ビルクリーニング · Tokutei Ginou
Từ vựng tiếng Nhật Tokutei: Vệ sinh toà nhà
Làm sạch sàn, nhà vệ sinh, kính; dùng chất tẩy an toàn.
Danh sách bài học & vốn từ
Unit 1: Dụng cụ quét dọn cầm tay và máy móc vệ sinh cơ bản
清掃用具と基本機械Dụng cụ quét lau cầm tay và máy móc vệ sinh tòa nhà
Dụng cụ cầm tay quét gom và lau sàn
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 自在箒 | じざいぼうき |
chổi quét sàn có khớp xoay
自在箒で廊下の角の埃を集めます。 Quét gom bụi ở các góc hành lang bằng chổi có khớp xoay.
|
| 塵取り | ちりとり |
xẻng hót rác
集めたゴミを塵取りに入れます。 Hót rác đã gom vào trong xẻng rác.
|
| モップ | もっぷ |
cây lau sàn
モップで床の汚れを拭き取ります。 Lau sạch vết bẩn trên sàn bằng cây lau sàn.
|
| 糸モップ | いともっぷ |
giẻ lau sàn sợi cotton
汚れた糸モップを洗濯機で洗います。 Giặt sạch giẻ lau sàn sợi cotton bằng máy giặt.
|
| フラットモップ | ふらっともっぷ |
cây lau sàn bản dẹt
フラットモップで広い部屋を拭きます。 Lau căn phòng rộng bằng cây lau sàn bản dẹt.
|
| ウエス | うえす |
khăn lau vệ sinh chuyên dụng
清潔なウエスで机の上を拭きます。 Lau mặt bàn làm việc bằng khăn lau sạch.
|
| スクイジー | すくいじー |
thanh gạt nước cao su
スクイジーで床の水を切ります。 Gạt sạch nước đọng trên sàn bằng thanh gạt nước cao su.
|
| バケツ | ばけつ |
xô đựng nước
バケツに水と洗剤を入れます。 Cho nước và chất tẩy rửa vào trong xô.
|
| モップ絞り器 | もっぷしぼりき |
xô vắt giẻ lau sàn
モップ絞り器で余分な水分を絞ります。 Vắt ráo nước thừa của cây lau bằng xô vắt giẻ lau sàn.
|
| ブラシ | ぶらし |
bàn chải cọ chà rửa
硬いブラシでタイルの目地を擦ります。 Cọ sạch các mạch gạch men bằng bàn chải cứng.
|
Máy hút bụi và thiết bị điện
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 真空掃除機 | しんくうそうじき |
máy hút bụi chân không
真空掃除機で絨毯の埃を吸います。 Hút sạch bụi bám trên thảm bằng máy hút bụi chân không.
|
| アップライト型掃除機 | あっぷらいとがたそうじき |
máy hút bụi đứng chuyên dụng cho thảm
アップライト型掃除機で広いカーペットを清掃します。 Vệ sinh thảm sàn diện tích lớn bằng máy hút bụi đứng.
|
| 背負い式掃除機 | せおいしきそうじき |
máy hút bụi đeo lưng
狭い階段を背負い式掃除機で掃除します。 Vệ sinh bậc cầu thang hẹp bằng máy hút bụi đeo trên lưng.
|
| ウェットバキューム | うぇっとばきゅーむ |
máy hút nước công nghiệp
床洗浄後の汚水をウェットバキュームで回収します。 Thu hồi nước bẩn sau khi chà sàn bằng máy hút nước công nghiệp.
|
| ドライバキューム | どらいばきゅーむ |
máy hút bụi khô
ドライバキュームで乾いた粉塵を吸い取ります。 Hút sạch bụi bột khô bằng máy hút bụi khô công nghiệp.
|
| コードリール | こーどりーる |
cuộn dây điện kéo dài
コードリールを全部引き出して使います。 Kéo hết dây ra khỏi cuộn dây điện trước khi cắm dùng.
|
| 吸込口 | すいこみぐち |
đầu hút máy hút bụi
吸込口に大きなゴミが詰まりました。 Rác to làm tắc nghẽn đầu hút của máy hút bụi.
|
| 紙パック | かみぱっく |
túi lọc bụi bằng giấy
満杯になった紙パックを交換します。 Thay thế túi lọc bụi bằng giấy khi đã đầy rác.
|
| フィルター | ふぃるたー |
màng lọc không khí máy hút bụi (loại giặt được)
フィルターの目詰まりを水洗いして落とします。 Rửa sạch bụi bẩn làm nghẹt màng lọc không khí bằng nước.
|
| 静音型 | せいおんがた |
loại vận hành êm giảm ồn
オフィスでは静音型の掃除機を使います。 Sử dụng máy hút bụi loại giảm tiếng ồn tại khu văn phòng.
|
Unit 2: Vệ sinh mặt sàn và công tác phủ sáp bóng sàn
床面の清掃とワックスがけKỹ thuật quét lau ẩm, vận hành máy chà sàn polisher và phủ bảo dưỡng sáp sàn
Quét lau hàng ngày và máy chà sàn polisher
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 床面 | ゆかめん |
bề mặt sàn nhà
床面のホコリを丁寧に拭き取ります。 Lau sạch kỹ lưỡng bụi bẩn trên bề mặt sàn.
|
| 掃き掃除 | はきそうじ |
quét dọn rác bụi sàn
水拭きをする前に掃き掃除をします。 Quét sạch rác bụi trước khi thực hiện lau sàn bằng nước ẩm.
|
| 水拭き | みずぶき |
lau sàn bằng khăn ẩm
固く絞ったモップで水拭きします。 Lau sàn bằng cây lau đã vắt thật ráo nước.
|
| から拭き | からぶき |
lau khô lại bề mặt
水滴が残らないようにから拭きします。 Lau khô lại để không còn sót giọt nước đọng trên bề mặt.
|
| ポリッシャー | ぽりっしゃー |
máy chà sàn công nghiệp
ポリッシャーで床の黒ずみを洗浄します。 Chà sạch vết thâm đen bám sàn bằng máy chà sàn công nghiệp.
|
| パッド | ぱっど |
miếng đệm chà sàn
用途に合わせてパッドの色を変えます。 Đổi màu miếng đệm chà sàn theo mục đích tẩy rửa.
|
| パッド台 | ぱっどだい |
mâm gắn miếng pad chà sàn
パッド台にしっかりパッドを装着します。 Lắp chặt miếng đệm vào mâm gắn pad của máy chà sàn.
|
| 洗浄 | せんじょう |
chà rửa làm sạch
洗剤を使って床面を機械洗浄します。 Rửa sạch bề mặt sàn bằng máy kết hợp chất tẩy rửa.
|
| 汚水 | おすい |
nước bẩn thải ra
洗浄で出た汚水を素早く回収します。 Thu gom nhanh chóng lượng nước bẩn sinh ra từ quá trình chà rửa.
|
| すすぎ | すすぎ |
giũ xả nước sạch
洗剤分が残らないようにすすぎを行います。 Thực hiện giũ xả nước sạch để không còn đọng lại xà phòng.
|
Phủ sáp bảo vệ sàn và bóc tẩy sáp cũ
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 樹脂ワックス | じゅしわっくす |
sáp bóng sàn polymer
樹脂ワックスを均一に床へ塗ります。 Quét đều sáp bóng sàn polymer lên bề mặt sàn.
|
| ワックス塗布 | わっくすとふ |
quét phủ sáp bóng sàn
奥の部屋から出口に向かってワックス塗布します。 Quét sáp bóng từ phía trong cùng của phòng hướng dần ra cửa ra vào.
|
| 塗布モップ | とふもっぷ |
cây lau chuyên dụng quét sáp
清潔な塗布モップでワックスを薄く延ばします。 Dùng cây lau quét sáp sạch dàn mỏng đều lớp sáp bóng.
|
| 乾燥時間 | かんそうじかん |
thời gian chờ khô sáp
ワックスの乾燥時間を十分に確保します。 Đảm bảo đủ thời gian chờ lớp sáp khô hoàn toàn.
|
| 塗膜 | とまく |
lớp màng sáp bảo vệ
丈夫な塗膜が床の傷を防ぎます。 Lớp màng sáp cứng cáp bảo vệ sàn không bị trầy xước.
|
| 光沢 | こうたく |
độ bóng sáng của sàn
乾くと床に美しい光沢が出ます。 Khi khô bề mặt sàn phát ra độ bóng sáng tuyệt đẹp.
|
| 剥離剤 | はくりざい |
chất bóc tẩy sáp sàn cũ
古いワックスを落とすため剥離剤を塗ります。 Quét chất bóc tẩy để hòa tan lớp sáp bóng sàn cũ.
|
| 剥離作業 | はくりさぎょう |
công tác bóc tẩy sáp sàn
年に一度は床の剥離作業を実施します。 Mỗi năm một lần tiến hành công tác bóc tẩy lớp sáp sàn.
|
| 中和 | ちゅうわ |
trung hòa độ kiềm của sàn
剥離後の床面を水拭きで中和します。 Lau sạch bằng nước để trung hòa bề mặt sàn sau khi tẩy bóc sáp.
|
| 硬化 | こうか |
đông cứng hoàn toàn của sáp
ワックスが硬化するまで立ち入り禁止にします。 Cấm đi vào khu vực cho đến khi lớp sáp đông cứng hoàn toàn.
|
Unit 3: Chủng loại chất tẩy rửa và an toàn hóa chất
洗剤の種類と化学薬品の安全Phân loại tính năng hóa chất tẩy rửa và các nguyên tắc an toàn tuyệt đối khi tiếp xúc
Tính chất hóa học của chất tẩy và công dụng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 中性洗剤 | ちゅうせいせんざい |
chất tẩy rửa trung tính
日常の清掃には中性洗剤を使います。 Sử dụng chất tẩy rửa trung tính cho công việc lau dọn hàng ngày.
|
| アルカリ性洗剤 | あるかりせいせんざい |
chất tẩy rửa tính kiềm
油汚れにはアルカリ性洗剤が効果的です。 Chất tẩy tính kiềm rất hiệu quả để tẩy các vết dầu mỡ bám dính.
|
| 酸性洗剤 | さんせいせんざい |
chất tẩy rửa tính axit
トイレの尿石を酸性洗剤で溶かします。 Hòa tan cặn nước tiểu bồn cầu bằng chất tẩy rửa tính axit.
|
| 界面活性剤 | かいめんかっせいざい |
chất hoạt động bề mặt
界面活性剤の働きで汚れを浮かせます。 Làm bong vết bẩn ra nhờ tác dụng của chất hoạt động bề mặt.
|
| 希釈 | きしゃく |
pha loãng dung dịch
原液を指定された比率で希釈します。 Pha loãng dung dịch nguyên chất theo đúng tỷ lệ chỉ định.
|
| 希釈倍率 | きしゃくばいりつ |
tỷ lệ pha loãng
洗剤の希釈倍率を容器のラベルで確認します。 Kiểm tra tỷ lệ pha loãng của chất tẩy trên nhãn vỏ hộp.
|
| 原液 | げんえき |
dung dịch nguyên chất
強い原液を直接素手で触ってはいけません。 Không được chạm tay trần trực tiếp vào dung dịch nguyên chất mạnh.
|
| 油汚れ | あぶらよごれ |
vết bẩn dầu mỡ
給湯室の換気扇の油汚れを落とします。 Lau sạch vết dầu mỡ bám trên quạt thông gió phòng pha trà.
|
| 水垢 | みずあか |
cặn vôi nước bám
蛇口の周りに付いた白い水垢を擦ります。 Cọ sạch lớp cặn vôi màu trắng đọng quanh vòi nước.
|
| 研磨剤 | けんまざい |
hạt mài đánh bóng
研磨剤入りのクレンザーで陶器を磨きます。 Đánh bóng đồ sứ bằng bột tẩy có chứa hạt mài ráp.
|
An toàn hóa chất và trang bị bảo hộ
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| まぜるな危険 | まぜるなきけん |
nguy hiểm cấm trộn lẫn
塩素系と酸性の洗剤にはまぜるな危険の表示があります。 Trên chất tẩy gốc clo và gốc axit có in nhãn cảnh báo nguy hiểm cấm trộn.
|
| 塩素ガス | えんそがす |
khí clo độc hại
混ぜると有毒な塩素ガスが発生して命に関わります。 Trộn lẫn sẽ sinh ra khí clo cực độc gây nguy hiểm chết người.
|
| 塩素系漂白剤 | えんそけいひょうはくざい |
chất tẩy trắng gốc clo
塩素系漂白剤でふきんを除菌します。 Khử trùng khăn lau bằng dung dịch tẩy trắng gốc clo.
|
| 保護具 | ほごぐ |
trang bị bảo hộ cá nhân
強い薬品を扱う時は適切な保護具を着用します。 Khi thao tác với hóa chất mạnh bắt buộc phải mang đồ bảo hộ thích hợp.
|
| ゴム手袋 | ごむてぶくろ |
găng tay cao su
手荒れを防ぐために厚手のゴム手袋をはめます。 Đeo găng tay cao su dày để tránh khô nứt da tay.
|
| 保護メガネ | ほごめがね |
kính bảo hộ mắt
液の飛び跳ねから目を守るため保護メガネをかけます。 Đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi dung dịch bắn tóe.
|
| 安全データシート | あんぜんでーたしーと |
phiếu an toàn hóa chất (SDS)
薬品の危険性を安全データシートで確認します。 Kiểm tra đặc tính nguy hiểm của hóa chất qua phiếu an toàn hóa chất.
|
| 薬品庫 | やくひんこ |
tủ chứa hóa chất
清掃用洗剤は鍵のかかる薬品庫に保管します。 Bảo quản các chất tẩy vệ sinh trong kho hóa chất có khóa cẩn thận.
|
| 換気 | かんき |
thông gió lưu chuyển khí
洗剤を使う部屋の窓を開けて十分換気します。 Mở cửa sổ phòng sử dụng chất tẩy để thông gió đầy đủ.
|
| 飛散 | ひさん |
bắn tóe hóa chất
薬液の飛散に注意してゆっくり注ぎます。 Rót từ từ để chú ý dung dịch hóa chất không bị bắn tóe ra ngoài.
|
Unit 4: Vệ sinh thiết bị nhà vệ sinh và kiểm soát nhiễm khuẩn
トイレ・洗面所の衛生清掃Kỹ thuật tẩy rửa khử trùng bồn cầu, khử mùi hôi cặn nước tiểu và kiểm soát lây nhiễm chéo
Thiết bị vệ sinh sứ và dụng cụ chuyên dụng
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 大便器 | だいべんき |
bồn cầu ngồi đại tiện
大便器の内側を専用ブラシで擦ります。 Cọ sạch bên trong lòng bồn cầu bằng bàn chải chuyên dụng.
|
| 小便器 | しょうべんき |
bồn tiểu nam
男性用小便器の目皿を取り外して洗います。 Tháo nắp rổ chắn rác bồn tiểu nam ra cọ rửa sạch sẽ.
|
| 便座 | べんざ |
bệ ngồi bồn cầu
便座の裏側の汚れを除菌シートで拭きます。 Lau sạch vết bẩn mặt dưới nắp bệ ngồi bồn cầu bằng khăn diệt khuẩn.
|
| 温水洗浄便座 | おんすいせんじょうべんざ |
bệ ngồi xịt rửa
温水洗浄便座のノズルを丁寧に清掃します。 Vệ sinh kỹ lưỡng đầu vòi phun của bệ ngồi xịt rửa thông minh.
|
| 洗面台 | せんめんだい |
bồn rửa mặt lavabo
洗面台のボウルについた石鹸カスを洗い流します。 Xối rửa sạch cặn xà phòng đọng trong lòng bồn rửa mặt.
|
| 蛇口 | じゃぐち |
vòi nước
ピカピカになるまで蛇口を乾いた布で磨きます。 Đánh bóng vòi nước bằng khăn khô cho đến khi sáng bóng lấp lánh.
|
| 排水口 | はいすいこう |
lỗ thoát nước sàn / chậu
排水口の髪の毛を取り除いてから洗浄します。 Gắp sạch tóc ở lỗ thoát nước rồi mới chà rửa.
|
| 目皿 | めざら |
rổ chắn rác lỗ thoát
目皿の裏に溜まったぬめりをブラシで落とします。 Cọ sạch lớp nhớt bám dưới mặt rổ chắn rác bằng bàn chải.
|
| トイレブラシ | といれぶらし |
chổi cọ bồn cầu
トイレブラシのフチ裏用を使って見えない部分を洗います。 Dùng chổi cọ bồn cầu có đầu uốn cong để cọ sạch góc khuất vành bồn.
|
| ラバーカップ | らばーかっぷ |
cây thụt thông tắc bồn cầu
便器の詰まりをラバーカップで解消します。 Giải quyết sự cố tắc bồn cầu bằng cây thụt thông tắc cao su.
|
Tẩy cặn nước tiểu, vết ố và khử mùi toilet
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 尿石 | にょうせき |
cặn vôi nước tiểu
便器に固着した尿石は悪臭の原因になります。 Cặn nước tiểu đóng cứng trên bồn cầu là nguồn gốc gây mùi hôi thối.
|
| 尿石除去剤 | にょうせきじょきょざい |
thuốc tẩy cặn nước tiểu tính axit
頑固な汚れに尿石除去剤をかけて少し置きます。 Đổ thuốc tẩy cặn nước tiểu lên vết ố cứng đầu và chờ một lát.
|
| 黄ばみ | きばみ |
vết ố vàng men sứ
便器の黄ばみを酸性洗剤で擦り落とします。 Cọ sạch vết ố vàng trên bồn cầu bằng chất tẩy tính axit.
|
| 黒ずみ | くろずみ |
vết thâm đen mốc
水際にできた黒ずみを除去します。 Tẩy sạch vết thâm đen viền quanh ngấn nước bồn cầu.
|
| 悪臭 | あくしゅう |
mùi hôi thối khó chịu
悪臭を防ぐために排水パイプの奥まで洗浄します。 Rửa sạch sâu trong ống thoát nước để ngăn ngừa mùi hôi thối.
|
| 消臭剤 | しょうしゅうざい |
chất khử mùi
清掃の仕上げにトイレ用の消臭剤を置きます。 Đặt lọ khử mùi toilet sau khi hoàn tất công việc dọn dẹp.
|
| 除菌 | じょきん |
diệt trừ vi khuẩn
ドアノブや便座をアルコールで除菌します。 Diệt khuẩn nắm cửa và nắp bồn cầu bằng cồn sát khuẩn.
|
| 消毒液 | しょうどくえき |
dung dịch sát trùng
規定の濃度の消毒液を噴霧して拭き上げます。 Phun dung dịch sát trùng đúng nồng độ rồi lau khô sạch.
|
| 衛生陶器 | えいせいとうき |
đồ sứ vệ sinh
柔らかいスポンジで衛生陶器を傷つけないように洗います。 Dùng miếng bọt biển mềm rửa nhẹ nhàng để không làm trầy xước men sứ vệ sinh.
|
| 水滴 | すいてき |
giọt nước đọng
鏡に残った水滴をきれいに拭き取ります。 Lau sạch các giọt nước đọng lại trên mặt gương.
|
Phân chia mã màu khăn và phòng chống lây nhiễm chéo
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| ゾーニング | ぞーにんぐ |
phân vùng sạch bẩn (zoning)
トイレ清掃では区域ごとのゾーニングを守ります。 Tuân thủ nghiêm ngặt việc phân vùng sạch bẩn khi dọn dẹp nhà vệ sinh.
|
| カラーコーディング | からーこーでぃんぐ |
phân loại mã màu dụng cụ
モップやウエスを用途別のカラーコーディングで区別します。 Phân biệt cây lau và khăn lau theo mã màu sắc riêng cho từng công việc.
|
| 交差汚染 | こうさおせん |
nhiễm khuẩn chéo
便器用のタオルを洗面台に使うと交差汚染が起きます。 Dùng khăn lau bồn cầu để lau chậu rửa mặt sẽ gây nhiễm khuẩn chéo nguy hiểm.
|
| 便器用タオル | べんきようたおる |
khăn riêng lau bồn cầu
便器用タオルは他の場所の清掃には絶対使いません。 Tuyệt đối không dùng khăn lau bồn cầu để lau chùi bất cứ nơi nào khác.
|
| 洗面用タオル | せんめんようたおる |
khăn riêng lau bồn rửa mặt
洗面用タオルで鏡や蛇口をきれいに拭きます。 Lau sạch gương soi và vòi nước bằng khăn riêng của bồn rửa mặt.
|
| サニタリーボックス | さにたりーぼっくす |
thùng rác vệ sinh phụ nữ
個室のサニタリーボックスのゴミを毎日回収します。 Thu gom rác trong thùng rác vệ sinh phụ nữ ở từng buồng toilet mỗi ngày.
|
| ペーパー補充 | ぺーぱーほじゅう |
bổ sung thêm giấy vệ sinh
トイレットペーパーの残量を確認してペーパー補充します。 Kiểm tra lượng cuộn giấy còn lại và bổ sung thêm giấy vệ sinh đầy đủ.
|
| 詰まり | つまり |
sự cố tắc nghẽn
排水管の詰まりを発見したら直ちに責任者へ報告します。 Phát hiện ống thoát nước bị tắc nghẽn phải báo ngay cho quản lý.
|
| 点検表 | てんけんひょう |
phiếu ký kiểm tra vệ sinh toilet
清掃終了後にドアの裏の点検表へサインします。 Ký tên vào phiếu kiểm tra sau cánh cửa sau khi hoàn thành dọn vệ sinh.
|
| 手洗い石鹸 | てあらいせっけん |
xà phòng rửa tay
ディスペンサーに手洗い石鹸液を補充します。 Châm thêm dung dịch xà phòng rửa tay vào bình đựng xịt.
|
Unit 5: Lau kính, bề mặt tường trần và phân loại rác
ガラス・壁面・特殊清掃Kỹ thuật lau kính bằng squeegee, vệ sinh tường vách, trần nhà và phân loại rác tòa nhà
Kỹ thuật lau kính bằng thanh gạt nước
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 窓ガラス | まどがらす |
kính cửa sổ tòa nhà
窓ガラスの外側と内側をきれいに拭きます。 Lau sạch cả mặt trong và mặt ngoài của kính cửa sổ.
|
| ウォッシャー | うぉっしゃー |
cây bông thỏ nhúng nước lau kính
洗剤を含ませたウォッシャーでガラスを洗います。 Dùng cây bông thỏ thấm đẫm dung dịch tẩy rửa để chà mặt kính.
|
| シャンパー | しゃんぱー |
đầu bông chà kính
シャンパーのカバーを取り外して洗濯します。 Tháo vỏ bọc đầu bông chà kính đem đi giặt sạch.
|
| ガラススクイジー | がらすすくいじー |
cần gạt nước kính lưỡi cao su
ガラススクイジーで一気に汚水を掻き落とします。 Gạt sạch nước bẩn trên kính một đường dứt khoát bằng cần gạt kính.
|
| ゴムブレード | ごむぶれーど |
lưỡi cao su thanh gạt
ゴムブレードの端が欠けていないか点検します。 Kiểm tra xem mép lưỡi cao su có bị sứt mẻ góc nào không.
|
| スジ | すじ |
vệt sọc nước sót lại
スクイジーの拭き残しでスジができないように引きます。 Kéo cần gạt khéo léo để không để lại vệt sọc nước sót trên kính.
|
| 曇り | くもり |
vết mờ đục trên kính
タバコのヤニによるガラスの曇りを落とします。 Lau sạch vết mờ ố do khói thuốc lá bám đục mặt kính.
|
| 手垢 | てあか |
vết mồ hôi vân tay
ガラスドアに付いた手垢を専用ウエスで拭きます。 Lau sạch vết mồ hôi dấu vân tay trên cửa kính bằng khăn chuyên dụng.
|
| ガラス用洗剤 | がらすようせんざい |
nước lau kính chuyên dụng
拭きムラになりにくいガラス用洗剤を使います。 Sử dụng nước lau kính chuyên dụng khó để lại vệt loang mờ.
|
| 拭き跡 | ふきあと |
vệt lau hằn lại
乾いたマイクロファイバー布で拭き跡を消します。 Xóa sạch các vệt lau còn hằn bằng khăn sợi siêu mịn khô.
|
Vệ sinh vách tường, trần nhà và thiết bị phụ trợ
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 壁面 | へきめん |
bề mặt tường vách
廊下の壁面の手垢汚れを拭き取ります。 Lau sạch vết bẩn dấu vân tay trên mặt tường hành lang.
|
| 天井 | てんじょう |
trần nhà
長い柄の箒で天井の隅を払います。 Dùng chổi cán dài quét bụi các góc trần nhà.
|
| 蜘蛛の巣 | くものす |
mạng nhện bám góc trần
非常階段の天井にできた蜘蛛の巣を払います。 Quét sạch mạng nhện bám trên trần cầu thang thoát hiểm.
|
| 換気口 | かんきこう |
cửa hút gió điều hòa
換気口のルーバーに溜まった埃を吸い取ります。 Hút sạch bụi bám trên nan chớp của cửa hút thông gió điều hòa.
|
| ブラインド | ぶらいんど |
rèm lá sáo
窓のブラインドの羽を一枚ずつ拭きます。 Lau từng lá của rèm sáo che nắng cửa sổ.
|
| 手すり | てすり |
tay vịn cầu thang
階段の手すりを消毒液を含ませた布で拭きます。 Lau tay vịn cầu thang bằng khăn tẩm dung dịch sát trùng.
|
| ドアノブ | どあのぶ |
nắm đấm cửa ra vào
多くの人が触るドアノブを除菌します。 Khử trùng tay nắm cửa nơi có nhiều người chạm vào.
|
| エレベーター | えれべーたー |
thang máy
エレベーターの扉のステンレスを磨きます。 Đánh bóng bề mặt inox cửa ra vào của thang máy.
|
| 押しボタン | おしぼたん |
nút bấm thang máy
エレベーターの押しボタンを優しく拭きます。 Lau nhẹ nhàng các nút bấm gọi tầng trong thang máy.
|
| 金属磨き剤 | きんぞくみがきざい |
chất đánh bóng kim loại
金属磨き剤で真鍮やステンレスのくすみを落とします。 Lau sạch vết ố mờ của đồng thau và inox bằng xi đánh bóng kim loại.
|
Phân loại rác thải tòa nhà và xử lý tái chế
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 廃棄物 | はいきぶつ |
rác thải tòa nhà
ビルの各階から出た廃棄物を集めます。 Thu gom toàn bộ rác thải phát sinh từ các tầng của tòa nhà.
|
| 可燃ごみ | かねんごみ |
rác cháy được
紙くずや生ごみを可燃ごみとして分別します。 Phân loại giấy vụn và rác hữu cơ vào nhóm rác cháy được.
