Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 記載(きさい) là gì?

Ghi (vào tài liệu); nội dung được ghi (Entry, description (in a document))

Thông tin thuật ngữ 記載
Thuật ngữ記載
Cách đọcきさい
Hán-ViệtKÝ TẢI
Nghĩa tiếng ViệtGhi (vào tài liệu); nội dung được ghi
Tiếng AnhEntry, description (in a document)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Từ trang trọng cho "ghi vào tài liệu", dùng rất nhiều khi nói về tài liệu thiết kế: 設計書に記載する, 記載がない (không có ghi), 記載漏れ (sót không ghi), 記載のとおり (như đã ghi). Trong email với khách, 記載 lịch sự hơn 書く.

Câu ví dụ trong công việc

Tài liệu thiết kế không có ghi gì về hoạt động khi xảy ra lỗi.

Chi tiết như đã ghi trong tài liệu đính kèm.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe