Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ 受入検査(うけいれけんさ) là gì?

Kiểm tra đầu vào (Receiving inspection, incoming inspection)

Thông tin thuật ngữ 受入検査
Thuật ngữ受入検査
Cách đọcうけいれけんさ
Hán-ViệtTHỤ NHẬP KIỂM TRA
Nghĩa tiếng ViệtKiểm tra đầu vào
Tiếng AnhReceiving inspection, incoming inspection
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Kiểm vật liệu, linh kiện mua ngoài hay hàng thuê gia công ngoài ngay khi nhận về, trước khi đưa vào sản xuất. Thường kiểm số lượng, ngoại quan, kích thước theo lấy mẫu, và đối chiếu ミルシート, 検査成績書 của nhà cung cấp.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 受け入れ検査. Lỗi lọt qua 受入検査 vào dây chuyền thì mình vẫn phải chịu trách nhiệm với khách, dù lỗi gốc là của nhà cung cấp.

Câu ví dụ trong công việc

Ở kiểm tra đầu vào, hãy đối chiếu vật liệu giữa chứng chỉ và hàng thật.

Cho tới khi chất lượng bên gia công ngoài ổn định, chúng tôi sẽ tăng cường kiểm tra đầu vào.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe