Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 注記(ちゅうき) là gì?

Ghi chú (trên bản vẽ) (Drawing note)

Thông tin thuật ngữ 注記
Thuật ngữ注記
Cách đọcちゅうき
Hán-ViệtCHÚ KÝ
Nghĩa tiếng ViệtGhi chú (trên bản vẽ)
Tiếng AnhDrawing note
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Phần chữ trên bản vẽ ghi những yêu cầu không thể hiện được bằng hình hay số: xử lý bề mặt, nhiệt luyện, "không có ba via", dung sai chung… Rất nhiều lỗi xảy ra vì chỉ đọc hình mà bỏ qua 注記.

Lưu ý & thực tế

Hán-Việt CHÚ KÝ nhưng không phải "chữ ký" (chữ ký là 署名, サイン); 注記 là "ghi chú".

Câu ví dụ trong công việc

Ghi chú có chỉ định mạ, đừng bỏ sót nhé.

Gia công mà không đọc ghi chú trên bản vẽ nên đã quên nhiệt luyện.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe