Tiếng Nhật Xây dựng · Cơ điện (M&E)

Thuật ngữ 消防設備(しょうぼうせつび) là gì?

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Fire protection systems)

Thông tin thuật ngữ 消防設備
Thuật ngữ消防設備
Cách đọcしょうぼうせつび
Hán-ViệtTIÊU PHÒNG THIẾT BỊ
Nghĩa tiếng ViệtHệ thống phòng cháy chữa cháy
Tiếng AnhFire protection systems
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônCơ điện (M&E)
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Các hệ phòng cháy theo luật phòng cháy (消防法): báo cháy tự động, chữa cháy bằng nước (sprinkler, họng nước), đèn chỉ dẫn thoát nạn, bình chữa cháy… Loại nào bắt buộc tuỳ công năng và quy mô toà nhà; lắp xong phải qua kiểm tra của cơ quan phòng cháy (消防検査).

Lưu ý & thực tế

Hán-Việt "tiêu phòng": 消防 = cứu hoả, chữa cháy (消防署 = sở cứu hoả). Ở công trường gọi tắt 消防.

Câu ví dụ trong công việc

Bố trí hệ phòng cháy sẽ được trao đổi trước với sở cứu hoả.

Nhà thầu phòng cháy đang sắp xếp lịch để sở cứu hoả tới chứng kiến.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe