造船・舶用工業 · Tokutei Ginou

Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Đóng tàu

Hàn, sơn, lắp ráp thân tàu và an toàn xưởng.

Danh sách bài học & vốn từ

Unit 1: Kỹ thuật hàn đóng tàu, nhận biết khuyết tật và trang bị bảo hộ

Nguyên lý hàn CO2, hàn que, phòng chống rỗ khí và kính bảo vệ mắt

Hàn hồ quang khí CO2 và thao tác súng hàn

Từ vựng bài: Hàn hồ quang khí CO2 và thao tác súng hàn
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
溶接 ようせつ hàn
Hàn nối các mối ghép của tổng đoạn thân tàu dày.
炭酸ガスアーク溶接 たんさんがすあーくようせつ hàn hồ quang bảo vệ khí CO2
Phương pháp hàn hồ quang khí CO2 được dùng phổ biến trong xưởng đóng tàu.
溶接機 ようせつき máy hàn điện
Kiểm tra dây tiếp địa của máy hàn đã nối chắc chắn trước khi làm.
溶接トーチ ようせつとーち mỏ hàn, súng hàn cầm tay
Làm sạch xỉ hàn bám ở đầu chụp súng hàn.
溶接ワイヤ ようせつわいや dây hàn (dạng cuộn)
Lắp cuộn dây hàn mới vào bộ cấp dây hàn tự động.
シールドガス しーるどがす khí bảo vệ vùng hàn (CO2/Argon)
Giăng bạt chắn gió để khí bảo vệ không bị gió thổi bay.
溶接面 ようせつめん mặt nạ bảo hộ che mặt khi hàn
Đội mặt nạ hàn để bảo vệ mặt và mắt khỏi luồng ánh sáng mạnh.
遮光ガラス しゃこうがらす kính lọc sáng tối màu chống chói
Chọn kính lọc sáng có độ tối phù hợp với cường độ dòng điện hàn.
アーク光 あーくこう tia sáng hồ quang hàn chói lòa
Nhìn trực tiếp mắt trần vào tia hồ quang sẽ bị đau mắt hàn cấp tính.
スパッタ すぱった tia lửa xỉ nóng chảy bắn tóe
Đeo tạp dề da chống bỏng do các tia xỉ lửa bắn tóe xung quanh.

Hàn que tay, kiểm soát khuyết tật và phòng bụi khói hàn

Từ vựng bài: Hàn que tay, kiểm soát khuyết tật và phòng bụi khói hàn
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
被覆アーク溶接 ひふくあーくようせつ hàn hồ quang tay, hàn que
Thực hiện hàn que tay ở các vị trí chật hẹp hoặc khi sửa chữa.
溶接棒 ようせつぼう que hàn có bọc thuốc trợ dung
Que hàn bị ẩm phải sấy khô lại trong lò sấy trước khi dùng.
スラグ すらぐ lớp xỉ hàn đông đặc trên bề mặt
Gõ sạch lớp xỉ hàn bằng búa gõ xỉ trước khi hàn đường kế tiếp.
開先 かいさき rãnh vát mép thép tấm cần hàn
Vát mép rãnh hàn để kim loại nóng chảy thấu hoàn toàn tấm thép dày.
ルート間隔 るーとかんかく khe hở đáy của rãnh vát mép
Đo và căn chỉnh khe hở đáy chuẩn xác bằng thước đo dưỡng.
ブローホール ぶろーほーる khuyết tật rỗ khí lỗ bọt trong mối hàn
Khí bị cuốn vào tạo thành các lỗ rỗ khí rỗng bên trong mối hàn.
溶接割れ ようせつわれ vết nứt nẻ mối hàn (nguy hiểm nhất)
Nguội quá nhanh hoặc hydro đọng lại gây ra vết nứt nẻ mối hàn.
アンダーカット あんだーかっと khuyết tật cháy cạnh mép đường hàn
Dòng điện hàn quá cao sẽ sinh khuyết tật cháy cạnh ở mép đường hàn.
防じんマスク ぼうじんますく khẩu trang lọc bụi và khói hàn
Đeo khẩu trang lọc bụi để không hít phải khói hàn kim loại độc hại.
革手袋 かわてぶくろ găng tay da bảo hộ chịu nhiệt
Đeo găng tay da cổ dài chuyên dụng để chống nhiệt và chống điện giật.

Unit 2: Cắt nhiệt thép tấm, gia công mài và an toàn phòng chống cháy nổ

Cắt khí oxy-axetylen, van chống cháy ngược, máy mài đĩa và bạt chống cháy

Cắt thép bằng khí nhiệt và phòng ngừa cháy ngược

Từ vựng bài: Cắt thép bằng khí nhiệt và phòng ngừa cháy ngược
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ガス切断 がすせつだん cắt kim loại bằng khí oxy-ga nhiệt
Cắt thép tấm dày đúng kích thước quy định bằng nhiệt khí ga.
切断吹管 せつだんすいかん mỏ cắt khí cầm tay (đèn cắt)
Chỉnh tỷ lệ hòa trộn oxy và axetylen bằng van trên mỏ cắt.
火口 ひぐち béc cắt, đầu phun nhiệt mỏ cắt
Thông tắc lỗ béc cắt bị dính xỉ bằng kim thông chuyên dụng.
酸素ボンベ さんそぼんべ bình thép chứa khí oxy áp suất cao
Bình oxy để nơi tránh nắng gắt và xích cố định chống đổ ngã.
アセチレン あせちれん khí cháy axetylen nhiệt lượng cao
Bình khí axetylen bắt buộc phải để đứng khi sử dụng và bảo quản.
圧力調整器 あつりょくちょうせいき đồng hồ van giảm áp điều chỉnh khí
Nới lỏng núm chỉnh van điều áp trước khi mở van tổng bình khí.
逆火 ぎゃっか hiện tượng ngọn lửa cháy ngược vào ống
Béc cắt chạm tấm thép phát tiếng nổ bộp xảy ra cháy ngược.
逆火防止器 ぎゃっかぼうしき van an toàn chống ngọn lửa cháy ngược
Bắt buộc gắn van an toàn chống cháy ngược vào mỏ cắt hoặc đường ống.
プラズマ切断 ぷらずませつだん cắt kim loại bằng tia hồ quang plasma
Cắt tấm thép không gỉ tốc độ cao láng mịn bằng tia plasma.
ノロ のろ xỉ sắt nóng chảy bám mép cắt
Đục tẩy lớp xỉ sắt đọng ở mép dưới tấm thép sau khi cắt.

Gia công mài đĩa, tẩy bavia và kiểm soát nguồn nhiệt

Từ vựng bài: Gia công mài đĩa, tẩy bavia và kiểm soát nguồn nhiệt
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
鋼板 こうはん thép tấm cường độ cao đóng tàu
Thép tấm dày hàng chục milimet được dùng làm vỏ tàu chở dầu lớn.
形鋼 かたこう thép hình (chữ T, L) làm sườn tàu
Lắp thép hình sống dọc để gia cường bộ khung xương thân tàu.
グラインダー ぐらいんだー máy mài đĩa cầm tay góc
Mài tẩy sạch lớp vảy cán thép trên mặt vát mép bằng máy mài đĩa.
砥石 といし đá mài tròn quay tốc độ cao
Gõ kiểm tra âm thanh xem đá mài có bị nứt mẻ trước khi lắp máy.
バリ取り ばりとり mài tẩy bavia gờ cạnh sắc nhọn
Mài tẩy bavia bo tròn các cạnh sắc nhọn của tấm thép sau khi cắt.
火花 ひばな chùm tia lửa văng ra khi mài cắt
Tia lửa văng tung tóe xung quanh khi thao tác máy mài.
防火シート ぼうかしーと bạt chống cháy chắn tia lửa nhiệt
Trải phủ bạt chống cháy kín các vật liệu dễ cháy xung quanh.
火気使用許可 かきしようきょか giấy phép làm việc phát sinh nhiệt lửa
Xin cấp giấy phép làm việc có lửa trước khi hàn trong khoang tàu.
消火器 しょうかき bình chữa cháy xách tay khẩn cấp
Luôn bố trí sẵn bình chữa cháy trong tầm với ở nơi làm việc có lửa.
火花養生 ひばなようじょう che chắn cách ly tia lửa hàn mài
Che chắn các lỗ thông sàn đề phòng tia lửa rơi xuống tầng hầm dưới.