|
| 不燃ごみ | ふねんごみ |
rác không cháy được
割れたガラスや金属類は不燃ごみに入れます。 Cho mảnh thủy tinh vỡ và kim loại vào nhóm rác không cháy được.
|
| 資源ごみ | しげんごみ |
rác tái chế
缶やビンを資源ごみとして回収します。 Thu gom vỏ lon và chai thủy tinh vào nhóm rác tài nguyên tái chế.
|
| ペットボトル | ぺっとぼとる |
chai nhựa PET
ペットボトルはキャップとラベルを剥がして分別します。 Bóc nhãn màng nilon và tháo nắp chai nhựa riêng ra để phân loại.
|
| 段ボール | だんぼーる |
thùng bìa các-tông
空いた段ボールを畳んで紐で縛ります。 Gấp phẳng các thùng bìa các-tông rỗng rồi lấy dây buộc gọn gàng.
|
| ごみ袋 | ごみぶくろ |
túi đựng rác nilon
破れないように厚手のごみ袋を使用します。 Sử dụng túi đựng rác loại dày để không bị rách bục.
|
| ごみ箱 | ごみばこ |
thùng rác văn phòng
各部屋のごみ箱の中身を回収します。 Thu gom rác bên trong các thùng rác của từng phòng.
|
| 集積所 | しゅうせきじょ |
nơi tập kết rác tòa nhà
集めたゴミを集積所まで台車で運びます。 Dùng xe đẩy chở rác đã thu gom về khu tập kết rác trung tâm.
|
| 分別回収 | ぶんべつかいしゅう |
thu gom có phân loại rác
自治体のルールに従って分別回収を徹底します。 Thực hiện triệt để việc thu gom phân loại rác theo quy định của địa phương.
|
Unit 6: An toàn lao động, văn hóa tiếp đón và xử lý sự cố
作業安全・マナー・接遇Biện pháp phòng ngừa té ngã, quy tắc ứng xử lễ nghi với khách tòa nhà và xử lý sự cố bất thường
Phòng chống trơn trượt té ngã và an toàn thang nhôm
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 滑り注意 | すべりちゅうい |
biển cảnh báo sàn trơn trượt
水拭き中は滑り注意の看板を立てます。 Trong lúc lau ướt sàn phải dựng biển báo cảnh báo sàn trơn trượt.
|
| サインボード | さいんぼーど |
biển báo an toàn chữ A
歩行者の目につく場所にサインボードを置きます。 Đặt biển báo hình chữ A ở nơi người đi bộ dễ dàng quan sát thấy.
|
| 作業中 | さぎょうちゅう |
biển báo 'Đang làm việc'
トイレの入口に清掃作業中の看板を掲げます。 Treo biển báo đang làm vệ sinh ngay trước cửa vào toilet.
|
| 脚立 | きゃたつ |
thang nhôm gấp chữ A
高い所を拭くときは脚立を開いて使います。 Mở rộng chân thang nhôm chữ A chắc chắn khi cần lau vị trí trên cao.
|
| 天板 | てんばん |
bậc trên cùng của thang chữ A
バランスを崩しやすいため脚立の天板に立ってはいけません。 Tuyệt đối không được đứng lên bậc trên cùng của thang vì dễ mất thăng bằng.
|
| 滑り止め | すべりどめ |
đế cao su chống trượt
脚立の足の滑り止めゴムがすり減っていないか点検します。 Kiểm tra đế cao su chống trượt ở chân thang nhôm xem có bị mòn rách không.
|
| 安全靴 | あんぜんぐつ |
giày bảo hộ chống trượt
滑りにくい底の作業用安全靴を履きます。 Đi giày bảo hộ lao động có đế chống trơn trượt té ngã.
|
| つまずき | つまずき |
sự cố vấp ngã
掃除機のコードによるつまずき事故を防ぎます。 Phòng chống tai nạn vấp ngã do vướng phải dây điện máy hút bụi.
|
| 転倒 | てんとう |
trượt chân té ngã
濡れた床で歩行者が転倒しないよう注意します。 Chú ý cẩn thận để người qua lại không bị trượt ngã trên sàn ướt.
|
| 立ち入り禁止 | たちいりきんし |
biển cấm vào
ワックス塗布中はコーンを置いて立ち入り禁止にします。 Đặt cọc tiêu chóp nón cấm người đi vào trong lúc quét sáp bóng sàn.
|
Văn hóa ứng xử tiếp đón và lễ nghi nơi làm việc
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 接遇 | せつぐう |
văn hóa ứng xử tiếp đón
ビルの利用者に気持ちよく過ごしてもらう接遇を学びます。 Học phong cách ứng xử nhã nhặn để người sử dụng tòa nhà cảm thấy thoải mái.
|
| 挨拶 | あいさつ |
chào hỏi lịch sự
ビルのテナントの方に笑顔で挨拶します。 Nở nụ cười chào hỏi lịch sự các khách thuê văn phòng trong tòa nhà.
|
| 会釈 | えしゃく |
cúi đầu chào nhẹ
廊下ですれ違う時に軽く会釈します。 Cúi đầu chào nhẹ khi đi lướt qua khách ở hành lang.
|
| 身だしなみ | みだしなみ |
tác phong trang phục chỉnh tề
清潔な作業着を着用して身だしなみを整えます。 Mặc đồng phục bảo hộ sạch sẽ, giữ tác phong diện mạo chỉnh tề.
|
| 名札 | なふだ |
thẻ tên nhân viên
左胸の見えやすい位置に名札を着けます。 Đeo thẻ tên ở vị trí dễ nhìn thấy trước ngực áo bên trái.
|
| ノック | のっく |
gõ cửa phòng
部屋に入る前に必ず3回ノックします。 Luôn luôn gõ cửa 3 tiếng lịch sự trước khi bước vào phòng.
|
| 声かけ | こえかけ |
cất tiếng xin phép trước
「失礼いたします」と声かけをしてから入室します。 Cất tiếng xin phép 'Xin thất lễ' rồi mới bước vào trong phòng.
|
| プライバシー | ぷらいばしー |
quyền riêng tư của khách
トイレ清掃では利用者のプライバシーに配慮します。 Tôn trọng và chú ý quyền riêng tư của khách khi dọn vệ sinh toilet.
|
| 守秘義務 | しゅひぎむ |
nghĩa vụ giữ bí mật
机の上の書類を見ないという守秘義務を守ります。 Tuân thủ nghĩa vụ giữ bí mật, không nhìn ngó giấy tờ trên bàn làm việc.
|
| 通路確保 | つうろかくほ |
giữ thông thoáng lối đi
台車を片側に寄せて通路確保に努めます。 Kê xe đẩy ép sát một bên mép tường để chừa lối đi thông thoáng cho khách.
|
Bàn giao đồ khách bỏ quên, phát hiện hư hỏng và nhật ký
| Từ vựng (Kanji / Kana) | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt & Ghi chú |
|---|---|---|
| 遺失物 | いしつぶつ |
đồ khách làm rơi
遺失物を見つけたらすぐに報告します。 Nếu phát hiện đồ khách đánh rơi thì báo cáo ngay.
|
| 拾得物 | しゅうとくぶつ |
đồ vật nhặt được
拾得物を速やかに管理事務所へ届け出ます。 Bàn giao ngay đồ nhặt được cho văn phòng quản lý tòa nhà.
|
| 届出 | とどけで |
khai báo bàn giao
見つけた場所と日時をメモして届け出ます。 Ghi chép lại thời gian và địa điểm nhặt được rồi bàn giao khai báo.
|
| 破損 | はそん |
hư hỏng nứt vỡ
洗面台の鏡にひび割れの破損を見つけました。 Phát hiện gương soi bồn rửa mặt bị nứt vỡ hư hỏng.
|
| 故障 | こしょう |
sự cố máy móc hỏng
ハンドドライヤーが動かないので故障と報告します。 Máy sấy khô tay không hoạt động nên báo cáo sự cố hỏng hóc.
|
| 漏水 | ろうすい |
rò rỉ nước
パイプの継ぎ手からの漏水を至急連絡します。 Liên lạc khẩn cấp về việc rò rỉ nước từ mối nối đường ống.
|
| 報告 | ほうこく |
báo cáo cho cấp trên
現場で起きた異常を責任者にすぐ報告します。 Báo cáo ngay cho người phụ trách về các bất thường xảy ra tại hiện trường.
|
| 引継ぎ | ひきつぎ |
bàn giao ca trực
次のシフトの担当者へ残った作業の引継ぎをします。 Bàn giao các công việc còn dở dang cho nhân viên ca trực tiếp theo.
|
| 清掃日誌 | せいそうにっし |
sổ nhật ký vệ sinh
その日の作業内容を清掃日誌に記録します。 Ghi chép toàn bộ nội dung công việc trong ngày vào sổ nhật ký vệ sinh.
|
| 非常口 | ひじょうぐち |
cửa thoát hiểm khẩn cấp
非常口の前には絶対に清掃用具を置きません。 Tuyệt đối không bao giờ để dụng cụ vệ sinh chắn trước cửa thoát hiểm.
|