Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 公差(こうさ) là gì?

Dung sai (Tolerance)

Thông tin thuật ngữ 公差
Thuật ngữ公差
Cách đọcこうさ
Hán-ViệtCÔNG SAI
Nghĩa tiếng ViệtDung sai
Tiếng AnhTolerance
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Khoảng sai lệch cho phép so với kích thước chuẩn. Ví dụ 50±0.05 nghĩa là từ 49,95 đến 50,05 đều đạt. Hàng nằm ngoài dung sai (公差外) là hàng lỗi.

Lưu ý & thực tế

Hán-Việt là "công sai" nhưng KHÔNG phải công sai của cấp số cộng trong toán. Hay nghe: 公差内 = trong dung sai (đạt), 公差外 = ngoài dung sai (không đạt), 公差が厳しい = dung sai chặt.

Câu ví dụ trong công việc

Lỗ này dung sai chặt nên gia công cẩn thận nhé.

Các giá trị đo đều nằm trong dung sai.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe