Bộ thủ

Bộ 辛 (TÂN) nghĩa là gì?

Bộ 辛 (âm Hán-Việt Tân) nghĩa là cay; cay đắng, vất vả (bộ tân); viết 7 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttân
Nghĩacay; cay đắng, vất vả (bộ tân)
Số nét7
Số chữ dùng bộ16
tân
7 nét16 chữ

cay; cay đắng, vất vả (bộ tân)

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.