Từ vựng
受け持つ (うけもつ, ukemotsu) nghĩa là gì?
受け持つ (うけもつ, ukemotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phụ trách, đảm nhiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うけもつ |
|---|
| Romaji | ukemotsu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngukemotsu
phụ trách, đảm nhiệm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to take (be in) charge of
Câu ví dụ
この仕事は私が受け持ちます。
Công việc này để tôi đảm nhiệm.
今年は一年生のクラスを受け持つ。
Năm nay tôi phụ trách lớp một.