Unit 3: Lắp ráp khối tổng đoạn thân tàu, cẩu giàn và nắn phẳng biến dạng

Kỹ thuật lắp ráp tổng đoạn, cẩu lắp triền đà và ngọn lửa nắn phẳng

Lắp ráp tổng đoạn thân tàu và cẩu giàn siêu trọng tải

Từ vựng bài: Lắp ráp tổng đoạn thân tàu và cẩu giàn siêu trọng tải
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
船体ブロック せんたいぶろっく tổng đoạn khối thân tàu lớn
Cẩu khối tổng đoạn thân tàu nặng hàng trăm tấn bằng cần cẩu.
地組 じぐみ lắp ráp chế tạo phân đoạn dưới mặt đất
Lắp ráp kết cấu thép tấm và sườn khung dưới mặt xưởng.
搭載 とうさい cẩu lắp đặt tổng đoạn vào vị trí thân tàu
Cẩu lắp khối tổng đoạn tiếp theo vào thân tàu trong ụ tàu.
船台 せんだい triền đà dốc đóng tàu và hạ thủy
Con tàu chở hàng khổng lồ đang được đóng mới trên triền đà.
乾ドック かんどっく ụ tàu khô có cửa đóng tháo nước
Bơm thoát sạch nước biển trong ụ khô để bắt đầu thi công.
ゴライアスクレーン ごらいあすくれーん cần cẩu cổng giàn siêu trọng tải lớn
Cần cẩu cổng giàn khổng lồ vận chuyển khối tổng đoạn dễ dàng.
吊りピース つりぴーす tai cẩu kim loại hàn tạm móc cáp
Hàn đính các tai cẩu kim loại chắc chắn vào 4 góc của khối tổng đoạn.
玉掛け たまがけ thao tác móc cáp cẩu hàng tải trọng
Kiểm tra trọng tâm của vật nặng rồi thao tác móc cáp an toàn.
クレーン合図 くれーんあいず ra hiệu lệnh tay cho tài xế cẩu
Người ra hiệu được chỉ định phát hiệu lệnh đã quy ước để điều khiển cẩu.
介錯ロープ かいしゃくろーぷ dây thừng định hướng hàng cẩu từ xa
Kéo dây thừng định hướng để kiềm chế sự xoay tròn của kiện hàng cẩu.

Nắn phẳng biến dạng nhiệt và đo kiểm kích thước vỏ tàu

Từ vựng bài: Nắn phẳng biến dạng nhiệt và đo kiểm kích thước vỏ tàu
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
溶接歪み ようせつひずみ cong vênh biến dạng do nhiệt co ngót hàn
Hàn thép tấm dày gây ra biến dạng cong vênh do co ngót nhiệt.
歪み取り ひずみとり thao tác nắn phẳng biến dạng uốn lượn
Nắn phẳng tấm vỏ tàu bị lượn sóng bằng mỏ đốt gia nhiệt.
線状加熱 せんじょうかねつ gia nhiệt bằng ngọn lửa theo vệt dài
Thợ lành nghề di chuyển mỏ đốt đều tay gia nhiệt theo vệt đường thẳng.
水冷 すいれい làm nguội cưỡng bức bằng tia nước
Với thép thường (軟鋼), phun nước làm nguội ngay sau khi hơ nóng để kim loại co rút phẳng lại; thép cường độ cao thì hạn chế làm nguội bằng nước.
油圧ジャッキ ゆあつじゃっき kích nâng ép kim loại bằng thủy lực
Căn chỉnh khe hở khối tổng đoạn bằng đồ gá và kích thủy lực.
寸法計測 すんぽうけいそく đo đạc kiểm tra kích thước hình học
Đo kiểm tra chính xác chiều rộng và chiều dài của khối tổng đoạn.
巻尺 まきじゃく thước cuộn bằng dải thép lá
Kiểm tra điểm 0 của thước cuộn thép để tránh đọc nhầm vạch số.
レーザー測量器 れーざーそくりょうき máy đo khoảng cách bằng tia laser
Đo độ cong của thân tàu độ chính xác cực cao bằng máy laser 3D.
許容差 きょようさ dung sai sai số kích thước cho phép
Đánh giá xem khe hở mối nối khối tổng đoạn có nằm trong dung sai cho phép không.
水平器 すいへいき thước thủy nivo cân bằng giọt nước
Nhìn bọt khí của thước nivo để kiểm tra khối tổng đoạn đã đặt thăng bằng chưa.

Unit 4: Bắn hạt mài tẩy rỉ, sơn vỏ tàu và phòng chống độc dung môi

Bắn cát làm sạch, sơn phủ không khí, đo độ dày màng sơn và mặt nạ phòng độc

Bắn hạt mài tẩy rỉ và tạo nhám bề mặt thép

Từ vựng bài: Bắn hạt mài tẩy rỉ và tạo nhám bề mặt thép
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
ブラスト処理 ぶらすとしょり bắn hạt mài tẩy rỉ sét vỏ tàu
Bắn hạt mài lên tấm thép để tăng độ bám dính của lớp sơn.
ショットブラスト しょっとぶらすと bắn bi thép tròn làm sạch
Tẩy sạch lớp vảy cán thép bằng máy bắn bi thép tự động.
グリット ぐりっと hạt mài góc cạnh bằng thép đúc
Bắn phun hạt mài thép sắc cạnh bằng luồng khí nén áp lực cao.
除錆 じょせい tẩy sạch rỉ sét bề mặt kim loại
Tẩy sạch rỉ sét mối hàn bị rỉ sét kỹ càng.
素地調整 そじちょうせい xử lý bề mặt đạt chuẩn trước sơn
Hoàn tất xử lý làm sạch bề mặt đạt cấp độ tiêu chuẩn trước khi sơn.
粗面度 そめんど độ nhám bề mặt sau khi bắn hạt
Đo xem độ nhám bề mặt có đúng chỉ định của hãng sơn không.
集塵機 しゅうじんき máy hút lọc bụi xưởng bắn cát
Hút lọc bụi trong phòng bắn hạt mài bằng máy hút bụi công suất mạnh.
送気マスク そうきますく mặt nạ cấp khí thở ngoài áp lực dương
Đeo mặt nạ cấp dưỡng khí để bảo vệ cơ thể khỏi nồng độ bụi cực cao.
ブラストホース ぶらすとほーす ống chịu áp lực phun hạt mài
Kiểm tra độ mài mòn ống phun hạt mài đề phòng sự cố bục vỡ.
跳ね返り はねかえり hạt mài bắn dội ngược nguy hiểm
Đeo bảo hộ đề phòng hạt mài dội ngược tốc độ cao bắn trúng mắt.

Sơn vỏ tàu, máy phun không khí và kiểm tra độ dày màng sơn

Từ vựng bài: Sơn vỏ tàu, máy phun không khí và kiểm tra độ dày màng sơn
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
船舶塗装 せんぱくとそう công tác sơn phủ vỏ và khoang tàu
Sơn phủ tàu biển để bảo vệ thân tàu khỏi môi trường biển khắc nghiệt.
エアレススプレー えあれすすぷれー máy phun sơn áp lực cao không dùng khí
Sơn phủ diện tích vỏ tàu rộng lớn nhanh chóng bằng máy phun áp lực cao.
ジンクリッチプライマー じんくりっちぷらいまー sơn lót giàu bột kẽm chống rỉ
Sơn lớp đầu tiên lên tấm thép bằng sơn lót giàu kẽm chống rỉ.
エポキシ塗料 えぽきしとりょう sơn phủ 2 thành phần gốc nhựa epoxy
Sơn dặm nhiều lớp bằng sơn epoxy có độ bền và kháng nước biển cực tốt.
防汚塗料 ぼうおとりょう sơn chống sinh vật biển bám vỏ tàu (AF)
Sơn đáy tàu bằng sơn chống hà để hà biển không bám vào vỏ tàu.
膜厚計 まくあつけい máy đo độ dày màng sơn (ướt/khô)
Kiểm tra độ dày màng sơn khô bằng máy đo độ dày điện từ.
希釈剤 きしゃくざい chất dung môi pha loãng sơn (thinner)
Không được pha dung môi loãng vượt quá tỷ lệ quy định.
塗料垂れ とりょうたれ vệt sơn bị chảy xệ do phun quá dày
Đưa đầu súng phun quá sát sẽ sinh vệt sơn chảy xệ.
塗り残し ぬりのこし chỗ bị sót sơn chưa phủ kín
Dùng gương soi kiểm tra xem mặt sau gân tăng cứng có bị sót sơn không.
乾燥時間 かんそうじかん thời gian chờ khô màng sơn quy định
Tuân thủ nghiêm ngặt thời gian chờ khô quy định trước khi sơn lớp kế tiếp.

Phòng độc dung môi hữu cơ, thông gió và mặt nạ phòng độc

Từ vựng bài: Phòng độc dung môi hữu cơ, thông gió và mặt nạ phòng độc
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
有機溶剤 ゆうきようざい dung môi hữu cơ dễ bay hơi độc hại
Thông gió để không hít phải hơi dung môi hữu cơ có trong sơn.
シンナー しんなー chất pha sơn dung môi hữu cơ mạnh
Đậy chặt nắp can dung môi ngay sau khi dùng xong.
防毒マスク ぼうどくますく mặt nạ phòng độc than hoạt tính
Đeo mặt nạ phòng độc khí hữu cơ đúng cách khi sơn.
吸収缶 きゅうしゅうかん hộp phin lọc độc gắn mặt nạ
Thay phin lọc độc mới khi đã vượt quá thời gian sử dụng quy định.
局所排気装置 きょくしょはいきそうち hệ thống quạt hút xả khí độc cục bộ
Hút xả hơi dung môi trong khoang tàu ra ngoài bằng hệ thống hút cục bộ.
有機溶剤中毒 ゆうきようざいちゅうどく ngộ độc khí dung môi hữu cơ
Chóng mặt và đau đầu là triệu chứng ban đầu của ngộ độc dung môi.
引火性 いんかせい tính bắt cháy bốc lửa của dung môi
Dung môi pha sơn cực kỳ dễ bắt cháy nên nghiêm cấm lửa tuyệt đối.
防爆構造 ぼうばくこうぞう kết cấu chống phát tia lửa nổ phòng nổ
Đèn chiếu sáng và quạt thông gió trong phòng sơn phải dùng loại phòng nổ.
保護メガネ ほごめがね kính bảo hộ kín mắt chống hóa chất
Đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi tia sơn bắn ngược dội lại.
保護衣 ほごい quần áo bảo hộ chống dính hóa chất sơn
Mặc bộ quần áo bảo hộ liền thân để sơn không dính trực tiếp vào da.

Unit 5: Lắp đặt động cơ diesel chính, hệ trục chân vịt và hệ thống lái

Căn chỉnh đồng tâm trục, bệ máy chính, cánh chân vịt và thử góc bánh lái

Động cơ diesel chính, bệ máy và lực siết bu-lông móng

Từ vựng bài: Động cơ diesel chính, bệ máy và lực siết bu-lông móng
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
主機関 しゅきかん động cơ chính đẩy tàu thủy
Lắp đặt động cơ chính diesel cỡ lớn - trái tim của con tàu vào buồng máy.
ディーゼル機関 でぃーぜるきかん động cơ đốt trong diesel tàu biển
Động cơ diesel 2 kỳ tốc độ chậm chạy dầu cặn mazut là dòng máy chủ đạo.
機関室 きかんしつ buồng máy, khoang động cơ tàu
Bước đi trên lối đi an toàn trong buồng máy nơi đường ống chằng chịt.
機関台 きかんだい bệ thép đỡ khối động cơ chính
Đặt khối máy chính lên trên bệ đỡ hàn bằng thép chịu lực kiên cố.
シム しむ lá căn đệm kim loại chỉnh cao độ
Chèn lá căn inox mỏng căn chỉnh độ cao tinh xảo đến từng micromet.
チョックライナー ちょっくらいなー miếng căn thép đúc đệm chân máy
Gia công tiện miếng căn đệm thép đúc khớp với khe hở chân máy.
据付ボルト すえつけぼると bu-lông móng siết chặt chân máy
Siết bu-lông móng chân bệ máy bằng áp lực thủy lực chống rung lắc lỏng.
トルクレンチ とるくれんち cờ-lê đo lực siết bu-lông chuẩn
Siết đều lực bằng cờ-lê cân lực đã cài đặt giá trị mô-men xoắn quy định.
クランク軸 くらんくじく trục khuỷu cốt máy chuyển động
Biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay bằng trục khuỷu.
デフレクション でふれくしょん độ mở góc lệch má trục khuỷu
Đo độ mở góc lệch má trục khuỷu cốt máy bằng đồng hồ so chuyên dụng.

Hệ trục chân vịt, căn chỉnh đồng tâm và ép mối ghép côn

Từ vựng bài: Hệ trục chân vịt, căn chỉnh đồng tâm và ép mối ghép côn
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
プロペラ軸 ぷろぺらじく trục chân vịt truyền lực đẩy tàu
Lắp trục chân vịt lớn đã gia công tiện chính xác từ đuôi tàu vào.
スクリュープロペラ すくりゅーぷろぺら cánh quạt chân vịt bằng đồng
Lắp cánh chân vịt lớn bằng hợp kim đồng vào đầu mút trục chân vịt.
船尾管 せんびかん ống bao trục chân vịt xuyên vỏ tàu
Ép ổ bạc lót hợp kim babbit vào bên trong ống bao trục đuôi tàu.
軸受 じくうけ ổ bạc đỡ trục chân vịt (bearing)
Ổ bạc ngập dầu bôi trơn nâng đỡ chuyển động quay của trục chân vịt.
軸シール じくしーる phớt làm kín chống nước biển vào hầm
Kiểm tra vòng cao su phớt làm kín đuôi trục không cho nước biển rò vào tàu.
芯出し しんだし căn chỉnh đồng tâm hệ trục (alignment)
Căn chỉnh đồng tâm để tâm trục máy chính và tâm trục chân vịt trùng khít.
ダイヤルゲージ だいやるげーじ đồng hồ so đo độ đảo lệch milimet
Áp đồng hồ so vào chu vi khớp nối trục để đo độ đảo lệch tâm.
シックネスゲージ しっくねすげーじ thước lá đo khe hở micro siêu mỏng
Đút thước lá vào khe hở mặt bích để kiểm tra độ song song của khớp trục.
テーパー勘合 てーぱーかんごう mối ghép côn ăn khớp giữa trục và chân vịt
Bôi bột màu đỏ kiểm tra độ tiếp xúc khít của mối ghép côn trục và chân vịt.
油圧ナット ゆあつなっと đai ốc siết ép chân vịt bằng bơm dầu
Ép chặt chân vịt vào trục côn bằng pít-tông áp lực của đai ốc thủy lực.

Hệ thống bánh lái, máy bẻ lái thủy lực và thử nghiệm góc lái

Từ vựng bài: Hệ thống bánh lái, máy bẻ lái thủy lực và thử nghiệm góc lái
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
舵 かじ bánh lái tàu thủy đổi hướng
Trang bị bánh lái ở đuôi tàu để đổi hướng mũi tàu sang trái hoặc phải.
舵板 かじいた bản cánh bánh lái ngập dưới nước
Lắp ráp bản cánh lái lớn hình dạng khí động học trong ụ tàu.
舵頭材 だとうざい trục lái chính truyền mô-men quay
Trục lái chính bằng thép rèn chịu lực mô-men áp lực nước cực lớn.
操舵機 そうだき máy bẻ lái truyền động góc lái
Lắp máy bẻ lái thủy lực trong buồng máy lái đuôi tàu.
油圧シリンダー ゆあつしりんだー xi-lanh dầu thủy lực đẩy cần bẻ lái
Cần pít-tông xi-lanh thủy lực co duỗi làm thay đổi góc quay bánh lái.
舵角 だかく góc bẻ lái nghiêng của bánh lái
Góc bẻ lái tối đa quay sang trái và phải mỗi bên đến 35 độ.
舵角指示器 だかくしじき đồng hồ chỉ thị góc bẻ lái thực tế
Kiểm tra kim chỉ góc lái trên buồng lái khớp với đồng hồ dưới buồng lái.
非常操舵 ひじょうそうだ thao tác bẻ lái khẩn cấp bằng tay
Tổ chức diễn tập bẻ lái khẩn cấp bằng tay phòng khi hệ thống điều khiển từ xa hỏng.
作動油 さどうゆ dầu thủy lực chuyên dụng truyền lực
Kiểm tra mức dầu và độ sạch của dầu thủy lực trong bồn máy lái định kỳ.
漏油 ろうゆ rò rỉ dầu thủy lực ra ngoài mặt sàn
Rò rỉ dầu từ mối nối ống cao áp là nguyên nhân gây hỏa hoạn buồng máy.

Unit 6: An toàn xưởng đóng tàu, giàn giáo trên cao và khoang kín đáy đôi

Đai an toàn 2 móc, thông gió hầm đáy đôi, kiểm tra khí nổ và phòng vật rơi

Giàn giáo thi công, làm việc trên cao và đai an toàn 2 móc

Từ vựng bài: Giàn giáo thi công, làm việc trên cao và đai an toàn 2 móc
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
足場 あしば hệ giàn giáo thi công vỏ tàu
Lắp dựng giàn giáo ống thép chắc chắn ở mạn khối tổng đoạn thân tàu.
高所作業 こうしょさぎょう làm việc trên cao từ 2 mét trở lên
Thực hiện biện pháp chống rơi ngã khi làm việc trên cao từ 2 mét trở lên.
フルハーネス ふるはーねす đai an toàn toàn thân nịt người
Đeo đai an toàn toàn thân để phân bổ lực giật khi rơi khắp cơ thể.
ランヤード らんやーど dây móc nối giảm chấn của đai an toàn
Móc dây đai giảm chấn vào dây an toàn chính.
2丁掛け にちょうがけ quy tắc móc kép 2 móc so le khi bước
Móc so le 2 móc luân phiên để không có khoảnh khắc nào không cài móc an toàn.
親綱 おやづな dây cáp an toàn chính chạy dọc giàn
Cài chắc móc an toàn vào dây cáp an toàn chính giăng ngang trên đầu.
作業床 さぎょうゆか sàn thao tác (sàn làm việc) của giàn giáo
Kiểm tra sàn thao tác giàn giáo xem có khe hở hay bập bênh không.
手すり てすり lan can tay vịn an toàn chống ngã
Lắp lan can bảo vệ cao từ 85cm trở lên ở mép ngoài giàn giáo.
巾木 はばき tấm chắn gờ chân chống rơi đồ nghề
Gắn tấm gờ chắn chân để đồ nghề dụng cụ không bị trượt rơi xuống dưới.
墜落防止 ついらくぼうし biện pháp phòng ngừa rơi ngã cao
Giăng lưới an toàn chống rơi xuống đáy ụ tàu ở dưới giàn giáo.

Hầm đáy đôi khoang kín, đo nồng độ khí và thông gió

Từ vựng bài: Hầm đáy đôi khoang kín, đo nồng độ khí và thông gió
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
密閉空間 みっぺいくうかん không gian kín mít hẹp trong thân tàu
Hầm đáy đôi và két nước dằn thân tàu là không gian kín vô cùng nguy hiểm.
二重底 にじゅうぞこ khoang hầm kết cấu đáy đôi tàu thủy
Chui vào bên trong hầm đáy đôi bảo vệ tàu để kiểm tra mối hàn.
バラストタンク ばらすとたんく két chứa nước dằn điều chỉnh thăng bằng
Két nước dằn bơm đầy nước biển để giữ ổn định trọng tâm thân tàu.
マンホール まんほーる lỗ nắp chui vào khoang hầm nhỏ hẹp
Dùng thang cẩn thận chui qua nắp hầm chật hẹp vào bên trong.
酸素欠乏症 さんそけつぼうしょう hội chứng ngạt thở do thiếu oxy (dưới 18%)
Hội chứng ngạt thiếu oxy trong khoang kín làm bất tỉnh trong chớp mắt gây tử vong.
酸素濃度計 さんそのうどけい máy đo nồng độ khí oxy và khí nổ
Đo xem nồng độ oxy có đạt từ 18% trở lên không trước khi bước vào.
強制換気 きょうせいかんき thông gió cưỡng bức bằng quạt hút thổi
Luôn duy trì thông gió cưỡng bức liên tục qua ống gió mềm suốt ca làm.
送風機 そうふうき quạt thổi khí nén công suất lớn (blower)
Thổi không khí tươi mới vào tận ngóc ngách đáy hầm bằng quạt thổi phòng nổ.
監視員 かんしいん người túc trực cảnh giới ngoài cửa hầm
Bố trí người cảnh giới túc trực ngoài cửa hầm liên lạc định kỳ với người bên trong.
入場管理 にゅうじょうかんり kiểm soát thẻ tên người ra vào hầm
Treo bảng thẻ tên ra vào để nắm chắc số lượng người đang ở trong hầm.

Chống rơi dụng cụ, dây buộc cổ tay và văn hóa 5S xưởng tàu

Từ vựng bài: Chống rơi dụng cụ, dây buộc cổ tay và văn hóa 5S xưởng tàu
Từ vựng (Kanji / Kana) Cách đọc Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú
飛来落下 ひらいらっか vật thể văng rơi từ trên cao trúng người
Thực hiện biện pháp chống tai nạn đồ nghề rơi từ tầng trên xuống trúng đầu.
工具落下防止紐 こうぐらっかぼうしひも dây móc buộc giữ dụng cụ vào cổ tay
Gắn dây chống rơi vào cờ-lê và búa khi thao tác trên cao.
安全通路 あんぜんつうろ lối đi bộ an toàn có vạch sơn kẻ
Đi lại đúng trong vạch lối đi an toàn màu xanh lá trong xưởng.
整理整頓 せいりせいとん dọn dẹp ngăn nắp dụng cụ vật tư 5S
Thu cuộn gọn gàng dây hàn và ống dẫn sau khi làm việc để dọn dẹp ngăn nắp.
段差 だんさ bậc chênh lệch gờ sàn dễ vấp
Bước đi cẩn thận không để vấp phải gờ bậc sàn hoặc mép tấm thép lát lượn.
つまずき つまずき sự trượt vấp chân ngã nhào
Phòng ngừa tai nạn vấp phải dây ống vứt bừa bãi trên sàn ngã nhào.
配線養生 はいせんようじょう bọc máng che dây cáp điện trên sàn
Úp máng bảo vệ lên dây cáp điện cao thế chạy ngang qua lối đi.
一時停止 いちじていし dừng chân quan sát ngã tư góc khuất
Dừng bước tạm dừng chỉ tay xác nhận an toàn tại ngã tư xe nâng.
指差し呼称 ゆびさしこしょう chỉ tay đọc to kiểm tra xác nhận
Chỉ tay đọc to: 'Dưới chân Tốt! Trên đầu Tốt!' để xác nhận an toàn.
危険予知活動 きけんよちかつどう hoạt động dự đoán mối nguy hiểm KYT
Cả đội cùng họp hoạt động dự đoán trước nguy cơ (KYT) trước khi làm việc.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe

Theo khung đề Tokutei Ginou, không khẳng định liên kết hay đại diện cho đơn vị tổ chức kỳ thi.