Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 受注(じゅちゅう) là gì?

Nhận đơn hàng, giành được dự án (phía công ty làm) (Receiving an order, winning a contract)

Thông tin thuật ngữ 受注
Thuật ngữ受注
Cách đọcじゅちゅう
Hán-ViệtTHỤ CHÚ
Nghĩa tiếng ViệtNhận đơn hàng, giành được dự án (phía công ty làm)
Tiếng AnhReceiving an order, winning a contract
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phía công ty làm nhận được đơn đặt hàng — tức là giành được dự án. Trong công ty hay nghe 受注が決まった (đã chốt được dự án), 受注前 (giai đoạn còn đang chào giá). Ngược với 発注 của phía khách.

Câu ví dụ trong công việc

Đề xuất được chấp nhận và chúng tôi đã nhận được dự án mới.

Ngay khi chốt được dự án, chúng tôi sẽ giữ người.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe