Bộ thủ
Bộ 辛 (TÂN) nghĩa là gì?
Bộ 辛 (âm Hán-Việt Tân) nghĩa là cay; cay đắng, vất vả (bộ tân); viết 7 nét.
| Âm Hán-Việt | tân |
|---|---|
| Nghĩa | cay; cay đắng, vất vả (bộ tân) |
| Số nét | 7 |
| Số chữ dùng bộ | 16 |
Bộ thủ
Bộ 辛 (âm Hán-Việt Tân) nghĩa là cay; cay đắng, vất vả (bộ tân); viết 7 nét.
| Âm Hán-Việt | tân |
|---|---|
| Nghĩa | cay; cay đắng, vất vả (bộ tân) |
| Số nét | 7 |
| Số chữ dùng bộ | 16 |