày
スプレーを近づけすぎると塗料垂れが発生します。 Đưa đầu súng phun quá sát sẽ sinh vệt sơn chảy xệ.
|
| 塗り残し | ぬりのこし |
chỗ bị sót sơn chưa phủ kín
リブの裏側や角部に塗り残しがないか鏡で確認します。 Dùng gương soi kiểm tra xem mặt sau gân tăng cứng có bị sót sơn không.
|
| 乾燥時間 | かんそうじかん |
thời gian chờ khô màng sơn quy định
次の層を塗る前に所定の乾燥時間を厳守します。 Tuân thủ nghiêm ngặt thời gian chờ khô quy định trước khi sơn lớp kế tiếp.
|
Phòng độc dung môi hữu cơ, thông gió và mặt nạ phòng độc
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 有機溶剤 | ゆうきようざい |
dung môi hữu cơ dễ bay hơi độc hại
塗料に含まれる有機溶剤の蒸気を吸わないよう換気します。 Thông gió để không hít phải hơi dung môi hữu cơ có trong sơn.
|
| シンナー | しんなー |
chất pha sơn dung môi hữu cơ mạnh
シンナーの容器は使用後すぐに密栓して保管します。 Đậy chặt nắp can dung môi ngay sau khi dùng xong.
|
| 防毒マスク | ぼうどくますく |
mặt nạ phòng độc than hoạt tính
塗装作業時は有機ガス用の防毒マスクを正しく装着します。 Đeo mặt nạ phòng độc khí hữu cơ đúng cách khi sơn.
|
| 吸収缶 | きゅうしゅうかん |
hộp phin lọc độc gắn mặt nạ
使用限界時間を超えた吸収缶は新しいものに交換します。 Thay phin lọc độc mới khi đã vượt quá thời gian sử dụng quy định.
|
| 局所排気装置 | きょくしょはいきそうち |
hệ thống quạt hút xả khí độc cục bộ
船倉内の有機溶剤蒸気を局所排気装置で船外へ排出します。 Hút xả hơi dung môi trong khoang tàu ra ngoài bằng hệ thống hút cục bộ.
|
| 有機溶剤中毒 | ゆうきようざいちゅうどく |
ngộ độc khí dung môi hữu cơ
めまいや頭痛は有機溶剤中毒の初期症状です。 Chóng mặt và đau đầu là triệu chứng ban đầu của ngộ độc dung môi.
|
| 引火性 | いんかせい |
tính bắt cháy bốc lửa của dung môi
シンナーは高い引火性を持つため火気厳禁を守ります。 Dung môi pha sơn cực kỳ dễ bắt cháy nên nghiêm cấm lửa tuyệt đối.
|
| 防爆構造 | ぼうばくこうぞう |
kết cấu chống phát tia lửa nổ phòng nổ
塗装ブース内の照明や換気ファンは防爆構造のものを使用します。 Đèn chiếu sáng và quạt thông gió trong phòng sơn phải dùng loại phòng nổ.
|
| 保護メガネ | ほごめがね |
kính bảo hộ kín mắt chống hóa chất
塗料の跳ね返りから目を守るため保護メガネを掛けます。 Đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi tia sơn bắn ngược dội lại.
|
| 保護衣 | ほごい |
quần áo bảo hộ chống dính hóa chất sơn
皮膚に塗料が直接付着しないよう不織布の保護衣を着ます。 Mặc bộ quần áo bảo hộ liền thân để sơn không dính trực tiếp vào da.
|
Unit 5: Lắp đặt động cơ diesel chính, hệ trục chân vịt và hệ thống lái
舶用主機関・推進軸系据付と舵操舵装置Căn chỉnh đồng tâm trục, bệ máy chính, cánh chân vịt và thử góc bánh lái
Động cơ diesel chính, bệ máy và lực siết bu-lông móng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 主機関 | しゅきかん |
động cơ chính đẩy tàu thủy
船の心臓部である大型ディーゼル主機関を機関室に据え付けます。 Lắp đặt động cơ chính diesel cỡ lớn - trái tim của con tàu vào buồng máy.
|
| ディーゼル機関 | でぃーぜるきかん |
động cơ đốt trong diesel tàu biển
重油を燃料とする2ストローク低速ディーゼル機関が主流です。 Động cơ diesel 2 kỳ tốc độ chậm chạy dầu cặn mazut là dòng máy chủ đạo.
|
| 機関室 | きかんしつ |
buồng máy, khoang động cơ tàu
配管が複雑に入り組んだ機関室内の安全通路を歩きます。 Bước đi trên lối đi an toàn trong buồng máy nơi đường ống chằng chịt.
|
| 機関台 | きかんだい |
bệ thép đỡ khối động cơ chính
頑丈な鋼材で溶接された機関台の上に本体を載せます。 Đặt khối máy chính lên trên bệ đỡ hàn bằng thép chịu lực kiên cố.
|
| シム | しむ |
lá căn đệm kim loại chỉnh cao độ
薄いステンレスシムを挟んで高さをミクロン単位で微調整します。 Chèn lá căn inox mỏng căn chỉnh độ cao tinh xảo đến từng micromet.
|
| チョックライナー | ちょっくらいなー |
miếng căn thép đúc đệm chân máy
機関足元と台の隙間に合わせてチョックライナーを加工します。 Gia công tiện miếng căn đệm thép đúc khớp với khe hở chân máy.
|
| 据付ボルト | すえつけぼると |
bu-lông móng siết chặt chân máy
振動で緩まないよう据付ボルトを油圧締めします。 Siết bu-lông móng chân bệ máy bằng áp lực thủy lực chống rung lắc lỏng.
|
| トルクレンチ | とるくれんち |
cờ-lê đo lực siết bu-lông chuẩn
規定のトルク値に設定したトルクレンチで均等に締め付けます。 Siết đều lực bằng cờ-lê cân lực đã cài đặt giá trị mô-men xoắn quy định.
|
| クランク軸 | くらんくじく |
trục khuỷu cốt máy chuyển động
ピストンの往復運動をクランク軸で回転運動に変換します。 Biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay bằng trục khuỷu.
|
| デフレクション | でふれくしょん |
độ mở góc lệch má trục khuỷu
クランクアームのデフレクションをダイヤルゲージで測定します。 Đo độ mở góc lệch má trục khuỷu cốt máy bằng đồng hồ so chuyên dụng.
|
Hệ trục chân vịt, căn chỉnh đồng tâm và ép mối ghép côn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| プロペラ軸 | ぷろぺらじく |
trục chân vịt truyền lực đẩy tàu
旋盤で精密加工された太いプロペラ軸を船尾から挿入します。 Lắp trục chân vịt lớn đã gia công tiện chính xác từ đuôi tàu vào.
|
| スクリュープロペラ | すくりゅーぷろぺら |
cánh quạt chân vịt bằng đồng
プロペラ軸の先端に巨大な青銅製スクリュープロペラをとりつけます。 Lắp cánh chân vịt lớn bằng hợp kim đồng vào đầu mút trục chân vịt.
|
| 船尾管 | せんびかん |
ống bao trục chân vịt xuyên vỏ tàu
船尾管の内部にホワイトメタル軸受を圧入します。 Ép ổ bạc lót hợp kim babbit vào bên trong ống bao trục đuôi tàu.
|
| 軸受 | じくうけ |
ổ bạc đỡ trục chân vịt (bearing)
潤滑油で満たされた軸受がプロペラ軸の回転を支えます。 Ổ bạc ngập dầu bôi trơn nâng đỡ chuyển động quay của trục chân vịt.
|
| 軸シール | じくしーる |
phớt làm kín chống nước biển vào hầm
海水が船内に入らないよう船尾管軸シールのゴムを点検します。 Kiểm tra vòng cao su phớt làm kín đuôi trục không cho nước biển rò vào tàu.
|
| 芯出し | しんだし |
căn chỉnh đồng tâm hệ trục (alignment)
主機関とプロペラ軸の軸心を完全に一致させる芯出しを行います。 Căn chỉnh đồng tâm để tâm trục máy chính và tâm trục chân vịt trùng khít.
|
| ダイヤルゲージ | だいやるげーじ |
đồng hồ so đo độ đảo lệch milimet
軸継ぎ手の外周にダイヤルゲージを当てて振れを計測します。 Áp đồng hồ so vào chu vi khớp nối trục để đo độ đảo lệch tâm.
|
| シックネスゲージ | しっくねすげーじ |
thước lá đo khe hở micro siêu mỏng
フランジの隙間にシックネスゲージを差し込んで平行度を調べます。 Đút thước lá vào khe hở mặt bích để kiểm tra độ song song của khớp trục.
|
| テーパー勘合 | てーぱーかんごう |
mối ghép côn ăn khớp giữa trục và chân vịt
光明丹を塗ってプロペラと軸のテーパー勘合の当たりを確認します。 Bôi bột màu đỏ kiểm tra độ tiếp xúc khít của mối ghép côn trục và chân vịt.
|
| 油圧ナット | ゆあつなっと |
đai ốc siết ép chân vịt bằng bơm dầu
油圧ナットの高圧ピストンでプロペラを軸に押し込みます。 Ép chặt chân vịt vào trục côn bằng pít-tông áp lực của đai ốc thủy lực.
|
Hệ thống bánh lái, máy bẻ lái thủy lực và thử nghiệm góc lái
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 舵 | かじ |
bánh lái tàu thủy đổi hướng
船の針路を左右に変更するために船尾に舵を装備します。 Trang bị bánh lái ở đuôi tàu để đổi hướng mũi tàu sang trái hoặc phải.
|
| 舵板 | かじいた |
bản cánh bánh lái ngập dưới nước
流線型の大型鋼製舵板をドック内で取り付けます。 Lắp ráp bản cánh lái lớn hình dạng khí động học trong ụ tàu.
|
| 舵頭材 | だとうざい |
trục lái chính truyền mô-men quay
強大な水圧モーメントに耐える鍛造鋼製の舵頭材です。 Trục lái chính bằng thép rèn chịu lực mô-men áp lực nước cực lớn.
|
| 操舵機 | そうだき |
máy bẻ lái truyền động góc lái
舵取機室に油圧操舵機を設置します。 Lắp máy bẻ lái thủy lực trong buồng máy lái đuôi tàu.
|
| 油圧シリンダー | ゆあつしりんだー |
xi-lanh dầu thủy lực đẩy cần bẻ lái
油圧シリンダーのピストンロッドが伸縮して舵角を変えます。 Cần pít-tông xi-lanh thủy lực co duỗi làm thay đổi góc quay bánh lái.
|
| 舵角 | だかく |
góc bẻ lái nghiêng của bánh lái
最大舵角は左右それぞれ35度まで動きます。 Góc bẻ lái tối đa quay sang trái và phải mỗi bên đến 35 độ.
|
| 舵角指示器 | だかくしじき |
đồng hồ chỉ thị góc bẻ lái thực tế
船橋の操舵輪と舵取室の舵角指示器の指針が一致するか点検します。 Kiểm tra kim chỉ góc lái trên buồng lái khớp với đồng hồ dưới buồng lái.
|
| 非常操舵 | ひじょうそうだ |
thao tác bẻ lái khẩn cấp bằng tay
遠隔制御が故障した事態に備えて非常操舵訓練を実施します。 Tổ chức diễn tập bẻ lái khẩn cấp bằng tay phòng khi hệ thống điều khiển từ xa hỏng.
|
| 作動油 | さどうゆ |
dầu thủy lực chuyên dụng truyền lực
操舵機の作動油タンクの油量と汚れを定期的に確認します。 Kiểm tra mức dầu và độ sạch của dầu thủy lực trong bồn máy lái định kỳ.
|
| 漏油 | ろうゆ |
rò rỉ dầu thủy lực ra ngoài mặt sàn
高圧配管の継ぎ手からの漏油は火災の原因になります。 Rò rỉ dầu từ mối nối ống cao áp là nguyên nhân gây hỏa hoạn buồng máy.
|
Unit 6: An toàn xưởng đóng tàu, giàn giáo trên cao và khoang kín đáy đôi
造船安全管理・高所足場作業と密閉空間Đai an toàn 2 móc, thông gió hầm đáy đôi, kiểm tra khí nổ và phòng vật rơi
Giàn giáo thi công, làm việc trên cao và đai an toàn 2 móc
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 足場 | あしば |
hệ giàn giáo thi công vỏ tàu
船体ブロックの側面に頑丈な鋼管足場を組み立てます。 Lắp dựng giàn giáo ống thép chắc chắn ở mạn khối tổng đoạn thân tàu.
|
| 高所作業 | こうしょさぎょう |
làm việc trên cao từ 2 mét trở lên
高さ2メートル以上の高所作業では墜落防止措置を講じます。 Thực hiện biện pháp chống rơi ngã khi làm việc trên cao từ 2 mét trở lên.
|
| フルハーネス | ふるはーねす |
đai an toàn toàn thân nịt người
墜落時の衝撃を全身に分散させるフルハーネスを着用します。 Đeo đai an toàn toàn thân để phân bổ lực giật khi rơi khắp cơ thể.
|
| ランヤード | らんやーど |
dây móc nối giảm chấn của đai an toàn
ショックアブソーバ付きのランヤードを親綱に掛けます。 Móc dây đai giảm chấn vào dây an toàn chính.
|
| 2丁掛け | にちょうがけ |
quy tắc móc kép 2 móc so le khi bước
移動時もランヤードが掛かっていない状態にならないよう、2丁掛けします。 Móc so le 2 móc luân phiên để không có khoảnh khắc nào không cài móc an toàn.
|
| 親綱 | おやづな |
dây cáp an toàn chính chạy dọc giàn
足場の頭上に張り渡された親綱に確実にフックを掛けます。 Cài chắc móc an toàn vào dây cáp an toàn chính giăng ngang trên đầu.
|
| 作業床 | さぎょうゆか |
sàn thao tác (sàn làm việc) của giàn giáo
足場の作業床に隙間やガタツキがないか点検します。 Kiểm tra sàn thao tác giàn giáo xem có khe hở hay bập bênh không.
|
| 手すり | てすり |
lan can tay vịn an toàn chống ngã
足場の外側に高さ85cm以上の手すりを設置します。 Lắp lan can bảo vệ cao từ 85cm trở lên ở mép ngoài giàn giáo.
|
| 巾木 | はばき |
tấm chắn gờ chân chống rơi đồ nghề
工具が足元から落下するのを防ぐため巾木を取り付けます。 Gắn tấm gờ chắn chân để đồ nghề dụng cụ không bị trượt rơi xuống dưới.
|
| 墜落防止 | ついらくぼうし |
biện pháp phòng ngừa rơi ngã cao
ドック底への墜落防止ネットを足場の下に張ります。 Giăng lưới an toàn chống rơi xuống đáy ụ tàu ở dưới giàn giáo.
|
Hầm đáy đôi khoang kín, đo nồng độ khí và thông gió
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 密閉空間 | みっぺいくうかん |
không gian kín mít hẹp trong thân tàu
船体の二重底やバラストタンクは危険な密閉空間です。 Hầm đáy đôi và két nước dằn thân tàu là không gian kín vô cùng nguy hiểm.
|
| 二重底 | にじゅうぞこ |
khoang hầm kết cấu đáy đôi tàu thủy
船底の破損から守る二重底の内部に入って溶接検査します。 Chui vào bên trong hầm đáy đôi bảo vệ tàu để kiểm tra mối hàn.
|
| バラストタンク | ばらすとたんく |
két chứa nước dằn điều chỉnh thăng bằng
海水を満たして船の姿勢を安定させるバラストタンクです。 Két nước dằn bơm đầy nước biển để giữ ổn định trọng tâm thân tàu.
|
| マンホール | まんほーる |
lỗ nắp chui vào khoang hầm nhỏ hẹp
狭いマンホールから梯子を使って注意深く進入します。 Dùng thang cẩn thận chui qua nắp hầm chật hẹp vào bên trong.
|
| 酸素欠乏症 | さんそけつぼうしょう |
hội chứng ngạt thở do thiếu oxy (dưới 18%)
密閉区画内での酸素欠乏症は一瞬で意識を失う致命的な災害です。 Hội chứng ngạt thiếu oxy trong khoang kín làm bất tỉnh trong chớp mắt gây tử vong.
|
| 酸素濃度計 | さんそのうどけい |
máy đo nồng độ khí oxy và khí nổ
入る前に酸素濃度計で酸素が18%以上あるか測定します。 Đo xem nồng độ oxy có đạt từ 18% trở lên không trước khi bước vào.
|
| 強制換気 | きょうせいかんき |
thông gió cưỡng bức bằng quạt hút thổi
作業中も換気ダクトを通じて常に強制換気を継続します。 Luôn duy trì thông gió cưỡng bức liên tục qua ống gió mềm suốt ca làm.
|
| 送風機 | そうふうき |
quạt thổi khí nén công suất lớn (blower)
防爆型の送風機で底の隅々まで新鮮な空気を送り込みます。 Thổi không khí tươi mới vào tận ngóc ngách đáy hầm bằng quạt thổi phòng nổ.
|
| 監視員 | かんしいん |
người túc trực cảnh giới ngoài cửa hầm
マンホールの外に監視員を配置し、内部作業者と定期連絡をとります。 Bố trí người cảnh giới túc trực ngoài cửa hầm liên lạc định kỳ với người bên trong.
|
| 入場管理 | にゅうじょうかんり |
kiểm soát thẻ tên người ra vào hầm
入場プレートを掲示して現在入室している人数を把握します。 Treo bảng thẻ tên ra vào để nắm chắc số lượng người đang ở trong hầm.
|
Chống rơi dụng cụ, dây buộc cổ tay và văn hóa 5S xưởng tàu
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 飛来落下 | ひらいらっか |
vật thể văng rơi từ trên cao trúng người
上層デッキからの工具の飛来落下災害を防ぐ対策を講じます。 Thực hiện biện pháp chống tai nạn đồ nghề rơi từ tầng trên xuống trúng đầu.
|
| 工具落下防止紐 | こうぐらっかぼうしひも |
dây móc buộc giữ dụng cụ vào cổ tay
高所で使用するスパナやハンマーに工具落下防止紐を付けます。 Gắn dây chống rơi vào cờ-lê và búa khi thao tác trên cao.
|
| 安全通路 | あんぜんつうろ |
lối đi bộ an toàn có vạch sơn kẻ
緑色の安全通路からはみ出さずに工場内を歩行します。 Đi lại đúng trong vạch lối đi an toàn màu xanh lá trong xưởng.
|
| 整理整頓 | せいりせいとん |
dọn dẹp ngăn nắp dụng cụ vật tư 5S
作業後は使用した溶接コードやホースを巻き取って整理整頓します。 Thu cuộn gọn gàng dây hàn và ống dẫn sau khi làm việc để dọn dẹp ngăn nắp.
|
| 段差 | だんさ |
bậc chênh lệch gờ sàn dễ vấp
通路の小さな段差や敷板のめくれにつまずかないよう歩きます。 Bước đi cẩn thận không để vấp phải gờ bậc sàn hoặc mép tấm thép lát lượn.
|
| つまずき | つまずき |
sự trượt vấp chân ngã nhào
床に放置されたホースにつまずいて転倒する事故を防ぎます。 Phòng ngừa tai nạn vấp phải dây ống vứt bừa bãi trên sàn ngã nhào.
|
| 配線養生 | はいせんようじょう |
bọc máng che dây cáp điện trên sàn
通路を横切る高圧ケーブルに配線養生カバーを被せます。 Úp máng bảo vệ lên dây cáp điện cao thế chạy ngang qua lối đi.
|
| 一時停止 | いちじていし |
dừng chân quan sát ngã tư góc khuất
フォークリフトの交差点では指差し確認と一時停止を守ります。 Dừng bước tạm dừng chỉ tay xác nhận an toàn tại ngã tư xe nâng.
|
| 指差し呼称 | ゆびさしこしょう |
chỉ tay đọc to kiểm tra xác nhận
『足元ヨシ!頭上ヨシ!』と指差し呼称で安全を確認します。 Chỉ tay đọc to: 'Dưới chân Tốt! Trên đầu Tốt!' để xác nhận an toàn.
|
| 危険予知活動 | きけんよちかつどう |
hoạt động dự đoán mối nguy hiểm KYT
作業開始前のミーティングで全員で危険予知活動(KYT)を行います。 Cả đội cùng họp hoạt động dự đoán trước nguy cơ (KYT) trước khi làm việc.
|